Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS12302

 Romania

12302

Vodafone Romania S.A.

vodafone.ro

(ISP) Fixed Line ISP

1,022,464

2.7 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
31.5.0.0/17 32,768
31.5.128.0/17 32,768
45.139.70.0/24 256
46.97.0.0/21 2,048
46.97.8.0/21 2,048
46.97.16.0/21 2,048
46.97.24.0/21 2,048
46.97.32.0/21 2,048
46.97.40.0/21 2,048
46.97.48.0/21 2,048
46.97.56.0/21 2,048
46.97.64.0/21 2,048
46.97.72.0/21 2,048
46.97.80.0/21 2,048
46.97.88.0/21 2,048
46.97.96.0/21 2,048
46.97.104.0/24 256
46.97.105.0/24 256
46.97.106.0/23 512
46.97.108.0/22 1,024
46.97.112.0/22 1,024
46.97.116.0/24 256
46.97.117.0/24 256
46.97.118.0/23 512
46.97.120.0/21 2,048
46.97.128.0/24 256
46.97.129.0/24 256
46.97.130.0/23 512
46.97.132.0/22 1,024
46.97.136.0/21 2,048
46.97.144.0/21 2,048
46.97.152.0/21 2,048
46.97.160.0/21 2,048
46.97.168.0/21 2,048
46.97.176.0/21 2,048
46.97.184.0/21 2,048
46.97.192.0/21 2,048
46.97.200.0/21 2,048
46.97.208.0/21 2,048
46.97.216.0/21 2,048
46.97.224.0/21 2,048
46.97.232.0/21 2,048
46.97.240.0/21 2,048
46.97.248.0/21 2,048
62.3.28.0/24 256
62.121.64.0/19 8,192
62.121.96.0/19 8,192
77.81.16.0/21 2,048
77.81.24.0/21 2,048
78.96.0.0/18 16,384
78.96.64.0/20 4,096
78.96.80.0/22 1,024
78.96.84.0/22 1,024
78.96.88.0/21 2,048
78.96.96.0/19 8,192
78.96.128.0/17 32,768
78.97.0.0/16 65,536
80.96.1.0/24 256
80.96.22.0/24 256
80.96.104.0/24 256
80.96.126.0/24 256
80.96.129.0/24 256
80.96.134.0/23 512
80.96.150.0/24 256
80.96.151.0/24 256
80.96.164.0/24 256
80.96.165.0/24 256
80.96.177.0/24 256
80.96.184.0/24 256
80.96.206.0/24 256
80.96.232.0/23 512
80.97.64.0/21 2,048
80.97.72.0/21 2,048
80.97.80.0/21 2,048
80.97.88.0/21 2,048
81.12.128.0/23 512
81.12.130.0/24 256
81.12.131.0/24 256
81.12.132.0/23 512
81.12.134.0/24 256
81.12.135.0/24 256
81.12.136.0/21 2,048
81.12.144.0/21 2,048
81.12.152.0/24 256
81.12.153.0/24 256
81.12.154.0/23 512
81.12.156.0/23 512
81.12.158.0/24 256
81.12.159.0/24 256
81.12.160.0/21 2,048
81.12.168.0/21 2,048
81.12.176.0/21 2,048
81.12.184.0/21 2,048
81.12.192.0/24 256
81.12.193.0/24 256
81.12.194.0/24 256
81.12.195.0/24 256
81.12.196.0/23 512
81.12.198.0/24 256
81.12.199.0/24 256
81.12.200.0/23 512
81.12.202.0/23 512
81.12.204.0/22 1,024
81.12.208.0/21 2,048
81.12.216.0/21 2,048
81.12.224.0/22 1,024
81.12.228.0/24 256
81.12.229.0/24 256
81.12.230.0/24 256
81.12.231.0/24 256
81.12.232.0/21 2,048
81.12.240.0/23 512
81.12.242.0/24 256
81.12.243.0/24 256
81.12.244.0/24 256
81.12.245.0/24 256
81.12.246.0/24 256
81.12.247.0/24 256
81.12.248.0/21 2,048
81.89.0.0/21 2,048
81.89.8.0/21 2,048
81.181.16.0/23 512
81.181.18.0/23 512
81.181.32.0/21 2,048
81.181.40.0/22 1,024
81.181.45.0/24 256
81.181.46.0/23 512
81.181.74.0/23 512
82.208.128.0/19 8,192
82.208.160.0/19 8,192
82.210.128.0/19 8,192
82.210.160.0/19 8,192
83.103.128.0/18 16,384
83.103.192.0/18 16,384
84.117.0.0/17 32,768
84.117.128.0/17 32,768
85.120.158.0/24 256
85.120.238.0/23 512
85.186.0.0/17 32,768
85.186.128.0/17 32,768
85.204.0.0/21 2,048
85.204.8.0/21 2,048
85.204.184.0/22 1,024
85.204.188.0/22 1,024
86.104.65.0/24 256
86.104.136.0/22 1,024
86.104.140.0/22 1,024
86.104.193.0/24 256
86.105.64.0/21 2,048
86.105.72.0/21 2,048
86.106.32.0/20 4,096
86.106.48.0/20 4,096
89.33.72.0/22 1,024
89.33.76.0/22 1,024
89.35.0.0/23 512
89.38.72.0/23 512
89.38.74.0/23 512
89.40.42.0/24 256
89.42.248.0/22 1,024
89.42.252.0/22 1,024
89.44.78.0/23 512
89.136.0.0/16 65,536
89.137.0.0/16 65,536
91.214.15.0/24 256
91.233.130.0/23 512
93.113.32.0/23 512
93.113.241.0/24 256
93.113.242.0/23 512
93.117.66.0/23 512
93.117.138.0/23 512
93.117.154.0/23 512
93.118.46.0/23 512
93.119.126.0/23 512
93.119.137.0/24 256
93.119.138.0/23 512
93.119.224.0/23 512
93.119.226.0/24 256
95.76.0.0/20 4,096
95.76.16.0/22 1,024
95.76.20.0/22 1,024
95.76.24.0/21 2,048
95.76.32.0/19 8,192
95.76.64.0/18 16,384
95.76.128.0/17 32,768
95.77.0.0/16 65,536
136.255.0.0/18 16,384
136.255.64.0/19 8,192
136.255.96.0/21 2,048
136.255.104.0/22 1,024
136.255.108.0/24 256
136.255.109.0/24 256
136.255.110.0/23 512
136.255.112.0/20 4,096
136.255.128.0/18 16,384
136.255.192.0/19 8,192
136.255.224.0/20 4,096
136.255.240.0/21 2,048
136.255.248.0/23 512
136.255.250.0/24 256
136.255.251.0/24 256
136.255.252.0/24 256
136.255.253.0/24 256
136.255.254.0/23 512
165.78.0.0/21 2,048
165.78.8.0/21 2,048
165.78.16.0/20 4,096
165.78.32.0/19 8,192
165.78.64.0/21 2,048
165.78.72.0/21 2,048
165.78.80.0/20 4,096
165.78.96.0/19 8,192
165.78.128.0/21 2,048
165.78.136.0/21 2,048
165.78.144.0/20 4,096
165.78.160.0/19 8,192
165.78.192.0/21 2,048
165.78.200.0/21 2,048
165.78.208.0/20 4,096
165.78.224.0/19 8,192
185.34.64.0/23 512
185.53.200.0/22 1,024
185.63.136.0/23 512
185.63.138.0/23 512
185.190.212.0/24 256
188.208.117.0/24 256
188.208.118.0/23 512
188.214.153.0/24 256
188.214.195.0/24 256
188.214.196.0/23 512
188.240.64.0/23 512
188.240.66.0/23 512
192.145.100.0/22 1,024
193.178.165.0/24 256
193.226.3.0/24 256
193.226.30.0/24 256
193.226.42.0/23 512
193.226.47.0/24 256
193.226.58.0/24 256
193.226.83.0/24 256
193.226.100.0/24 256
193.226.105.0/24 256
193.230.129.0/24 256
193.230.160.0/24 256
193.230.161.0/24 256
193.230.162.0/24 256
193.230.166.0/24 256
193.230.167.0/24 256
193.230.168.0/24 256
193.230.169.0/24 256
193.230.174.0/24 256
193.230.177.0/24 256
193.230.193.0/24 256
193.230.202.0/24 256
193.230.203.0/24 256
193.230.240.0/24 256
193.230.247.0/24 256
193.231.96.0/24 256
193.231.120.0/24 256
193.231.121.0/24 256
193.231.126.0/24 256
193.231.181.0/24 256
193.231.182.0/24 256
193.231.208.0/21 2,048
193.231.216.0/21 2,048
193.231.246.0/24 256
193.231.250.0/24 256
193.231.255.0/24 256
194.6.212.0/22 1,024
194.26.128.0/24 256
194.102.90.0/24 256
194.102.99.0/24 256
194.102.127.0/24 256
194.102.146.0/24 256
194.102.173.0/24 256
194.102.192.0/24 256
194.102.223.0/24 256
194.102.235.0/24 256
194.105.17.0/24 256
194.105.24.0/22 1,024
194.105.28.0/23 512
194.105.30.0/23 512
195.234.172.0/24 256
195.254.152.0/23 512
213.164.224.0/20 4,096
213.164.240.0/20 4,096
213.233.64.0/24 256
213.233.65.0/24 256
213.233.66.0/23 512
213.233.68.0/24 256
213.233.69.0/24 256
213.233.70.0/24 256
213.233.71.0/24 256
213.233.72.0/24 256
213.233.73.0/24 256
213.233.74.0/24 256
213.233.75.0/24 256
213.233.76.0/24 256
213.233.77.0/24 256
213.233.78.0/24 256
213.233.79.0/24 256
213.233.80.0/24 256
213.233.81.0/24 256
213.233.82.0/23 512
213.233.84.0/23 512
213.233.86.0/24 256
213.233.87.0/24 256
213.233.88.0/23 512
213.233.90.0/24 256
213.233.91.0/24 256
213.233.92.0/24 256
213.233.93.0/24 256
213.233.94.0/24 256
213.233.95.0/24 256
213.233.96.0/22 1,024
213.233.100.0/24 256
213.233.101.0/24 256
213.233.102.0/24 256
213.233.103.0/24 256
213.233.104.0/24 256
213.233.105.0/24 256
213.233.106.0/24 256
213.233.107.0/24 256
213.233.108.0/24 256
213.233.109.0/24 256
213.233.110.0/24 256
213.233.111.0/24 256
213.233.112.0/24 256
213.233.113.0/24 256
213.233.114.0/24 256
213.233.115.0/24 256
213.233.116.0/24 256
213.233.117.0/24 256
213.233.118.0/24 256
213.233.119.0/24 256
213.233.120.0/24 256
213.233.121.0/24 256
213.233.122.0/24 256
213.233.123.0/24 256
213.233.124.0/24 256
213.233.125.0/24 256
213.233.126.0/24 256
213.233.127.0/24 256
217.10.192.0/23 512
217.10.194.0/24 256
217.10.195.0/24 256
217.10.196.0/24 256
217.10.197.0/24 256
217.10.198.0/24 256
217.10.199.0/24 256
217.10.200.0/24 256
217.10.201.0/24 256
217.10.202.0/24 256
217.10.203.0/24 256
217.10.204.0/24 256
217.10.205.0/24 256
217.10.206.0/24 256
217.10.207.0/24 256
217.10.208.0/24 256
217.10.209.0/24 256
217.10.210.0/24 256
217.10.211.0/24 256
217.10.212.0/24 256
217.10.213.0/24 256
217.10.214.0/24 256
217.10.215.0/24 256
217.10.216.0/24 256
217.10.217.0/24 256
217.10.218.0/24 256
217.10.219.0/24 256
217.10.220.0/24 256
217.10.221.0/24 256
217.10.222.0/24 256
217.10.223.0/24 256
217.156.34.0/24 256
217.156.43.0/24 256
217.156.73.0/24 256
217.156.98.0/24 256
217.156.110.0/24 256
217.156.116.0/24 256
217.156.117.0/24 256
217.156.120.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a01:878::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:8fa::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a04:2400::/28 1,267,650,600,228,229,401,496,703,205,376
2a04:2410::/28 1,267,650,600,228,229,401,496,703,205,376

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Romania
 99.99%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0%
Belgium
 0%
France
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

57.94%

(COM) Commercial

5.01%

(MOB) Mobile ISP

3.59%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

1.62%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.