Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS12400

 Israel

12400

Partner Communications Ltd.

partner.co.il

-

2,141,184

792 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.22.233.0/24 256
2.52.0.0/19 8,192
2.52.32.0/19 8,192
2.52.64.0/19 8,192
2.52.96.0/19 8,192
2.52.128.0/19 8,192
2.52.160.0/19 8,192
2.52.192.0/19 8,192
2.52.224.0/19 8,192
2.53.0.0/19 8,192
2.53.32.0/19 8,192
2.53.64.0/19 8,192
2.53.96.0/19 8,192
2.53.128.0/19 8,192
2.53.160.0/19 8,192
2.53.192.0/19 8,192
2.53.224.0/19 8,192
2.54.0.0/19 8,192
2.54.32.0/19 8,192
2.54.64.0/19 8,192
2.54.96.0/19 8,192
2.54.128.0/19 8,192
2.54.160.0/19 8,192
2.54.192.0/19 8,192
2.54.224.0/19 8,192
2.55.0.0/19 8,192
2.55.32.0/19 8,192
2.55.64.0/19 8,192
2.55.96.0/19 8,192
2.55.128.0/19 8,192
2.55.160.0/19 8,192
2.55.192.0/19 8,192
2.55.224.0/19 8,192
23.45.120.0/24 256
23.221.28.0/22 1,024
31.154.0.0/19 8,192
31.154.32.0/19 8,192
31.154.64.0/19 8,192
31.154.96.0/19 8,192
31.154.128.0/19 8,192
31.154.160.0/19 8,192
31.154.192.0/19 8,192
31.154.224.0/19 8,192
46.120.0.0/19 8,192
46.120.32.0/19 8,192
46.120.64.0/19 8,192
46.120.96.0/19 8,192
46.120.128.0/19 8,192
46.120.160.0/19 8,192
46.120.192.0/19 8,192
46.120.224.0/19 8,192
46.121.0.0/19 8,192
46.121.32.0/19 8,192
46.121.64.0/19 8,192
46.121.96.0/19 8,192
46.121.128.0/19 8,192
46.121.160.0/19 8,192
46.121.192.0/19 8,192
46.121.224.0/19 8,192
62.128.32.0/19 8,192
77.124.0.0/19 8,192
77.124.32.0/19 8,192
77.124.64.0/19 8,192
77.124.96.0/19 8,192
77.124.128.0/19 8,192
77.124.160.0/19 8,192
77.124.192.0/19 8,192
77.124.224.0/19 8,192
77.125.0.0/19 8,192
77.125.32.0/19 8,192
77.125.64.0/19 8,192
77.125.96.0/19 8,192
77.125.128.0/19 8,192
77.125.160.0/19 8,192
77.125.192.0/19 8,192
77.125.224.0/19 8,192
77.126.0.0/19 8,192
77.126.32.0/19 8,192
77.126.64.0/19 8,192
77.126.96.0/19 8,192
77.126.128.0/19 8,192
77.126.160.0/19 8,192
77.126.192.0/19 8,192
77.126.224.0/19 8,192
77.127.0.0/19 8,192
77.127.32.0/19 8,192
77.127.64.0/19 8,192
77.127.96.0/19 8,192
77.127.128.0/19 8,192
77.127.160.0/19 8,192
77.127.192.0/19 8,192
77.127.224.0/19 8,192
80.178.0.0/19 8,192
80.178.32.0/19 8,192
80.178.64.0/19 8,192
80.178.96.0/19 8,192
80.178.128.0/19 8,192
80.178.160.0/19 8,192
80.178.192.0/19 8,192
80.178.224.0/19 8,192
80.179.0.0/19 8,192
80.179.32.0/19 8,192
80.179.64.0/19 8,192
80.179.96.0/19 8,192
80.179.128.0/19 8,192
80.179.160.0/19 8,192
80.179.192.0/19 8,192
80.179.224.0/19 8,192
80.230.0.0/19 8,192
80.230.32.0/19 8,192
80.230.64.0/19 8,192
80.230.96.0/19 8,192
80.230.128.0/19 8,192
80.230.160.0/19 8,192
80.230.192.0/19 8,192
80.230.224.0/19 8,192
81.5.8.0/21 2,048
81.5.24.0/21 2,048
81.5.32.0/19 8,192
82.102.128.0/19 8,192
82.102.160.0/19 8,192
83.130.0.0/19 8,192
83.130.32.0/19 8,192
83.130.64.0/19 8,192
83.130.96.0/19 8,192
83.130.128.0/19 8,192
83.130.160.0/19 8,192
83.130.192.0/19 8,192
83.130.224.0/19 8,192
84.94.0.0/19 8,192
84.94.32.0/19 8,192
84.94.64.0/19 8,192
84.94.96.0/19 8,192
84.94.128.0/19 8,192
84.94.160.0/19 8,192
84.94.192.0/19 8,192
84.94.224.0/19 8,192
84.95.0.0/19 8,192
84.95.32.0/19 8,192
84.95.64.0/19 8,192
84.95.96.0/19 8,192
84.95.128.0/19 8,192
84.95.160.0/19 8,192
84.95.192.0/19 8,192
84.95.224.0/19 8,192
84.228.0.0/19 8,192
84.228.32.0/19 8,192
84.228.64.0/19 8,192
84.228.96.0/19 8,192
84.228.128.0/19 8,192
84.228.160.0/19 8,192
84.228.192.0/19 8,192
84.228.224.0/19 8,192
84.229.0.0/19 8,192
84.229.32.0/19 8,192
84.229.64.0/19 8,192
84.229.96.0/19 8,192
84.229.128.0/19 8,192
84.229.160.0/19 8,192
84.229.192.0/19 8,192
84.229.224.0/19 8,192
85.155.152.0/24 256
87.68.0.0/19 8,192
87.68.32.0/19 8,192
87.68.64.0/19 8,192
87.68.96.0/19 8,192
87.68.128.0/19 8,192
87.68.160.0/19 8,192
87.68.192.0/19 8,192
87.68.224.0/19 8,192
87.69.0.0/19 8,192
87.69.32.0/19 8,192
87.69.64.0/19 8,192
87.69.96.0/19 8,192
87.69.128.0/19 8,192
87.69.160.0/19 8,192
87.69.192.0/19 8,192
87.69.224.0/19 8,192
87.70.0.0/19 8,192
87.70.32.0/19 8,192
87.70.64.0/19 8,192
87.70.96.0/19 8,192
87.70.128.0/19 8,192
87.70.160.0/19 8,192
87.70.192.0/19 8,192
87.70.224.0/19 8,192
87.71.0.0/19 8,192
87.71.32.0/19 8,192
87.71.64.0/19 8,192
87.71.96.0/19 8,192
87.71.128.0/19 8,192
87.71.160.0/19 8,192
87.71.192.0/19 8,192
87.71.224.0/19 8,192
89.38.28.0/24 256
89.38.29.0/24 256
89.38.30.0/24 256
91.198.129.0/24 256
94.159.128.0/19 8,192
94.159.160.0/19 8,192
94.159.192.0/19 8,192
94.159.224.0/19 8,192
104.76.183.0/24 256
109.160.128.0/19 8,192
109.160.160.0/19 8,192
109.160.192.0/19 8,192
109.160.224.0/19 8,192
147.185.172.0/24 256
176.228.0.0/19 8,192
176.228.32.0/19 8,192
176.228.64.0/19 8,192
176.228.96.0/19 8,192
176.228.128.0/19 8,192
176.228.160.0/19 8,192
176.228.192.0/19 8,192
176.228.224.0/19 8,192
176.229.0.0/19 8,192
176.229.32.0/19 8,192
176.229.64.0/19 8,192
176.229.96.0/19 8,192
176.229.128.0/19 8,192
176.229.160.0/19 8,192
176.229.192.0/19 8,192
176.229.224.0/19 8,192
176.230.0.0/19 8,192
176.230.32.0/19 8,192
176.230.64.0/19 8,192
176.230.96.0/19 8,192
176.230.128.0/19 8,192
176.230.160.0/19 8,192
176.230.192.0/19 8,192
176.230.224.0/19 8,192
176.231.0.0/19 8,192
176.231.32.0/19 8,192
176.231.64.0/19 8,192
176.231.96.0/19 8,192
176.231.128.0/19 8,192
176.231.160.0/19 8,192
176.231.192.0/19 8,192
176.231.224.0/19 8,192
184.26.88.0/24 256
185.105.176.0/22 1,024
185.117.96.0/24 256
185.151.196.0/23 512
185.151.198.0/24 256
185.248.226.0/24 256
192.114.84.0/22 1,024
192.114.112.0/21 2,048
192.114.120.0/22 1,024
192.114.160.0/19 8,192
192.115.72.0/21 2,048
192.115.216.0/21 2,048
192.115.224.0/21 2,048
192.115.233.0/24 256
192.115.234.0/23 512
192.115.236.0/22 1,024
192.116.64.0/19 8,192
192.116.96.0/19 8,192
192.116.128.0/19 8,192
192.116.160.0/19 8,192
192.116.192.0/19 8,192
192.116.224.0/19 8,192
192.117.0.0/19 8,192
192.117.32.0/19 8,192
192.117.128.0/19 8,192
192.117.160.0/19 8,192
192.117.240.0/20 4,096
192.118.8.0/22 1,024
192.232.81.0/24 256
194.213.4.0/24 256
195.225.47.0/24 256
212.68.128.0/20 4,096
212.68.144.0/24 256
212.68.146.0/23 512
212.68.148.0/22 1,024
212.68.152.0/21 2,048
212.116.160.0/19 8,192
212.117.128.0/19 8,192
212.199.0.0/19 8,192
212.199.32.0/19 8,192
212.199.64.0/19 8,192
212.199.96.0/19 8,192
212.199.128.0/19 8,192
212.199.160.0/19 8,192
212.199.192.0/19 8,192
212.199.224.0/19 8,192
213.8.0.0/20 4,096
213.8.16.0/22 1,024
213.8.20.0/23 512
213.8.22.0/24 256
213.8.24.0/21 2,048
213.8.32.0/19 8,192
213.8.64.0/19 8,192
213.8.96.0/19 8,192
213.8.128.0/19 8,192
213.8.160.0/19 8,192
213.8.192.0/19 8,192
213.8.224.0/19 8,192
217.11.163.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:40a8::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2001:40a8:2100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2001:40a8:2200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2001:40a8:2400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2001:40a8:2800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2001:40a8:3000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:40a8:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2001:40a8:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a0d:6fc0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0d:6fc1::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0d:6fc2::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0d:6fc3::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0d:6fc4::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0d:6fc5::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0d:6fc6::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0d:6fc7::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a10:642::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Israel
 99.99%
United States of America
 0.01%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.3%

(CDN) Content Delivery Network

0.1%

(COM) Commercial

0.07%

(EDU) University/College/School

0.01%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Content Delivery Network (CDN)

Mạng phân phối nội dung (CDN) là các mạng chuyên biệt được thiết kế để phân phối nội dung web, media và phần mềm một cách hiệu quả. Bằng cách lưu trữ bộ nhớ đệm dữ liệu tại nhiều vị trí trên toàn cầu, chúng cải thiện tốc độ và độ tin cậy của các trang web và dịch vụ phát trực tuyến cho người dùng cuối. Hạ tầng này rất quan trọng cho các ứng dụng quy mô lớn cần độ sẵn sàng cao và độ trễ thấp.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.