Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS10099

 Hong Kong

10099

China Unicom Global

chinaunicom.cn

(ISP) Fixed Line ISP

61,440

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
38.69.152.0/24 256
43.251.12.0/24 256
43.251.13.0/24 256
43.251.14.0/23 512
43.252.84.0/23 512
43.252.86.0/24 256
43.252.87.0/24 256
43.255.168.0/24 256
43.255.169.0/24 256
43.255.170.0/24 256
43.255.171.0/24 256
46.19.162.0/24 256
46.19.163.0/24 256
46.19.164.0/24 256
46.19.165.0/24 256
46.19.166.0/24 256
46.19.167.0/24 256
61.14.200.0/24 256
61.14.201.0/24 256
61.14.202.0/23 512
103.1.64.0/24 256
103.1.65.0/24 256
103.1.66.0/24 256
103.1.67.0/24 256
103.69.184.0/24 256
103.69.185.0/24 256
103.69.186.0/23 512
103.77.20.0/24 256
103.77.21.0/24 256
103.77.22.0/24 256
103.77.23.0/24 256
103.86.12.0/23 512
103.86.14.0/23 512
103.95.176.0/22 1,024
103.107.88.0/22 1,024
103.118.36.0/22 1,024
103.203.184.0/24 256
103.203.185.0/24 256
103.203.186.0/23 512
103.214.64.0/24 256
103.214.65.0/24 256
103.214.66.0/23 512
103.228.68.0/24 256
103.228.69.0/24 256
103.228.70.0/24 256
103.228.71.0/24 256
103.229.244.0/23 512
103.229.246.0/24 256
103.229.247.0/24 256
103.239.176.0/24 256
103.239.177.0/24 256
103.239.178.0/23 512
118.26.144.0/24 256
118.26.145.0/24 256
118.26.146.0/24 256
118.26.147.0/24 256
118.26.148.0/24 256
118.26.149.0/24 256
118.26.150.0/23 512
118.26.152.0/24 256
118.26.153.0/24 256
118.26.154.0/24 256
118.26.155.0/24 256
118.26.156.0/24 256
118.26.157.0/24 256
118.26.158.0/24 256
118.26.159.0/24 256
119.224.96.0/19 8,192
119.252.136.0/24 256
119.252.137.0/24 256
119.252.138.0/24 256
119.252.139.0/24 256
119.252.140.0/22 1,024
121.46.116.0/22 1,024
121.91.88.0/21 2,048
121.91.136.0/21 2,048
136.143.224.0/20 4,096
162.219.32.0/24 256
162.219.33.0/24 256
162.219.34.0/24 256
162.219.35.0/24 256
162.219.36.0/24 256
162.219.37.0/24 256
162.219.38.0/24 256
162.219.39.0/24 256
162.219.80.0/24 256
162.219.81.0/24 256
162.219.82.0/24 256
162.219.83.0/24 256
162.219.84.0/24 256
162.219.85.0/24 256
162.219.86.0/24 256
162.219.87.0/24 256
162.245.124.0/24 256
162.245.125.0/24 256
162.245.126.0/24 256
162.245.127.0/24 256
162.247.4.0/22 1,024
162.255.48.0/24 256
162.255.49.0/24 256
162.255.50.0/24 256
162.255.51.0/24 256
202.77.16.0/24 256
202.77.17.0/24 256
202.77.18.0/23 512
202.77.20.0/23 512
202.77.22.0/24 256
202.77.23.0/24 256
203.160.64.0/23 512
203.160.66.0/24 256
203.160.67.0/24 256
203.160.68.0/24 256
203.160.69.0/24 256
203.160.70.0/24 256
203.160.71.0/24 256
203.160.72.0/24 256
203.160.73.0/24 256
203.160.74.0/23 512
203.160.76.0/22 1,024
203.160.80.0/24 256
203.160.81.0/24 256
203.160.82.0/23 512
203.160.84.0/23 512
203.160.86.0/24 256
203.160.87.0/24 256
203.160.88.0/21 2,048
204.110.8.0/21 2,048
206.52.7.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2401:8a00::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2401:8a00:1:16::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:40::/58 1,180,591,620,717,411,303,424
2401:8a00:1:10::/63 36,893,488,147,419,103,232
2401:8a00:1:15::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:3::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:6::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:4::/63 36,893,488,147,419,103,232
2401:8a00:1::/63 36,893,488,147,419,103,232
2401:8a00:1:100::/56 4,722,366,482,869,645,213,696
2401:8a00:1:2::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:7::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:12::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:17::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:18::/61 147,573,952,589,676,412,928
2401:8a00:1:8::/62 73,786,976,294,838,206,464
2401:8a00:1:c::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:13::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:80::/57 2,361,183,241,434,822,606,848
2401:8a00:1:d::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:e::/63 36,893,488,147,419,103,232
2401:8a00:1:20::/59 590,295,810,358,705,651,712
2401:8a00:1:14::/64 18,446,744,073,709,551,616
2401:8a00:1:200::/55 9,444,732,965,739,290,427,392
2401:8a00:1:400::/54 18,889,465,931,478,580,854,784
2401:8a00:1:800::/53 37,778,931,862,957,161,709,568
2401:8a00:1:1000::/52 75,557,863,725,914,323,419,136
2401:8a00:1:2000::/51 151,115,727,451,828,646,838,272
2401:8a00:1:4000::/50 302,231,454,903,657,293,676,544
2401:8a00:1:8000::/49 604,462,909,807,314,587,353,088
2401:8a00:2::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2401:8a00:4::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2401:8a00:8::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2401:8a00:c::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2401:8a00:d::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2401:8a00:e::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2401:8a00:10::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2401:8a00:13::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2401:8a00:14::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2401:8a00:18::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2401:8a00:20::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2401:8a00:40::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2401:8a00:80::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2401:8a00:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2401:8a00:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2401:8a00:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2401:8a00:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2401:8a00:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2401:8a00:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2401:8a00:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2401:8a00:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Hong Kong
 85.04%
Singapore
 2.5%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 2.08%
United States of America
 2.07%
Others
 8.31%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

15.79%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.42%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.