Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS11377

 United States of America

11377

Sendgrid Inc.

sendgrid.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

267,520

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
50.31.32.0/20 4,096
50.31.48.0/20 4,096
134.128.64.0/19 8,192
134.128.96.0/19 8,192
137.22.245.0/24 256
137.22.246.0/24 256
149.72.1.0/24 256
149.72.2.0/23 512
149.72.4.0/22 1,024
149.72.8.0/22 1,024
149.72.12.0/22 1,024
149.72.16.0/23 512
149.72.18.0/24 256
149.72.19.0/24 256
149.72.20.0/22 1,024
149.72.24.0/21 2,048
149.72.32.0/19 8,192
149.72.64.0/19 8,192
149.72.96.0/23 512
149.72.98.0/23 512
149.72.100.0/22 1,024
149.72.104.0/23 512
149.72.108.0/22 1,024
149.72.112.0/20 4,096
149.72.128.0/19 8,192
149.72.160.0/19 8,192
149.72.192.0/19 8,192
149.72.224.0/19 8,192
159.26.176.0/24 256
159.26.177.0/24 256
159.26.178.0/24 256
159.26.179.0/24 256
159.26.180.0/22 1,024
159.26.184.0/22 1,024
159.26.188.0/22 1,024
159.183.0.0/19 8,192
159.183.32.0/24 256
159.183.33.0/24 256
159.183.34.0/24 256
159.183.35.0/24 256
159.183.36.0/24 256
159.183.37.0/24 256
159.183.38.0/24 256
159.183.39.0/24 256
159.183.40.0/24 256
159.183.41.0/24 256
159.183.42.0/24 256
159.183.43.0/24 256
159.183.44.0/24 256
159.183.45.0/24 256
159.183.46.0/24 256
159.183.47.0/24 256
159.183.64.0/18 16,384
159.183.128.0/18 16,384
159.183.192.0/19 8,192
159.183.224.0/24 256
159.183.225.0/24 256
159.183.226.0/24 256
159.183.227.0/24 256
159.183.228.0/24 256
159.183.229.0/24 256
159.183.230.0/24 256
159.183.231.0/24 256
159.183.232.0/24 256
159.183.233.0/24 256
159.183.234.0/24 256
159.183.235.0/24 256
159.183.236.0/24 256
159.183.237.0/24 256
159.183.238.0/24 256
159.183.239.0/24 256
159.183.240.0/22 1,024
159.183.244.0/22 1,024
167.89.0.0/18 16,384
167.89.64.0/19 8,192
167.89.96.0/20 4,096
167.89.112.0/24 256
167.89.113.0/24 256
167.89.114.0/23 512
167.89.116.0/24 256
167.89.117.0/24 256
167.89.118.0/24 256
167.89.119.0/24 256
167.89.120.0/23 512
167.89.122.0/23 512
167.89.124.0/23 512
167.89.126.0/23 512
168.245.0.0/18 16,384
168.245.64.0/20 4,096
168.245.80.0/22 1,024
168.245.84.0/22 1,024
168.245.88.0/22 1,024
168.245.92.0/22 1,024
168.245.96.0/19 8,192
192.254.112.0/20 4,096
198.21.0.0/21 2,048
198.37.144.0/20 4,096
208.117.48.0/21 2,048
208.117.56.0/21 2,048
216.20.0.0/22 1,024
216.20.4.0/22 1,024
216.20.8.0/22 1,024
216.20.12.0/22 1,024
216.20.16.0/22 1,024
216.20.20.0/22 1,024
216.20.24.0/22 1,024
216.20.28.0/22 1,024
216.20.32.0/22 1,024
216.20.36.0/22 1,024
216.20.40.0/22 1,024
216.20.44.0/22 1,024
216.20.48.0/22 1,024
216.20.52.0/22 1,024
216.20.56.0/22 1,024
216.20.60.0/22 1,024
216.20.64.0/22 1,024
216.20.68.0/22 1,024
216.20.72.0/22 1,024
216.20.76.0/22 1,024
216.20.80.0/22 1,024
216.20.84.0/22 1,024
216.20.88.0/22 1,024
216.20.92.0/22 1,024
216.20.96.0/22 1,024
216.20.100.0/22 1,024
216.20.104.0/22 1,024
216.20.108.0/22 1,024
216.20.112.0/22 1,024
216.20.116.0/22 1,024
216.20.120.0/22 1,024
216.20.124.0/22 1,024
223.165.113.0/24 256
223.165.115.0/24 256
223.165.118.0/24 256
223.165.119.0/24 256
223.165.120.0/24 256
223.165.121.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2604:a080::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 99.74%
Netherlands
 0.16%
Germany
 0.1%
Japan
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

97.77%

(COM) Commercial

1.08%

(EDU) University/College/School

0.99%

(SES) Search Engine Spider

0.1%

(ORG) Organization

0.06%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Search Engine Spider (SES)

Các bot và trình thu thập dữ liệu của công cụ tìm kiếm là các chương trình tự động được các công ty như Google hoặc Bing sử dụng để lập chỉ mục web. Các địa chỉ IP này thuộc về các tập lệnh quét các trang web công khai để phân tích nội dung và cập nhật kết quả tìm kiếm. Mặc dù là lưu lượng tự động, chúng rất quan trọng để thông tin có thể được tìm thấy trên Internet.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.