Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS11426

 United States of America

11426

Charter Communications Inc

spectrum.com

(ISP) Fixed Line ISP

4,648,192

1.6 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
24.25.0.0/18 16,384
24.27.240.0/23 512
24.27.244.0/22 1,024
24.27.248.0/22 1,024
24.27.254.0/23 512
24.28.224.0/19 8,192
24.31.192.0/19 8,192
24.74.0.0/16 65,536
24.88.0.0/16 65,536
24.93.64.0/19 8,192
24.106.168.0/21 2,048
24.106.176.0/20 4,096
24.106.192.0/20 4,096
24.106.208.0/22 1,024
24.106.212.0/23 512
24.106.214.0/24 256
24.106.216.0/21 2,048
24.123.144.0/21 2,048
24.123.176.0/20 4,096
24.142.192.0/18 16,384
24.143.208.0/20 4,096
24.162.224.0/19 8,192
24.163.0.0/19 8,192
24.163.32.0/19 8,192
24.163.64.0/18 16,384
24.167.128.0/18 16,384
24.168.160.0/19 8,192
24.168.192.0/18 16,384
24.171.160.0/19 8,192
24.172.0.0/17 32,768
24.172.224.0/20 4,096
24.172.248.0/22 1,024
24.172.252.0/24 256
24.172.254.0/23 512
24.199.128.0/18 16,384
24.199.192.0/20 4,096
24.199.208.0/21 2,048
24.199.216.0/23 512
24.199.218.0/24 256
24.199.220.0/22 1,024
24.199.224.0/19 8,192
24.206.32.0/19 8,192
24.211.32.0/19 8,192
24.211.64.0/18 16,384
24.211.128.0/17 32,768
37.153.154.0/24 256
38.92.51.0/24 256
38.134.115.0/24 256
38.141.168.0/24 256
45.36.0.0/15 131,072
45.43.132.0/24 256
45.45.152.0/22 1,024
45.81.26.0/23 512
45.94.152.0/24 256
45.158.192.0/22 1,024
46.20.212.0/22 1,024
47.231.0.0/19 8,192
51.146.200.0/21 2,048
51.194.0.0/21 2,048
62.72.164.0/24 256
64.20.209.0/24 256
64.50.167.0/24 256
64.84.116.0/22 1,024
64.183.154.0/23 512
64.183.158.0/23 512
65.28.144.0/21 2,048
65.184.0.0/19 8,192
65.184.32.0/19 8,192
65.184.64.0/18 16,384
65.184.128.0/17 32,768
65.187.0.0/16 65,536
65.188.0.0/16 65,536
65.190.0.0/15 131,072
66.26.0.0/16 65,536
66.56.96.0/19 8,192
66.56.128.0/18 16,384
66.56.192.0/19 8,192
66.56.224.0/20 4,096
66.56.240.0/21 2,048
66.56.252.0/22 1,024
66.57.0.0/18 16,384
66.57.64.0/19 8,192
66.57.96.0/20 4,096
66.57.113.0/24 256
66.57.114.0/23 512
66.57.116.0/22 1,024
66.57.120.0/21 2,048
66.57.128.0/21 2,048
66.57.136.0/22 1,024
66.57.140.0/23 512
66.57.142.0/24 256
66.57.144.0/20 4,096
66.57.160.0/19 8,192
66.57.192.0/18 16,384
66.61.192.0/18 16,384
66.93.108.0/23 512
66.93.110.0/23 512
66.93.220.0/23 512
66.93.222.0/23 512
67.48.112.0/20 4,096
69.63.88.0/24 256
69.132.0.0/16 65,536
69.133.128.0/18 16,384
69.133.224.0/19 8,192
70.60.96.0/19 8,192
70.60.192.0/18 16,384
70.61.64.0/18 16,384
70.61.192.0/19 8,192
70.62.64.0/18 16,384
70.63.64.0/20 4,096
70.63.80.0/21 2,048
70.63.88.0/22 1,024
70.63.93.0/24 256
70.63.94.0/23 512
70.63.96.0/19 8,192
70.63.128.0/17 32,768
71.65.40.0/23 512
71.65.42.0/23 512
71.65.44.0/22 1,024
71.65.128.0/17 32,768
71.68.0.0/14 262,144
71.74.0.0/19 8,192
71.75.0.0/16 65,536
71.76.0.0/15 131,072
74.87.154.0/23 512
74.218.160.0/19 8,192
74.218.224.0/19 8,192
74.219.0.0/19 8,192
75.176.0.0/15 131,072
75.178.0.0/17 32,768
75.178.128.0/18 16,384
75.180.192.0/18 16,384
75.181.0.0/16 65,536
75.182.0.0/15 131,072
75.184.0.0/18 16,384
75.184.64.0/19 8,192
75.189.0.0/16 65,536
75.190.0.0/15 131,072
76.36.0.0/16 65,536
76.38.0.0/17 32,768
76.39.128.0/18 16,384
76.49.0.0/16 65,536
76.52.0.0/16 65,536
76.58.40.0/23 512
76.58.42.0/23 512
76.78.0.0/24 256
76.92.96.0/20 4,096
76.182.0.0/17 32,768
76.182.160.0/19 8,192
78.24.126.0/23 512
82.152.131.0/24 256
86.109.80.0/23 512
86.109.82.0/23 512
86.109.84.0/23 512
86.109.86.0/23 512
86.109.92.0/23 512
86.109.94.0/23 512
89.46.180.0/22 1,024
91.124.201.0/24 256
91.124.207.0/24 256
94.103.48.0/22 1,024
94.103.52.0/22 1,024
96.10.0.0/17 32,768
96.10.128.0/19 8,192
96.10.160.0/22 1,024
96.10.164.0/23 512
96.10.167.0/24 256
96.10.168.0/21 2,048
96.10.176.0/20 4,096
96.10.192.0/21 2,048
96.10.200.0/24 256
96.10.202.0/23 512
96.10.204.0/22 1,024
96.10.208.0/21 2,048
96.10.216.0/24 256
96.10.218.0/23 512
96.10.220.0/22 1,024
96.10.224.0/19 8,192
98.24.0.0/15 131,072
98.26.0.0/16 65,536
98.27.0.0/18 16,384
98.101.0.0/18 16,384
98.101.64.0/19 8,192
98.101.96.0/20 4,096
98.101.112.0/23 512
98.101.115.0/24 256
98.101.116.0/22 1,024
98.101.120.0/21 2,048
98.101.128.0/18 16,384
98.101.192.0/21 2,048
98.101.200.0/23 512
98.101.202.0/24 256
98.101.204.0/22 1,024
98.101.208.0/20 4,096
98.101.224.0/19 8,192
98.121.0.0/16 65,536
98.122.0.0/16 65,536
98.157.0.0/20 4,096
98.157.16.0/22 1,024
98.157.20.0/23 512
98.157.24.0/21 2,048
98.159.236.0/23 512
104.138.0.0/18 16,384
104.138.80.0/20 4,096
104.138.96.0/19 8,192
104.138.128.0/17 32,768
104.139.0.0/16 65,536
107.12.0.0/15 131,072
107.15.0.0/16 65,536
108.59.243.0/24 256
108.59.246.0/24 256
108.59.247.0/24 256
108.59.248.0/24 256
108.59.249.0/24 256
108.59.250.0/24 256
108.59.253.0/24 256
108.59.254.0/24 256
108.169.128.0/19 8,192
128.201.144.0/24 256
130.255.64.0/22 1,024
131.239.175.0/24 256
143.14.175.0/24 256
144.168.8.0/22 1,024
149.18.32.0/23 512
149.18.46.0/23 512
149.18.52.0/23 512
149.18.54.0/23 512
149.18.82.0/24 256
150.224.72.0/22 1,024
150.224.232.0/23 512
154.6.38.0/23 512
154.6.176.0/22 1,024
154.6.232.0/24 256
154.6.234.0/23 512
154.7.225.0/24 256
154.17.152.0/24 256
154.29.13.0/24 256
158.115.236.0/23 512
158.115.238.0/23 512
162.211.44.0/24 256
162.211.46.0/23 512
162.220.200.0/22 1,024
165.49.199.0/24 256
166.0.247.0/24 256
166.88.131.0/24 256
166.88.163.0/24 256
166.88.210.0/24 256
168.91.68.0/23 512
168.91.70.0/23 512
168.91.84.0/23 512
168.91.86.0/23 512
172.72.0.0/14 262,144
173.42.0.0/17 32,768
173.92.0.0/15 131,072
173.94.0.0/16 65,536
173.95.0.0/18 16,384
173.95.64.0/23 512
173.95.67.0/24 256
173.95.68.0/22 1,024
173.95.72.0/21 2,048
173.95.80.0/20 4,096
173.95.96.0/19 8,192
173.95.128.0/17 32,768
174.99.0.0/17 32,768
174.99.128.0/18 16,384
174.99.192.0/19 8,192
174.99.224.0/20 4,096
174.99.241.0/24 256
174.99.242.0/23 512
174.99.244.0/22 1,024
174.99.248.0/21 2,048
174.106.0.0/15 131,072
174.108.0.0/17 32,768
174.108.128.0/21 2,048
174.108.136.0/23 512
174.108.139.0/24 256
174.108.140.0/22 1,024
174.108.144.0/20 4,096
174.108.160.0/19 8,192
174.108.192.0/18 16,384
174.109.0.0/16 65,536
174.110.0.0/15 131,072
175.29.112.0/21 2,048
181.214.13.0/24 256
185.45.92.0/23 512
192.58.144.0/22 1,024
192.60.128.0/19 8,192
192.60.224.0/20 4,096
192.61.16.0/21 2,048
192.61.32.0/22 1,024
192.228.116.0/24 256
193.31.74.0/24 256
198.20.0.0/21 2,048
198.24.64.0/19 8,192
199.231.216.0/22 1,024
199.255.150.0/23 512
204.217.135.0/24 256
206.232.11.0/24 256
206.232.29.0/24 256
206.232.102.0/23 512
206.245.172.0/24 256
207.230.100.0/23 512
207.230.102.0/23 512
216.158.211.0/24 256
216.228.96.0/20 4,096
216.247.101.0/24 256
216.247.102.0/23 512

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2600:5800::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2602:107:4d00::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2602:107:4d10::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2602:107:4d30::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2602:107:4d40::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2602:107:4d80::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2602:107:e000::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2603:6080::/28 1,267,650,600,228,229,401,496,703,205,376
2603:60bd::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2603:90bb::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2606:a000::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2606:f18e::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 99.99%
Costa Rica
 0.01%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0%
Canada
 0%
Others
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

95.64%

(COM) Commercial

3.57%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.46%

(ORG) Organization

0.17%

(EDU) University/College/School

0.06%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.