Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS1267

 Italy

1267

Wind Tre S.p.A.

windtre.it

-

7,396,352

41.2 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.156.0.0/18 16,384
2.156.64.0/18 16,384
2.156.128.0/18 16,384
2.156.192.0/18 16,384
2.157.0.0/18 16,384
2.157.64.0/18 16,384
2.157.128.0/18 16,384
2.157.192.0/18 16,384
2.158.0.0/18 16,384
2.158.64.0/18 16,384
2.158.128.0/18 16,384
2.158.192.0/18 16,384
2.159.0.0/18 16,384
2.159.64.0/18 16,384
2.159.128.0/18 16,384
5.77.64.0/22 1,024
5.77.68.0/22 1,024
5.77.72.0/22 1,024
5.77.76.0/22 1,024
5.77.80.0/22 1,024
5.77.84.0/22 1,024
5.77.88.0/22 1,024
5.77.92.0/22 1,024
31.190.0.0/16 65,536
31.191.0.0/16 65,536
37.100.0.0/16 65,536
37.101.0.0/16 65,536
37.102.0.0/16 65,536
37.103.0.0/16 65,536
62.98.0.0/16 65,536
81.81.0.0/16 65,536
91.254.0.0/16 65,536
91.255.0.0/19 8,192
91.255.32.0/20 4,096
91.255.48.0/20 4,096
91.255.64.0/18 16,384
91.255.128.0/17 32,768
94.160.0.0/17 32,768
94.160.128.0/17 32,768
94.161.0.0/17 32,768
94.161.128.0/17 32,768
94.162.0.0/17 32,768
94.162.128.0/17 32,768
94.163.0.0/17 32,768
94.163.128.0/17 32,768
94.164.0.0/17 32,768
94.164.128.0/17 32,768
94.165.0.0/17 32,768
94.165.128.0/17 32,768
94.166.0.0/17 32,768
94.166.128.0/17 32,768
94.167.0.0/17 32,768
94.167.128.0/17 32,768
151.3.0.0/16 65,536
151.4.0.0/16 65,536
151.5.0.0/18 16,384
151.5.64.0/20 4,096
151.5.80.0/21 2,048
151.5.96.0/19 8,192
151.5.128.0/17 32,768
151.6.0.0/16 65,536
151.7.0.0/16 65,536
151.8.0.0/16 65,536
151.9.0.0/16 65,536
151.10.0.0/16 65,536
151.11.0.0/19 8,192
151.11.32.0/20 4,096
151.11.54.0/23 512
151.11.56.0/21 2,048
151.11.64.0/18 16,384
151.11.128.0/17 32,768
151.12.0.0/16 65,536
151.13.0.0/17 32,768
151.13.128.0/23 512
151.13.130.0/24 256
151.13.131.0/24 256
151.13.132.0/22 1,024
151.13.136.0/21 2,048
151.13.144.0/20 4,096
151.13.160.0/19 8,192
151.13.192.0/18 16,384
151.14.0.0/16 65,536
151.15.0.0/16 65,536
151.16.0.0/16 65,536
151.17.0.0/16 65,536
151.18.0.0/16 65,536
151.19.0.0/16 65,536
151.20.0.0/16 65,536
151.21.0.0/16 65,536
151.22.0.0/16 65,536
151.23.0.0/16 65,536
151.24.0.0/16 65,536
151.25.0.0/16 65,536
151.26.0.0/16 65,536
151.27.0.0/16 65,536
151.28.0.0/16 65,536
151.29.0.0/16 65,536
151.30.0.0/16 65,536
151.31.0.0/16 65,536
151.32.0.0/16 65,536
151.33.0.0/16 65,536
151.34.0.0/16 65,536
151.35.0.0/16 65,536
151.36.0.0/16 65,536
151.37.0.0/16 65,536
151.38.0.0/16 65,536
151.39.0.0/16 65,536
151.40.0.0/16 65,536
151.41.0.0/16 65,536
151.42.0.0/16 65,536
151.43.0.0/16 65,536
151.44.0.0/16 65,536
151.45.0.0/16 65,536
151.46.0.0/16 65,536
151.47.0.0/16 65,536
151.48.0.0/16 65,536
151.49.0.0/16 65,536
151.50.0.0/16 65,536
151.51.0.0/16 65,536
151.52.0.0/16 65,536
151.53.0.0/16 65,536
151.54.0.0/16 65,536
151.55.0.0/16 65,536
151.56.0.0/16 65,536
151.57.0.0/16 65,536
151.58.0.0/18 16,384
151.58.64.0/19 8,192
151.58.96.0/19 8,192
151.58.128.0/20 4,096
151.58.144.0/20 4,096
151.58.160.0/20 4,096
151.58.176.0/20 4,096
151.58.192.0/18 16,384
151.59.0.0/21 2,048
151.59.8.0/21 2,048
151.59.16.0/21 2,048
151.59.24.0/21 2,048
151.59.32.0/21 2,048
151.59.40.0/21 2,048
151.59.48.0/21 2,048
151.59.56.0/21 2,048
151.59.64.0/21 2,048
151.59.72.0/21 2,048
151.59.80.0/21 2,048
151.59.88.0/21 2,048
151.59.96.0/21 2,048
151.59.104.0/21 2,048
151.59.112.0/21 2,048
151.59.120.0/21 2,048
151.59.128.0/21 2,048
151.59.136.0/21 2,048
151.59.144.0/21 2,048
151.59.152.0/21 2,048
151.59.160.0/19 8,192
151.59.192.0/20 4,096
151.59.208.0/21 2,048
151.59.216.0/22 1,024
151.59.220.0/23 512
151.59.222.0/23 512
151.59.224.0/22 1,024
151.59.228.0/22 1,024
151.59.232.0/22 1,024
151.59.236.0/22 1,024
151.59.240.0/22 1,024
151.59.244.0/22 1,024
151.59.248.0/22 1,024
151.59.252.0/23 512
151.59.254.0/23 512
151.60.0.0/16 65,536
151.61.0.0/16 65,536
151.62.0.0/16 65,536
151.63.0.0/16 65,536
151.64.0.0/16 65,536
151.65.0.0/16 65,536
151.66.0.0/16 65,536
151.67.0.0/16 65,536
151.68.0.0/16 65,536
151.69.0.0/16 65,536
151.70.0.0/16 65,536
151.71.0.0/16 65,536
151.72.0.0/16 65,536
151.73.0.0/16 65,536
151.74.0.0/16 65,536
151.75.0.0/16 65,536
151.76.0.0/16 65,536
151.77.0.0/16 65,536
151.78.0.0/16 65,536
151.79.0.0/16 65,536
151.81.0.0/16 65,536
151.82.0.0/16 65,536
151.83.0.0/16 65,536
151.84.0.0/16 65,536
151.93.0.0/16 65,536
151.95.0.0/16 65,536
176.206.0.0/16 65,536
176.207.0.0/16 65,536
185.27.74.0/24 256
185.54.32.0/24 256
185.54.33.0/24 256
185.54.34.0/24 256
185.54.35.0/24 256
185.145.101.0/24 256
185.145.103.0/24 256
185.215.172.0/22 1,024
185.215.240.0/22 1,024
192.5.97.0/24 256
192.92.126.0/24 256
192.94.212.0/24 256
192.104.23.0/24 256
192.106.0.0/19 8,192
192.106.32.0/19 8,192
192.106.64.0/18 16,384
192.106.128.0/18 16,384
192.106.193.0/24 256
192.106.194.0/23 512
192.106.198.0/23 512
192.106.200.0/21 2,048
192.106.208.0/20 4,096
192.106.224.0/21 2,048
192.106.232.0/23 512
192.106.235.0/24 256
192.106.236.0/22 1,024
192.106.240.0/20 4,096
193.70.128.0/20 4,096
193.70.144.0/23 512
193.70.147.0/24 256
193.70.148.0/22 1,024
193.70.152.0/21 2,048
193.70.160.0/19 8,192
193.70.192.0/19 8,192
193.70.224.0/23 512
193.70.228.0/22 1,024
193.70.232.0/21 2,048
193.70.240.0/20 4,096
193.76.0.0/16 65,536
193.109.90.0/24 256
194.20.24.0/24 256
195.45.0.0/16 65,536
195.210.64.0/19 8,192
212.52.64.0/19 8,192
212.52.96.0/19 8,192
212.141.0.0/18 16,384
212.141.64.0/19 8,192
212.141.96.0/19 8,192
212.141.128.0/17 32,768
212.245.0.0/17 32,768
212.245.128.0/18 16,384
212.245.192.0/19 8,192
212.245.224.0/22 1,024
212.245.228.0/22 1,024
212.245.232.0/21 2,048
212.245.240.0/20 4,096
217.20.4.0/22 1,024
217.20.8.0/21 2,048
217.171.64.0/22 1,024
217.171.68.0/22 1,024
217.171.72.0/22 1,024
217.171.76.0/22 1,024

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:b000::/23 40,564,819,207,303,340,847,894,502,572,032
2a0b:a540::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Italy
 100%
Jamaica
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(COM) Commercial

0.98%

(ISP) Fixed Line ISP

0.87%

(EDU) University/College/School

0.57%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.17%

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.