Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS1273

 Netherlands

1273

CW Vodafone Group PLC

vodafone.com

(MOB) Mobile ISP

1,719,808

162.3 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.28.192.0/18 16,384
37.18.144.0/24 256
37.18.145.0/24 256
37.18.146.0/24 256
37.18.147.0/24 256
37.18.148.0/24 256
37.18.149.0/24 256
45.12.208.0/24 256
45.12.209.0/24 256
45.12.210.0/24 256
46.108.232.0/24 256
46.108.235.0/24 256
46.190.137.0/24 256
46.190.254.0/24 256
47.73.182.0/24 256
47.73.183.0/24 256
47.73.184.0/24 256
47.73.239.0/24 256
47.73.240.0/22 1,024
62.25.64.0/18 16,384
62.208.0.0/16 65,536
62.213.128.0/23 512
62.213.156.0/22 1,024
62.221.0.0/19 8,192
62.233.55.0/24 256
63.130.0.0/16 65,536
64.69.160.0/19 8,192
82.203.12.0/22 1,024
82.203.16.0/21 2,048
84.246.136.0/24 256
84.246.138.0/24 256
84.246.142.0/24 256
84.246.143.0/24 256
85.205.30.0/24 256
85.205.97.0/24 256
85.205.100.0/24 256
85.205.101.0/24 256
85.205.162.0/24 256
85.205.255.0/24 256
139.47.240.0/24 256
139.47.241.0/24 256
141.1.0.0/16 65,536
141.227.38.0/24 256
141.227.39.0/24 256
146.162.33.0/24 256
146.162.34.0/24 256
146.162.37.0/24 256
146.162.38.0/24 256
146.162.39.0/24 256
146.162.240.0/24 256
146.162.241.0/24 256
146.222.210.0/24 256
146.222.214.0/24 256
146.249.0.0/17 32,768
146.249.128.0/18 16,384
146.249.192.0/21 2,048
146.249.200.0/22 1,024
146.249.204.0/24 256
146.249.205.0/24 256
146.249.206.0/23 512
146.249.208.0/24 256
146.249.209.0/24 256
146.249.210.0/23 512
146.249.212.0/22 1,024
146.249.216.0/21 2,048
146.249.224.0/20 4,096
146.249.240.0/21 2,048
146.249.248.0/23 512
146.249.250.0/24 256
146.249.251.0/24 256
146.249.252.0/23 512
146.249.254.0/24 256
146.249.255.0/24 256
148.252.1.0/24 256
148.252.2.0/24 256
148.252.5.0/24 256
148.252.6.0/24 256
148.253.0.0/24 256
148.253.1.0/24 256
158.41.32.0/22 1,024
158.41.36.0/22 1,024
159.197.0.0/21 2,048
159.197.8.0/22 1,024
159.197.12.0/24 256
159.197.14.0/23 512
159.197.16.0/21 2,048
159.197.24.0/24 256
159.197.25.0/24 256
159.197.26.0/23 512
159.197.30.0/23 512
159.197.34.0/23 512
159.197.36.0/22 1,024
159.197.40.0/22 1,024
159.197.46.0/23 512
159.197.48.0/20 4,096
159.197.64.0/19 8,192
159.197.96.0/22 1,024
159.197.100.0/24 256
159.197.102.0/23 512
159.197.104.0/21 2,048
159.197.112.0/20 4,096
164.143.220.0/24 256
164.143.221.0/24 256
166.63.160.0/19 8,192
166.63.192.0/19 8,192
185.36.32.0/24 256
185.146.65.0/24 256
185.201.181.0/24 256
185.204.4.0/22 1,024
193.32.47.0/24 256
193.32.49.0/24 256
193.33.108.0/24 256
193.35.244.0/24 256
193.35.245.0/24 256
193.164.160.0/19 8,192
193.195.0.0/17 32,768
193.195.160.0/19 8,192
193.195.192.0/18 16,384
194.63.0.0/24 256
194.63.2.0/24 256
194.63.3.0/24 256
194.63.4.0/24 256
194.63.11.0/24 256
194.63.16.0/24 256
194.63.20.0/24 256
194.63.21.0/24 256
194.63.22.0/24 256
194.63.23.0/24 256
194.63.28.0/24 256
194.63.50.0/24 256
194.63.76.0/24 256
194.63.85.0/24 256
194.63.88.0/24 256
194.63.102.0/24 256
194.63.103.0/24 256
194.63.109.0/24 256
194.63.110.0/24 256
194.63.111.0/24 256
194.63.112.0/24 256
194.63.113.0/24 256
194.63.114.0/24 256
194.63.115.0/24 256
194.63.116.0/24 256
194.63.117.0/24 256
194.63.118.0/24 256
194.63.119.0/24 256
194.63.124.0/24 256
194.63.125.0/24 256
194.68.12.0/24 256
194.70.16.0/20 4,096
194.70.32.0/22 1,024
194.70.37.0/24 256
194.70.38.0/23 512
194.70.40.0/21 2,048
194.70.48.0/20 4,096
194.70.64.0/20 4,096
194.70.80.0/21 2,048
194.70.88.0/22 1,024
194.70.128.0/18 16,384
194.70.240.0/20 4,096
194.152.64.0/19 8,192
194.159.0.0/16 65,536
194.205.0.0/16 65,536
194.217.0.0/16 65,536
194.221.0.0/16 65,536
194.227.110.0/24 256
194.227.111.0/24 256
195.2.0.0/19 8,192
195.10.0.0/18 16,384
195.11.0.0/16 65,536
195.27.0.0/17 32,768
195.27.128.0/19 8,192
195.27.160.0/23 512
195.27.164.0/22 1,024
195.27.168.0/21 2,048
195.27.176.0/20 4,096
195.27.192.0/18 16,384
195.44.0.0/16 65,536
195.58.157.0/24 256
195.58.158.0/23 512
195.59.0.0/16 65,536
195.80.64.0/19 8,192
195.89.0.0/21 2,048
195.89.8.0/22 1,024
195.89.12.0/24 256
195.89.14.0/23 512
195.89.16.0/20 4,096
195.89.32.0/19 8,192
195.89.64.0/18 16,384
195.89.128.0/17 32,768
195.92.0.0/16 65,536
195.233.50.0/24 256
195.233.51.0/24 256
195.233.53.0/24 256
195.233.151.0/24 256
202.89.16.0/21 2,048
203.169.56.0/23 512
206.24.128.0/19 8,192
206.225.230.0/24 256
207.50.128.0/20 4,096
208.167.192.0/20 4,096
208.173.192.0/18 16,384
208.175.144.0/20 4,096
208.175.224.0/19 8,192
212.62.0.0/19 8,192
212.137.0.0/16 65,536
212.158.0.0/17 32,768
212.165.0.0/19 8,192
212.240.0.0/16 65,536
213.38.0.0/16 65,536
213.185.192.0/19 8,192
213.216.128.0/18 16,384
216.31.192.0/20 4,096
216.239.192.0/19 8,192
217.134.0.0/15 131,072
217.161.0.0/16 65,536

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:5000::/21 162,259,276,829,213,363,391,578,010,288,128

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 81.91%
United States of America
 7.59%
France
 4.24%
Germany
 2.62%
Others
 3.64%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

90.48%

(COM) Commercial

6.83%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

1.14%

(GOV) Government

0.12%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.