Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS12849

 Israel

12849

Hot-Net Internet Services Ltd.

hot.net.il

(ISP) Fixed Line ISP

419,072

633.8 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.28.128.0/19 8,192
5.28.160.0/20 4,096
5.28.176.0/24 256
5.28.177.0/24 256
5.28.178.0/24 256
5.28.179.0/24 256
5.28.180.0/24 256
5.28.181.0/24 256
5.28.182.0/24 256
5.28.183.0/24 256
5.28.184.0/24 256
5.28.185.0/24 256
5.28.186.0/24 256
5.28.187.0/24 256
5.28.188.0/24 256
5.28.189.0/24 256
5.28.190.0/24 256
5.28.191.0/24 256
5.29.0.0/21 2,048
5.29.8.0/24 256
5.29.9.0/24 256
5.29.10.0/24 256
5.29.11.0/24 256
5.29.12.0/24 256
5.29.13.0/24 256
5.29.14.0/24 256
5.29.15.0/24 256
5.29.16.0/24 256
5.29.17.0/24 256
5.29.18.0/24 256
5.29.19.0/24 256
5.29.20.0/24 256
5.29.21.0/24 256
5.29.22.0/24 256
5.29.23.0/24 256
5.29.24.0/21 2,048
5.29.32.0/19 8,192
5.29.64.0/18 16,384
5.29.128.0/17 32,768
37.142.0.0/18 16,384
37.142.64.0/21 2,048
37.142.72.0/22 1,024
37.142.76.0/22 1,024
37.142.80.0/20 4,096
37.142.96.0/20 4,096
37.142.112.0/21 2,048
37.142.120.0/22 1,024
37.142.124.0/24 256
37.142.125.0/24 256
37.142.126.0/23 512
37.142.128.0/19 8,192
37.142.160.0/24 256
37.142.161.0/24 256
37.142.162.0/24 256
37.142.163.0/24 256
37.142.164.0/24 256
37.142.165.0/24 256
37.142.166.0/24 256
37.142.167.0/24 256
37.142.168.0/22 1,024
37.142.172.0/24 256
37.142.173.0/24 256
37.142.174.0/23 512
37.142.176.0/20 4,096
37.142.192.0/18 16,384
77.137.0.0/19 8,192
77.137.32.0/20 4,096
77.137.48.0/24 256
77.137.49.0/24 256
77.137.50.0/24 256
77.137.51.0/24 256
77.137.52.0/22 1,024
77.137.56.0/21 2,048
77.137.64.0/24 256
77.137.65.0/24 256
77.137.66.0/24 256
77.137.67.0/24 256
77.137.68.0/24 256
77.137.69.0/24 256
77.137.70.0/24 256
77.137.71.0/24 256
77.137.72.0/24 256
77.137.73.0/24 256
77.137.74.0/24 256
77.137.75.0/24 256
77.137.76.0/24 256
77.137.77.0/24 256
77.137.78.0/24 256
77.137.79.0/24 256
77.137.80.0/21 2,048
77.137.88.0/22 1,024
77.137.92.0/23 512
77.137.94.0/24 256
77.137.95.0/24 256
77.137.96.0/24 256
77.137.97.0/24 256
77.137.98.0/23 512
77.137.100.0/22 1,024
77.137.104.0/21 2,048
77.137.112.0/20 4,096
77.137.128.0/22 1,024
77.137.132.0/22 1,024
77.137.136.0/21 2,048
77.137.144.0/20 4,096
77.137.160.0/20 4,096
77.137.176.0/23 512
77.137.178.0/23 512
77.137.180.0/22 1,024
77.137.184.0/21 2,048
77.137.192.0/22 1,024
77.138.0.0/15 131,072
89.237.64.0/18 16,384
141.226.236.0/22 1,024
185.13.192.0/22 1,024
185.23.175.0/24 256
194.242.160.0/20 4,096
212.55.184.0/21 2,048
213.57.0.0/24 256
213.57.1.0/24 256
213.57.2.0/23 512
213.57.4.0/24 256
213.57.5.0/24 256
213.57.6.0/24 256
213.57.7.0/24 256
213.57.8.0/24 256
213.57.9.0/24 256
213.57.10.0/23 512
213.57.12.0/22 1,024
213.57.16.0/20 4,096
213.57.32.0/19 8,192
213.57.64.0/20 4,096
213.57.80.0/24 256
213.57.81.0/24 256
213.57.82.0/24 256
213.57.83.0/24 256
213.57.84.0/23 512
213.57.86.0/24 256
213.57.87.0/24 256
213.57.88.0/23 512
213.57.90.0/24 256
213.57.91.0/24 256
213.57.92.0/24 256
213.57.93.0/24 256
213.57.94.0/23 512
213.57.96.0/19 8,192
213.57.128.0/17 32,768

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a00:a040::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:a041::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:a042::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a00:a044::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Israel
 100%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0%

(ISP) Fixed Line ISP

0%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.