Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS12874

 Italy

12874

Fastweb SpA

fastweb.it

(ISP) Fixed Line ISP

3,563,008

633.8 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.16.17.0/24 256
2.19.179.0/24 256
2.224.0.0/13 524,288
2.232.0.0/13 524,288
5.1.44.0/24 256
5.152.240.0/21 2,048
23.61.204.0/24 256
31.131.240.0/21 2,048
37.99.240.0/24 256
37.153.135.0/24 256
37.186.192.0/18 16,384
45.82.228.0/22 1,024
45.90.124.0/24 256
62.101.64.0/19 8,192
62.101.96.0/20 4,096
62.101.112.0/21 2,048
62.101.120.0/22 1,024
62.101.124.0/22 1,024
62.177.0.0/20 4,096
62.182.103.0/24 256
64.126.250.0/24 256
80.67.66.0/24 256
81.208.0.0/18 16,384
81.208.64.0/18 16,384
83.103.0.0/18 16,384
83.103.64.0/18 16,384
84.53.184.0/24 256
85.18.0.0/17 32,768
85.18.128.0/17 32,768
85.118.144.0/23 512
89.39.200.0/24 256
89.43.192.0/24 256
89.96.0.0/16 65,536
89.97.0.0/16 65,536
91.225.244.0/22 1,024
92.223.128.0/17 32,768
92.242.172.0/22 1,024
93.32.0.0/16 65,536
93.33.0.0/16 65,536
93.34.0.0/15 131,072
93.36.0.0/16 65,536
93.37.0.0/17 32,768
93.37.128.0/17 32,768
93.38.0.0/16 65,536
93.39.0.0/16 65,536
93.40.0.0/17 32,768
93.40.128.0/18 16,384
93.40.192.0/18 16,384
93.41.0.0/16 65,536
93.42.0.0/16 65,536
93.43.0.0/16 65,536
93.44.0.0/15 131,072
93.46.0.0/15 131,072
93.48.0.0/13 524,288
93.56.0.0/14 262,144
93.60.0.0/15 131,072
93.62.0.0/15 131,072
151.0.128.0/17 32,768
158.255.240.0/21 2,048
170.248.136.0/24 256
176.122.196.0/23 512
176.122.198.0/24 256
185.7.112.0/22 1,024
185.22.84.0/24 256
185.22.85.0/24 256
185.27.72.0/24 256
185.27.73.0/24 256
185.36.72.0/22 1,024
185.43.19.0/24 256
185.69.188.0/22 1,024
185.139.48.0/24 256
185.139.49.0/24 256
185.146.134.0/24 256
185.162.179.0/24 256
185.169.184.0/24 256
185.169.185.0/24 256
185.169.186.0/24 256
185.169.187.0/24 256
185.190.214.0/24 256
185.190.215.0/24 256
185.219.180.0/22 1,024
185.219.232.0/24 256
185.219.234.0/24 256
185.223.153.0/24 256
193.3.50.0/24 256
193.27.28.0/22 1,024
193.35.4.0/22 1,024
193.42.234.0/24 256
193.42.238.0/24 256
193.43.16.0/24 256
193.43.17.0/24 256
193.169.20.0/24 256
193.193.0.0/19 8,192
194.5.146.0/24 256
194.59.208.0/22 1,024
194.63.146.0/24 256
194.99.35.0/24 256
213.140.0.0/20 4,096
213.140.16.0/20 4,096
213.156.32.0/20 4,096
213.156.48.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:b00::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2001:b04::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2001:b06::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:b07::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:2000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:3000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:4000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:5000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:6000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:7000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:8000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:9000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:a000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:b000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:c000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:d000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:e000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:b07:f000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Italy
 99.96%
United States of America
 0.02%
France
 0.01%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0%
Others
 0.010000000000005%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(COM) Commercial

11.8%

(ISP) Fixed Line ISP

2.49%

(MOB) Mobile ISP

1.89%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

1.01%

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.