Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS12912

 Poland

12912

T-Mobile Polska S.A.

t-mobile.pl

-

1,019,392

713 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
37.30.0.0/19 8,192
37.30.32.0/19 8,192
37.30.64.0/18 16,384
37.30.128.0/17 32,768
37.31.0.0/17 32,768
37.31.128.0/17 32,768
46.204.0.0/16 65,536
46.205.0.0/17 32,768
46.205.128.0/18 16,384
46.205.192.0/20 4,096
46.205.208.0/21 2,048
46.205.216.0/21 2,048
46.205.224.0/20 4,096
46.205.240.0/21 2,048
46.205.248.0/21 2,048
62.29.128.0/17 32,768
62.152.128.0/19 8,192
78.133.128.0/20 4,096
78.133.148.0/22 1,024
78.133.152.0/24 256
78.133.154.0/23 512
78.133.156.0/22 1,024
78.133.160.0/22 1,024
78.133.164.0/23 512
78.133.167.0/24 256
78.133.169.0/24 256
78.133.172.0/22 1,024
78.133.176.0/20 4,096
78.133.192.0/22 1,024
78.133.197.0/24 256
78.133.198.0/23 512
78.133.200.0/21 2,048
78.133.208.0/20 4,096
78.133.224.0/22 1,024
78.133.229.0/24 256
78.133.230.0/23 512
78.133.232.0/22 1,024
78.133.236.0/24 256
78.133.238.0/23 512
78.133.244.0/23 512
78.133.247.0/24 256
78.133.248.0/21 2,048
83.220.96.0/19 8,192
85.202.56.0/23 512
85.219.128.0/21 2,048
85.219.136.0/22 1,024
85.219.140.0/23 512
85.219.143.0/24 256
85.219.144.0/22 1,024
85.219.149.0/24 256
85.219.150.0/23 512
85.219.152.0/21 2,048
85.219.160.0/21 2,048
85.219.168.0/22 1,024
85.219.172.0/24 256
85.219.174.0/23 512
85.219.176.0/20 4,096
85.219.193.0/24 256
85.219.194.0/23 512
85.219.196.0/22 1,024
85.219.200.0/21 2,048
85.219.210.0/23 512
85.219.212.0/24 256
85.219.214.0/23 512
85.219.217.0/24 256
85.219.218.0/23 512
85.219.220.0/22 1,024
85.219.224.0/22 1,024
85.219.228.0/24 256
85.219.230.0/23 512
85.219.232.0/21 2,048
85.219.240.0/22 1,024
85.219.248.0/21 2,048
89.174.0.0/20 4,096
89.174.16.0/21 2,048
89.174.24.0/24 256
89.174.28.0/22 1,024
89.174.34.0/23 512
89.174.36.0/22 1,024
89.174.40.0/21 2,048
89.174.48.0/20 4,096
89.174.64.0/21 2,048
89.174.72.0/23 512
89.174.74.0/24 256
89.174.76.0/22 1,024
89.174.80.0/20 4,096
89.174.96.0/21 2,048
89.174.104.0/22 1,024
89.174.110.0/23 512
89.174.112.0/22 1,024
89.174.117.0/24 256
89.174.118.0/23 512
89.174.120.0/21 2,048
89.174.128.0/19 8,192
89.174.160.0/23 512
89.174.162.0/24 256
89.174.164.0/22 1,024
89.174.168.0/21 2,048
89.174.176.0/21 2,048
89.174.185.0/24 256
89.174.186.0/23 512
89.174.188.0/22 1,024
89.174.192.0/19 8,192
89.174.224.0/22 1,024
89.174.230.0/23 512
89.174.232.0/21 2,048
89.174.240.0/20 4,096
91.213.239.0/24 256
91.223.23.0/24 256
94.42.0.0/18 16,384
94.42.64.0/19 8,192
94.42.96.0/22 1,024
94.42.100.0/24 256
94.42.103.0/24 256
94.42.104.0/21 2,048
94.42.112.0/20 4,096
94.42.128.0/22 1,024
94.42.133.0/24 256
94.42.134.0/23 512
94.42.136.0/21 2,048
94.42.144.0/20 4,096
94.42.160.0/21 2,048
94.42.168.0/22 1,024
94.42.172.0/23 512
94.42.174.0/24 256
94.42.175.0/24 256
94.42.180.0/22 1,024
94.42.184.0/21 2,048
94.42.192.0/23 512
94.42.194.0/24 256
94.42.197.0/24 256
94.42.198.0/23 512
94.42.200.0/21 2,048
94.42.208.0/20 4,096
94.42.224.0/19 8,192
157.25.0.0/19 8,192
157.25.32.0/20 4,096
157.25.48.0/21 2,048
157.25.56.0/24 256
157.25.58.0/23 512
157.25.60.0/22 1,024
157.25.64.0/18 16,384
157.25.128.0/23 512
157.25.133.0/24 256
157.25.134.0/23 512
157.25.136.0/22 1,024
157.25.141.0/24 256
157.25.142.0/24 256
157.25.144.0/22 1,024
157.25.148.0/23 512
157.25.151.0/24 256
157.25.152.0/21 2,048
157.25.160.0/21 2,048
157.25.168.0/22 1,024
157.25.173.0/24 256
157.25.176.0/20 4,096
157.25.192.0/18 16,384
178.180.0.0/15 131,072
178.182.0.0/18 16,384
178.182.64.0/18 16,384
178.182.128.0/17 32,768
178.183.0.0/20 4,096
178.183.16.0/22 1,024
178.183.20.0/24 256
178.183.22.0/23 512
178.183.24.0/21 2,048
178.183.32.0/19 8,192
178.183.64.0/18 16,384
178.183.128.0/17 32,768
188.146.0.0/19 8,192
188.146.32.0/19 8,192
188.146.64.0/19 8,192
188.146.96.0/19 8,192
188.146.128.0/19 8,192
188.146.160.0/19 8,192
188.146.192.0/19 8,192
188.146.224.0/19 8,192
188.147.0.0/16 65,536
193.33.42.0/23 512
193.91.1.0/24 256
193.91.6.0/23 512
193.105.75.0/24 256
193.105.242.0/24 256
193.110.80.0/24 256
194.9.68.0/24 256
195.94.192.0/21 2,048
195.94.200.0/23 512
195.94.203.0/24 256
195.94.204.0/22 1,024
195.94.208.0/20 4,096
195.225.69.0/24 256
212.38.192.0/19 8,192
212.203.128.0/17 32,768
213.158.192.0/19 8,192
213.218.96.0/20 4,096
213.218.112.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:1b80::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2001:4190::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2001:4190:8000::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2001:4190:8020::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2001:4190:8026::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2001:4190:8028::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2001:4190:8030::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2001:4190:8033::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4190:8034::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2001:4190:8038::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2001:4190:8040::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2001:4190:8080::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2001:4190:8100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2001:4190:8200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2001:4190:8400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2001:4190:8800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2001:4190:9000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:4190:a000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2001:4190:c000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Poland
 99.97%
Germany
 0.03%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(MOB) Mobile ISP

99.65%

(COM) Commercial

0.15%

(ISP) Fixed Line ISP

0.15%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.05%

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.