Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS1299

 Sweden

1299

Arelion Sweden AB

arelion.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

404,736

1.4 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.255.192.0/19 8,192
2.255.224.0/20 4,096
2.255.240.0/21 2,048
2.255.248.0/21 2,048
23.40.124.0/22 1,024
43.228.184.0/22 1,024
45.15.18.0/24 256
45.87.30.0/23 512
45.134.220.0/23 512
45.145.38.0/24 256
45.148.97.0/24 256
45.148.98.0/23 512
45.149.105.0/24 256
45.149.106.0/23 512
62.115.0.0/17 32,768
62.115.128.0/22 1,024
62.115.132.0/22 1,024
62.115.136.0/21 2,048
62.115.144.0/20 4,096
62.115.160.0/19 8,192
62.115.192.0/19 8,192
62.115.224.0/20 4,096
62.115.240.0/22 1,024
62.115.245.0/24 256
62.115.246.0/23 512
62.115.248.0/21 2,048
80.91.240.0/21 2,048
80.91.248.0/21 2,048
80.239.128.0/20 4,096
80.239.144.0/20 4,096
80.239.160.0/20 4,096
80.239.176.0/20 4,096
80.239.192.0/20 4,096
80.239.208.0/20 4,096
80.239.224.0/20 4,096
80.239.240.0/20 4,096
83.168.124.0/24 256
84.245.48.0/21 2,048
84.245.56.0/24 256
84.245.58.0/23 512
84.245.60.0/22 1,024
84.254.68.0/22 1,024
89.31.219.0/24 256
89.126.0.0/17 32,768
92.112.248.0/24 256
92.112.249.0/24 256
92.112.250.0/24 256
92.112.251.0/24 256
92.112.252.0/24 256
92.112.253.0/24 256
92.112.254.0/24 256
92.112.255.0/24 256
95.101.133.0/24 256
103.47.204.0/22 1,024
104.103.64.0/22 1,024
109.176.210.0/24 256
109.176.241.0/24 256
122.8.48.0/22 1,024
139.123.228.0/24 256
139.123.232.0/24 256
148.188.16.0/20 4,096
148.188.208.0/20 4,096
153.112.205.0/24 256
170.10.70.0/24 256
185.7.175.0/24 256
185.26.158.0/24 256
185.154.150.0/23 512
185.223.8.0/22 1,024
185.228.227.0/24 256
185.231.40.0/24 256
185.244.221.0/24 256
185.244.222.0/23 512
192.71.172.0/24 256
192.89.218.0/24 256
192.121.102.0/24 256
193.24.65.0/24 256
193.24.66.0/24 256
193.84.135.0/24 256
193.180.24.0/24 256
193.180.119.0/24 256
193.181.41.0/24 256
193.181.46.0/24 256
193.183.217.0/24 256
193.234.249.0/24 256
193.235.106.0/24 256
194.76.208.0/24 256
194.101.81.0/24 256
195.12.224.0/20 4,096
195.12.240.0/21 2,048
195.12.248.0/23 512
195.12.250.0/23 512
195.12.252.0/22 1,024
195.21.96.0/19 8,192
195.143.0.0/21 2,048
195.143.28.0/22 1,024
195.143.36.0/22 1,024
195.143.108.0/22 1,024
195.143.144.0/22 1,024
195.143.152.0/22 1,024
195.143.164.0/22 1,024
195.143.192.0/20 4,096
195.143.208.0/21 2,048
195.143.224.0/22 1,024
195.143.232.0/21 2,048
195.143.240.0/22 1,024
195.143.248.0/22 1,024
195.191.212.0/24 256
199.163.0.0/19 8,192
199.163.32.0/19 8,192
199.163.64.0/19 8,192
199.163.96.0/19 8,192
199.163.128.0/19 8,192
199.163.160.0/19 8,192
199.163.192.0/19 8,192
199.163.224.0/19 8,192
199.198.157.0/24 256
199.198.158.0/24 256
202.163.0.0/20 4,096
202.163.16.0/21 2,048
202.163.24.0/22 1,024
202.163.28.0/23 512
205.241.128.0/19 8,192
205.241.160.0/19 8,192
205.241.192.0/19 8,192
205.241.224.0/20 4,096
208.12.128.0/19 8,192
208.12.160.0/19 8,192
208.12.192.0/19 8,192
208.12.224.0/19 8,192
209.95.128.0/19 8,192
209.170.64.0/18 16,384
213.155.128.0/19 8,192
213.248.64.0/18 16,384
217.74.19.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:2000:3000::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2001:2030::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2001:2030:8000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2001:2030:c000::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2001:2030:c004::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2001:2030:c006::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2001:2030:c008::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2001:2030:c010::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2001:2030:c020::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2001:2030:c040::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2001:2030:c080::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2001:2030:c100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2001:2030:c200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2001:2030:c400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2001:2030:c800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2001:2030:d000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:2030:e000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2001:2031::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:2032::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2001:2034::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2001:2038::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2407:1600::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2602:247:8230::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2607:41c0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:d0c0:1299::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:60a0:1000::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0e:1c80:a::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0e:1c80:e::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0e:1c80:11::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0e:1c80:12::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0e:1c80:14::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0e:1c80:15::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a14:3b00:1::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 44.18%
Sweden
 25.15%
Belgium
 11.33%
Germany
 11.26%
Others
 8.08%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

94.03%

(COM) Commercial

3.94%

(ISP) Fixed Line ISP

1.03%

(CDN) Content Delivery Network

0.85%

(GOV) Government

0.07%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Content Delivery Network (CDN)

Mạng phân phối nội dung (CDN) là các mạng chuyên biệt được thiết kế để phân phối nội dung web, media và phần mềm một cách hiệu quả. Bằng cách lưu trữ bộ nhớ đệm dữ liệu tại nhiều vị trí trên toàn cầu, chúng cải thiện tốc độ và độ tin cậy của các trang web và dịch vụ phát trực tuyến cho người dùng cuối. Hạ tầng này rất quan trọng cho các ứng dụng quy mô lớn cần độ sẵn sàng cao và độ trễ thấp.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.