Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS131602

 Taiwan (Province of China)

131602

Hsin Yeong an Cable TV Co. Ltd.

hya.com.tw

(ISP) Fixed Line ISP

84,736

0

Khối mạng Số địa chỉ IP   
60.245.96.0/22 1,024
60.245.100.0/23 512
60.245.102.0/24 256
60.245.103.0/24 256
60.245.104.0/24 256
60.245.105.0/24 256
60.245.106.0/24 256
60.245.107.0/24 256
60.245.108.0/24 256
60.245.109.0/24 256
60.245.110.0/24 256
60.245.111.0/24 256
60.245.112.0/24 256
60.245.113.0/24 256
60.245.114.0/24 256
60.245.115.0/24 256
60.245.116.0/24 256
60.245.117.0/24 256
60.245.118.0/24 256
60.245.119.0/24 256
103.252.128.0/24 256
103.252.129.0/24 256
103.252.130.0/24 256
103.252.131.0/24 256
106.104.236.0/24 256
106.104.237.0/24 256
106.104.238.0/24 256
106.104.239.0/24 256
106.105.111.0/24 256
106.105.128.0/21 2,048
106.105.136.0/21 2,048
106.105.144.0/22 1,024
106.105.148.0/22 1,024
106.105.152.0/21 2,048
106.105.160.0/22 1,024
106.105.168.0/24 256
106.105.169.0/24 256
106.105.170.0/24 256
106.105.171.0/24 256
106.105.172.0/23 512
106.105.174.0/24 256
106.105.175.0/24 256
106.105.192.0/24 256
106.105.193.0/24 256
106.105.194.0/24 256
106.105.195.0/24 256
106.105.196.0/24 256
106.105.197.0/24 256
106.105.198.0/24 256
106.105.199.0/24 256
106.105.200.0/23 512
106.105.202.0/24 256
106.105.203.0/24 256
106.105.204.0/24 256
106.105.205.0/24 256
106.105.206.0/24 256
106.105.207.0/24 256
106.105.208.0/24 256
106.105.209.0/24 256
106.105.210.0/23 512
106.105.212.0/24 256
106.105.213.0/24 256
106.105.214.0/24 256
106.105.215.0/24 256
106.105.216.0/24 256
106.105.217.0/24 256
106.105.218.0/24 256
106.105.219.0/24 256
106.105.220.0/24 256
106.105.221.0/24 256
106.105.222.0/24 256
106.105.223.0/24 256
114.29.240.0/24 256
114.29.241.0/24 256
114.29.242.0/24 256
114.29.243.0/24 256
115.30.72.0/24 256
115.30.73.0/24 256
115.30.74.0/24 256
115.30.75.0/24 256
122.147.16.0/24 256
122.147.17.0/24 256
122.147.18.0/24 256
122.147.19.0/24 256
122.147.20.0/24 256
122.147.21.0/24 256
122.147.22.0/24 256
122.147.23.0/24 256
123.205.128.0/24 256
123.205.129.0/24 256
123.205.130.0/24 256
123.205.131.0/24 256
123.205.132.0/24 256
123.205.133.0/24 256
123.205.134.0/24 256
123.205.135.0/24 256
123.205.136.0/24 256
123.205.137.0/24 256
123.205.138.0/24 256
123.205.139.0/24 256
123.205.140.0/24 256
123.205.141.0/24 256
123.205.142.0/24 256
123.205.143.0/24 256
123.205.144.0/24 256
123.205.145.0/24 256
123.205.146.0/24 256
123.205.147.0/24 256
123.205.148.0/23 512
123.205.150.0/24 256
123.205.151.0/24 256
123.205.152.0/23 512
123.205.154.0/24 256
123.205.155.0/24 256
123.205.156.0/24 256
123.205.157.0/24 256
123.205.158.0/24 256
123.205.159.0/24 256
123.205.160.0/24 256
123.205.161.0/24 256
123.205.162.0/24 256
123.205.163.0/24 256
123.205.164.0/24 256
123.205.165.0/24 256
123.205.166.0/24 256
123.205.167.0/24 256
123.205.168.0/24 256
123.205.169.0/24 256
123.205.170.0/24 256
123.205.171.0/24 256
123.205.172.0/24 256
123.205.173.0/24 256
123.205.174.0/24 256
123.205.175.0/24 256
123.205.176.0/24 256
123.205.177.0/24 256
123.205.178.0/24 256
123.205.179.0/24 256
123.205.180.0/24 256
123.205.181.0/24 256
123.205.182.0/24 256
123.205.183.0/24 256
123.205.184.0/24 256
123.205.185.0/24 256
123.205.186.0/24 256
123.205.187.0/24 256
123.205.188.0/24 256
123.205.189.0/24 256
123.205.190.0/24 256
123.205.191.0/24 256
210.62.0.0/24 256
210.62.1.0/24 256
210.62.2.0/24 256
210.62.3.0/24 256
210.62.4.0/24 256
210.62.5.0/24 256
210.62.6.0/24 256
210.62.7.0/24 256
210.62.8.0/24 256
210.62.9.0/24 256
210.62.10.0/24 256
210.62.11.0/24 256
210.62.12.0/24 256
210.62.13.0/24 256
210.62.14.0/24 256
210.62.15.0/24 256
210.62.16.0/24 256
210.62.17.0/24 256
210.62.18.0/24 256
210.62.19.0/24 256
210.62.20.0/24 256
210.62.21.0/24 256
210.62.22.0/24 256
210.62.23.0/24 256
210.62.24.0/24 256
210.62.25.0/24 256
210.62.26.0/24 256
210.62.27.0/24 256
210.62.28.0/23 512
210.62.30.0/24 256
210.62.31.0/24 256
210.62.32.0/24 256
210.62.33.0/24 256
210.62.34.0/24 256
210.62.35.0/24 256
210.62.36.0/24 256
210.62.37.0/24 256
210.62.38.0/24 256
210.62.39.0/24 256
210.62.40.0/24 256
210.62.41.0/24 256
210.62.42.0/24 256
210.62.43.0/24 256
210.62.44.0/24 256
210.62.45.0/24 256
210.62.46.0/24 256
210.62.47.0/24 256
210.62.48.0/24 256
210.62.49.0/24 256
211.78.5.0/24 256
211.78.6.0/23 512
211.78.8.0/23 512
211.78.10.0/24 256
211.78.11.0/24 256
211.78.24.0/24 256
211.78.25.0/24 256
211.78.26.0/24 256
211.78.27.0/24 256
211.78.28.0/24 256
211.78.29.0/24 256
211.78.30.0/24 256
211.78.31.0/24 256
218.34.156.0/24 256
218.34.157.0/24 256
218.34.158.0/24 256
218.34.159.0/24 256
218.34.160.0/24 256
218.34.161.0/24 256
218.34.162.0/24 256
218.34.163.0/24 256
218.34.164.0/24 256
218.34.165.0/24 256
218.34.166.0/24 256
218.34.167.0/24 256
218.34.168.0/23 512
218.34.170.0/24 256
218.34.171.0/24 256
218.34.172.0/24 256
218.34.173.0/24 256
218.34.174.0/24 256
218.34.175.0/24 256
218.34.176.0/24 256
218.34.177.0/24 256
218.34.178.0/24 256
218.34.179.0/24 256
218.34.180.0/24 256
218.34.181.0/24 256
218.34.182.0/24 256
218.34.183.0/24 256
218.34.184.0/21 2,048
218.35.196.0/24 256
218.35.199.0/24 256
218.35.210.0/24 256
218.35.211.0/24 256
218.35.212.0/24 256
218.35.213.0/24 256
218.35.214.0/24 256
218.35.244.0/24 256
218.35.245.0/24 256
218.35.246.0/24 256
218.35.247.0/24 256
218.35.248.0/24 256
218.35.249.0/24 256
218.35.250.0/23 512
218.35.252.0/24 256
218.35.253.0/24 256
218.35.254.0/24 256
218.35.255.0/24 256
218.210.32.0/21 2,048
218.210.40.0/24 256
218.210.41.0/24 256
218.210.42.0/24 256
218.210.43.0/24 256
218.210.44.0/24 256
218.210.45.0/24 256
218.210.46.0/24 256
218.210.47.0/24 256
220.229.66.0/24 256
220.229.67.0/24 256
220.229.68.0/24 256
220.229.69.0/24 256
220.229.70.0/24 256
220.229.71.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Không có dải IPv6 nào có sẵn cho ASN này.

Phân bố địa lý (IPv4)

Taiwan (Province of China)
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

80.97%

(COM) Commercial

2.42%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.