Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS137

 Italy

137

Consortium GARR

garr.net

(EDU) University/College/School

2,745,344

158.5 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
90.147.0.0/16 65,536
130.136.0.0/16 65,536
130.192.0.0/16 65,536
130.251.0.0/16 65,536
131.114.0.0/16 65,536
131.154.0.0/16 65,536
131.175.4.0/22 1,024
131.175.8.0/21 2,048
131.175.16.0/20 4,096
131.175.32.0/19 8,192
131.175.64.0/18 16,384
131.175.128.0/18 16,384
137.204.0.0/16 65,536
138.41.0.0/16 65,536
140.105.0.0/16 65,536
140.164.0.0/16 65,536
141.108.0.0/16 65,536
141.250.0.0/16 65,536
143.225.0.0/16 65,536
146.48.0.0/16 65,536
147.122.0.0/16 65,536
147.162.0.0/15 131,072
149.132.0.0/16 65,536
149.139.0.0/16 65,536
150.145.0.0/16 65,536
150.146.0.0/16 65,536
150.178.0.0/16 65,536
150.217.0.0/16 65,536
151.97.0.0/16 65,536
151.100.0.0/16 65,536
155.185.0.0/16 65,536
155.253.0.0/16 65,536
156.14.0.0/16 65,536
156.148.0.0/16 65,536
157.27.0.0/16 65,536
157.138.0.0/16 65,536
158.110.0.0/16 65,536
159.149.0.0/16 65,536
160.78.0.0/16 65,536
160.80.0.0/16 65,536
160.97.0.0/16 65,536
185.191.180.0/22 1,024
192.41.218.0/24 256
192.55.101.0/24 256
192.84.127.0/24 256
192.84.128.0/20 4,096
192.84.144.0/21 2,048
192.84.152.0/22 1,024
192.84.156.0/24 256
192.106.234.0/24 256
192.107.51.0/24 256
192.107.52.0/22 1,024
192.107.56.0/21 2,048
192.107.64.0/19 8,192
192.107.96.0/22 1,024
192.107.100.0/24 256
192.132.34.0/24 256
192.133.28.0/24 256
192.135.8.0/21 2,048
192.135.16.0/20 4,096
192.135.32.0/23 512
192.135.34.0/24 256
192.135.35.0/24 256
192.135.36.0/24 256
192.135.37.0/24 256
192.135.165.0/24 256
192.146.242.0/24 256
192.148.193.0/24 256
192.150.194.0/23 512
192.150.196.0/24 256
192.156.213.0/24 256
192.160.156.0/24 256
192.167.0.0/19 8,192
192.167.32.0/20 4,096
192.167.48.0/21 2,048
192.167.56.0/23 512
192.167.58.0/24 256
192.167.59.0/24 256
192.167.60.0/22 1,024
192.167.64.0/18 16,384
192.167.128.0/17 32,768
193.42.139.0/24 256
193.43.18.0/23 512
193.43.97.0/24 256
193.43.101.0/24 256
193.43.109.0/24 256
193.43.116.0/24 256
193.43.117.0/24 256
193.43.141.0/24 256
193.204.0.0/16 65,536
193.205.0.0/16 65,536
193.206.0.0/16 65,536
194.119.192.0/19 8,192
212.189.128.0/17 32,768

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:760::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:1620::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Italy
 100%
United States of America
 0%
Japan
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(EDU) University/College/School

79.86%

(ISP) Fixed Line ISP

17.01%

(COM) Commercial

2.99%

(GOV) Government

0.09%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.03%

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.