Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS139007

 China

139007

UNICOM InnerMongolia Province Network

chinaunicom.com

(ISP) Fixed Line ISP

120,064

13.6 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
1.24.32.0/22 1,024
1.24.36.0/22 1,024
1.24.80.0/22 1,024
1.24.84.0/22 1,024
1.24.88.0/22 1,024
1.24.92.0/24 256
1.24.93.0/24 256
1.24.94.0/24 256
1.24.192.0/22 1,024
1.24.196.0/22 1,024
1.24.216.0/22 1,024
1.24.236.0/22 1,024
1.25.0.0/22 1,024
1.25.4.0/22 1,024
1.25.24.0/22 1,024
1.25.28.0/22 1,024
1.25.32.0/22 1,024
1.25.40.0/22 1,024
1.25.44.0/22 1,024
1.25.92.0/22 1,024
1.25.128.0/22 1,024
1.25.132.0/22 1,024
1.28.12.0/22 1,024
1.28.16.0/22 1,024
1.28.20.0/22 1,024
1.28.24.0/22 1,024
1.28.96.0/22 1,024
1.28.140.0/22 1,024
1.28.148.0/22 1,024
1.28.156.0/22 1,024
1.28.168.0/22 1,024
1.28.176.0/22 1,024
1.28.224.0/22 1,024
1.30.40.0/22 1,024
1.30.44.0/22 1,024
1.30.48.0/22 1,024
1.30.92.0/22 1,024
1.30.96.0/22 1,024
1.30.100.0/22 1,024
1.30.164.0/22 1,024
1.30.180.0/22 1,024
1.30.184.0/22 1,024
1.31.36.0/22 1,024
1.31.192.0/22 1,024
45.125.56.0/24 256
45.125.57.0/24 256
45.125.58.0/24 256
45.125.59.0/24 256
58.18.96.0/20 4,096
60.31.140.0/22 1,024
60.31.144.0/22 1,024
60.31.148.0/22 1,024
60.31.152.0/22 1,024
60.31.244.0/24 256
61.138.81.0/24 256
61.138.82.0/24 256
61.138.110.0/24 256
103.3.142.0/24 256
103.193.188.0/24 256
103.193.189.0/24 256
103.193.190.0/24 256
103.193.191.0/24 256
103.193.192.0/24 256
103.193.193.0/24 256
103.193.194.0/24 256
103.193.195.0/24 256
110.17.171.0/24 256
110.18.32.0/22 1,024
110.18.36.0/22 1,024
110.18.40.0/22 1,024
110.18.44.0/22 1,024
110.18.56.0/22 1,024
110.18.80.0/22 1,024
110.18.84.0/22 1,024
110.18.198.0/24 256
110.18.199.0/24 256
110.18.236.0/24 256
110.18.237.0/24 256
110.18.238.0/24 256
110.18.239.0/24 256
110.18.248.0/22 1,024
110.18.252.0/22 1,024
110.19.4.0/24 256
110.19.92.0/24 256
110.19.100.0/22 1,024
110.19.112.0/22 1,024
110.19.116.0/22 1,024
110.19.120.0/22 1,024
110.19.124.0/22 1,024
116.112.80.0/22 1,024
116.112.84.0/22 1,024
116.112.88.0/22 1,024
116.112.92.0/22 1,024
116.113.128.0/22 1,024
116.113.132.0/22 1,024
116.113.136.0/22 1,024
116.113.140.0/22 1,024
116.113.144.0/22 1,024
116.113.148.0/22 1,024
116.113.152.0/22 1,024
116.113.156.0/22 1,024
116.113.160.0/22 1,024
116.113.164.0/22 1,024
116.115.40.0/22 1,024
116.115.44.0/23 512
116.115.46.0/23 512
116.115.48.0/22 1,024
116.115.52.0/24 256
116.115.53.0/24 256
116.115.54.0/24 256
116.115.55.0/24 256
116.115.56.0/22 1,024
116.115.60.0/24 256
116.115.61.0/24 256
116.115.62.0/24 256
116.115.63.0/24 256
116.115.64.0/22 1,024
116.115.68.0/22 1,024
116.115.72.0/22 1,024
116.115.76.0/22 1,024
116.115.80.0/22 1,024
116.115.84.0/22 1,024
116.115.88.0/22 1,024
116.115.92.0/22 1,024
116.135.224.0/24 256
116.135.225.0/24 256
116.135.226.0/24 256
116.135.227.0/24 256
116.135.228.0/24 256
116.135.229.0/24 256
116.135.230.0/24 256
116.135.231.0/24 256
116.135.232.0/24 256
116.135.233.0/24 256
116.135.234.0/24 256
116.135.235.0/24 256
116.135.236.0/24 256
116.135.237.0/24 256
116.135.238.0/24 256
116.135.239.0/24 256
116.135.240.0/24 256
116.135.241.0/24 256
116.135.242.0/24 256
116.135.243.0/24 256
116.135.244.0/24 256
116.135.245.0/24 256
116.135.246.0/24 256
116.135.247.0/24 256
116.135.248.0/24 256
116.135.249.0/24 256
116.135.250.0/24 256
116.135.251.0/24 256
116.135.252.0/24 256
116.135.253.0/24 256
116.135.254.0/24 256
116.135.255.0/24 256
116.136.152.0/24 256
116.136.153.0/24 256
116.136.154.0/24 256
116.136.155.0/24 256
124.67.92.0/22 1,024
124.67.96.0/20 4,096
202.99.237.0/24 256
202.99.242.0/24 256
218.21.248.0/22 1,024
218.21.252.0/23 512
218.21.254.0/24 256
219.159.20.0/22 1,024
219.159.59.0/24 256
219.159.60.0/23 512
221.199.204.0/22 1,024

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2408:8000:5004::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2408:822a:9200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9400::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9500::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9600::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9700::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9800::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9900::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9a00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9b00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9c00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9d00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9e00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:9f00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a000::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a400::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a500::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a600::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:822a:a700::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9400::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9500::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9600::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9700::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9800::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9900::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9a00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9b00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9c00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9d00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9e00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:9f00::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a000::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a400::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a500::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a600::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:862a:a700::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2408:872b:400::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2408:872b:401::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2408:872b:402::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2408:872b:403::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

China
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

56.4%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

4.69%

(COM) Commercial

3.63%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.