Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS15519

 Sweden

15519

Oracle Svenska AB

oracle.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

1,902,848

983.5 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.0.0.0/15 131,072
2.2.0.0/16 65,536
51.170.0.0/22 1,024
51.170.8.0/21 2,048
51.170.16.0/20 4,096
51.170.64.0/20 4,096
51.170.96.0/19 8,192
51.170.144.0/21 2,048
51.170.176.0/20 4,096
51.170.192.0/18 16,384
79.64.0.0/15 131,072
79.72.38.0/24 256
79.72.102.0/23 512
79.72.120.0/21 2,048
79.72.134.0/23 512
79.72.152.0/21 2,048
79.72.160.0/19 8,192
79.72.192.0/18 16,384
79.76.70.0/23 512
79.76.88.0/21 2,048
79.76.128.0/17 32,768
80.225.6.0/23 512
80.225.24.0/21 2,048
80.225.38.0/23 512
80.225.56.0/21 2,048
80.225.102.0/23 512
80.225.120.0/21 2,048
80.225.128.0/19 8,192
80.225.180.0/22 1,024
81.208.144.0/20 4,096
81.208.176.0/21 2,048
81.208.224.0/19 8,192
82.70.0.0/19 8,192
82.70.96.0/19 8,192
82.70.128.0/18 16,384
82.70.192.0/20 4,096
84.8.6.0/23 512
84.8.24.0/21 2,048
84.8.38.0/23 512
84.8.56.0/21 2,048
84.8.82.0/23 512
84.8.84.0/22 1,024
84.8.90.0/23 512
84.8.92.0/22 1,024
84.8.166.0/23 512
84.8.184.0/21 2,048
84.8.204.0/23 512
84.8.212.0/22 1,024
84.8.236.0/23 512
84.8.244.0/22 1,024
84.12.0.0/17 32,768
84.12.128.0/18 16,384
84.12.192.0/19 8,192
84.12.224.0/20 4,096
84.12.240.0/21 2,048
84.12.248.0/22 1,024
84.12.252.0/23 512
84.12.254.0/24 256
84.13.0.0/16 65,536
84.235.134.0/23 512
84.235.152.0/21 2,048
88.96.64.0/18 16,384
88.96.128.0/17 32,768
88.144.0.0/15 131,072
89.168.8.0/21 2,048
91.198.22.0/24 256
92.0.0.0/14 262,144
92.4.6.0/23 512
92.4.24.0/21 2,048
92.4.39.0/24 256
92.4.56.0/21 2,048
92.4.102.0/23 512
92.4.120.0/21 2,048
92.4.200.0/23 512
92.4.204.0/22 1,024
92.4.234.0/24 256
92.5.252.0/23 512
92.6.0.0/15 131,072
130.110.128.0/18 16,384
130.110.200.0/22 1,024
130.110.204.0/23 512
130.110.217.0/24 256
134.98.0.0/18 16,384
134.98.66.0/23 512
134.98.68.0/22 1,024
134.98.72.0/21 2,048
134.98.80.0/20 4,096
134.98.96.0/19 8,192
134.98.160.0/19 8,192
134.98.226.0/23 512
134.98.228.0/22 1,024
134.98.232.0/21 2,048
134.98.240.0/21 2,048
140.84.0.0/17 32,768
140.84.128.0/19 8,192
140.84.192.0/18 16,384
140.85.0.0/16 65,536
140.86.16.0/20 4,096
140.86.56.0/22 1,024
140.86.60.0/23 512
140.86.80.0/20 4,096
140.86.98.0/23 512
140.86.100.0/22 1,024
140.86.104.0/21 2,048
140.86.112.0/20 4,096
140.86.128.0/20 4,096
140.86.144.0/21 2,048
140.86.152.0/22 1,024
140.86.158.0/23 512
140.86.160.0/19 8,192
140.86.224.0/22 1,024
140.86.228.0/23 512
140.86.233.0/24 256
140.86.234.0/23 512
140.86.239.0/24 256
140.86.240.0/20 4,096
141.253.0.0/18 16,384
141.253.64.0/19 8,192
141.253.134.0/23 512
141.253.152.0/21 2,048
141.253.160.0/19 8,192
141.253.230.0/23 512
141.253.248.0/21 2,048
145.241.0.0/18 16,384
145.241.71.0/24 256
145.241.88.0/21 2,048
145.241.128.0/21 2,048
145.241.140.0/22 1,024
158.179.128.0/23 512
158.179.130.0/23 512
158.179.132.0/23 512
158.179.135.0/24 256
158.179.136.0/21 2,048
158.179.144.0/21 2,048
159.13.96.0/23 512
159.13.98.0/23 512
159.13.100.0/23 512
159.13.104.0/21 2,048
159.13.112.0/21 2,048
178.108.0.0/14 262,144
185.33.240.0/22 1,024
185.38.96.0/22 1,024
185.72.128.0/22 1,024
185.89.204.0/22 1,024
185.140.96.0/22 1,024
185.143.132.0/22 1,024
192.21.0.0/16 65,536
193.9.12.0/24 256
193.9.13.0/24 256
193.9.148.0/22 1,024
193.32.3.0/24 256
193.100.228.0/22 1,024
193.142.240.0/24 256
193.176.3.0/24 256
193.188.4.0/24 256
193.188.5.0/24 256
193.188.6.0/24 256
194.120.231.0/24 256
212.25.224.0/19 8,192
212.132.128.0/19 8,192
213.35.70.0/23 512
213.35.88.0/21 2,048
217.142.32.0/19 8,192
217.142.180.0/22 1,024
217.142.198.0/23 512
217.142.216.0/21 2,048

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2603:c05c::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2603:c05c:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2603:c05c:1000::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:1010::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:1020::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2603:c05c:1040::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2603:c05c:1080::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2603:c05c:1100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2603:c05c:1200::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:1210::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:1220::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2603:c05c:1240::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2603:c05c:1280::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2603:c05c:1300::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2603:c05c:2000::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2010::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2020::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2603:c05c:2040::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2603:c05c:2080::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2603:c05c:2100::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2110::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2120::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2603:c05c:2140::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2603:c05c:2180::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2603:c05c:2800::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2810::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2820::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2603:c05c:2840::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2603:c05c:2880::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2603:c05c:2900::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2910::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2603:c05c:2920::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2603:c05c:2940::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2603:c05c:2980::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2603:c05d::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2603:c05d:2000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2603:c05e::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2603:c05e:4000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a00:55c0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:cd20::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:6900::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:e180::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a03:8520::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 45.96%
Sweden
 32.15%
United States of America
 17.19%
France
 2.13%
Others
 2.57%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

99.95%

(ISP) Fixed Line ISP

0.05%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.