Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS16086

 Finland

16086

DNA Oyj

dnaip.fi

-

1,651,712

2.6 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
37.33.0.0/16 65,536
37.130.160.0/19 8,192
37.136.0.0/16 65,536
37.219.0.0/16 65,536
62.44.192.0/18 16,384
62.78.96.0/19 8,192
62.78.128.0/17 32,768
62.113.160.0/19 8,192
62.183.128.0/17 32,768
62.197.160.0/19 8,192
62.241.192.0/18 16,384
78.27.64.0/18 16,384
80.64.0.0/20 4,096
81.175.128.0/17 32,768
82.128.128.0/17 32,768
82.181.0.0/16 65,536
82.203.128.0/17 32,768
83.100.0.0/17 32,768
83.102.0.0/17 32,768
84.253.192.0/18 16,384
85.23.0.0/16 65,536
85.131.0.0/17 32,768
87.92.0.0/14 262,144
87.100.128.0/17 32,768
88.148.128.0/17 32,768
89.27.0.0/17 32,768
89.166.0.0/17 32,768
91.145.64.0/18 16,384
109.108.0.0/19 8,192
143.51.128.0/17 32,768
146.211.0.0/16 65,536
157.94.16.0/24 256
157.200.0.0/16 65,536
159.255.224.0/19 8,192
176.93.0.0/16 65,536
178.55.0.0/16 65,536
178.75.128.0/18 16,384
185.15.212.0/22 1,024
185.158.162.0/24 256
185.174.24.0/22 1,024
185.196.7.0/24 256
188.67.0.0/16 65,536
188.94.64.0/21 2,048
192.102.52.0/24 256
192.107.200.0/21 2,048
192.107.208.0/20 4,096
192.107.224.0/21 2,048
193.142.247.0/24 256
193.143.70.0/23 512
193.143.73.0/24 256
193.143.79.0/24 256
193.143.80.0/21 2,048
193.143.88.0/23 512
193.143.91.0/24 256
193.143.93.0/24 256
193.143.94.0/23 512
193.234.216.0/22 1,024
194.145.32.0/20 4,096
194.145.48.0/22 1,024
194.145.52.0/24 256
195.8.60.0/23 512
195.95.208.0/23 512
212.50.128.0/19 8,192
212.86.0.0/19 8,192
212.90.64.0/19 8,192
212.146.0.0/18 16,384
212.149.128.0/17 32,768
213.139.160.0/19 8,192
213.141.96.0/19 8,192
213.186.224.0/24 256
213.186.225.0/24 256
213.186.226.0/23 512
213.186.228.0/22 1,024
213.186.232.0/21 2,048
213.186.240.0/20 4,096
213.216.192.0/18 16,384
213.243.128.0/18 16,384

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:67c:1850::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:19b0::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2001:6e8::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2001:14b8::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2001:4078::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a01:a800::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0a:62c0::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a0a:62c0:1101::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0a:62c0:1102::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a0a:62c0:1104::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a0a:62c0:1108::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a0a:62c0:1110::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a0a:62c0:1120::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a0a:62c0:1140::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a0a:62c0:1180::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a0a:62c0:1300::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a0a:62c0:1302::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a0a:62c0:1304::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a0a:62c0:1308::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a0a:62c0:1310::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a0a:62c0:1320::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a0a:62c0:1340::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a0a:62c0:1380::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a0a:62c0:1400::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a0a:62c0:1600::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a0a:62c0:1800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a0a:62c0:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a0a:62c0:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a0a:62c0:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Finland
 99.9%
Sweden
 0.08%
Denmark
 0.02%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0.01%
Others
 -0.010000000000005%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(COM) Commercial

11.46%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

2.25%

(GOV) Government

2.17%

(ISP) Fixed Line ISP

1.83%

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.