Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS16637

 South Africa

16637

MTN Network Solutions

mtn.cm

(ISP) Fixed Line ISP

2,382,080

237.7 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
41.112.48.0/20 4,096
41.112.96.0/19 8,192
41.112.128.0/20 4,096
41.112.176.0/20 4,096
41.112.192.0/19 8,192
41.118.0.0/16 65,536
41.120.32.0/19 8,192
41.120.64.0/18 16,384
41.125.0.0/16 65,536
41.126.0.0/16 65,536
41.127.0.0/17 32,768
41.127.128.0/18 16,384
41.127.192.0/19 8,192
41.127.224.0/20 4,096
41.127.240.0/21 2,048
41.127.248.0/22 1,024
41.127.252.0/23 512
41.127.254.0/24 256
41.181.0.0/17 32,768
41.181.128.0/20 4,096
41.181.144.0/21 2,048
41.181.152.0/24 256
41.181.153.0/24 256
41.181.154.0/23 512
41.181.156.0/22 1,024
41.181.160.0/21 2,048
41.181.168.0/24 256
41.181.169.0/24 256
41.181.170.0/23 512
41.181.172.0/22 1,024
41.181.176.0/21 2,048
41.181.184.0/22 1,024
41.181.188.0/23 512
41.181.190.0/24 256
41.181.191.0/24 256
41.181.192.0/22 1,024
41.181.196.0/23 512
41.181.198.0/24 256
41.181.199.0/24 256
41.181.200.0/21 2,048
41.181.208.0/20 4,096
41.181.224.0/20 4,096
41.181.240.0/22 1,024
41.181.244.0/23 512
41.181.246.0/23 512
41.181.248.0/21 2,048
41.195.0.0/16 65,536
41.208.0.0/18 16,384
66.8.0.0/23 512
66.8.2.0/24 256
66.8.6.0/23 512
66.8.11.0/24 256
66.8.12.0/22 1,024
66.8.16.0/20 4,096
66.8.32.0/19 8,192
66.8.64.0/18 16,384
102.213.140.0/23 512
105.177.0.0/22 1,024
105.177.10.0/24 256
105.177.11.0/24 256
105.177.12.0/24 256
105.177.13.0/24 256
105.177.22.0/24 256
105.177.23.0/24 256
105.177.32.0/24 256
105.177.33.0/24 256
105.208.0.0/19 8,192
105.208.32.0/21 2,048
105.208.40.0/21 2,048
105.208.48.0/20 4,096
105.208.64.0/18 16,384
105.208.128.0/18 16,384
105.208.192.0/24 256
105.208.193.0/24 256
105.208.194.0/24 256
105.208.195.0/24 256
105.208.196.0/24 256
105.208.197.0/24 256
105.208.198.0/24 256
105.208.199.0/24 256
105.208.200.0/24 256
105.208.201.0/24 256
105.208.202.0/24 256
105.208.203.0/24 256
105.208.204.0/24 256
105.208.205.0/24 256
105.208.206.0/24 256
105.208.207.0/24 256
105.208.208.0/24 256
105.208.209.0/24 256
105.208.210.0/23 512
105.208.212.0/22 1,024
105.208.216.0/21 2,048
105.208.224.0/20 4,096
105.208.240.0/20 4,096
105.209.0.0/19 8,192
105.209.32.0/24 256
105.209.33.0/24 256
105.209.34.0/24 256
105.209.35.0/24 256
105.209.36.0/22 1,024
105.209.40.0/22 1,024
105.209.44.0/22 1,024
105.209.48.0/21 2,048
105.209.56.0/21 2,048
105.209.96.0/22 1,024
105.209.100.0/22 1,024
105.209.104.0/22 1,024
105.209.108.0/22 1,024
105.209.112.0/21 2,048
105.209.120.0/21 2,048
105.209.128.0/19 8,192
105.209.160.0/24 256
105.209.161.0/24 256
105.209.162.0/24 256
105.209.163.0/24 256
105.209.164.0/24 256
105.209.165.0/24 256
105.209.166.0/24 256
105.209.167.0/24 256
105.209.168.0/22 1,024
105.209.172.0/22 1,024
105.209.176.0/22 1,024
105.209.180.0/24 256
105.209.181.0/24 256
105.209.182.0/24 256
105.209.183.0/24 256
105.209.184.0/24 256
105.209.185.0/24 256
105.209.186.0/23 512
105.209.188.0/24 256
105.209.189.0/24 256
105.209.190.0/24 256
105.209.191.0/24 256
105.209.192.0/19 8,192
105.209.224.0/24 256
105.209.225.0/24 256
105.209.226.0/24 256
105.209.227.0/24 256
105.209.228.0/24 256
105.209.229.0/24 256
105.209.230.0/24 256
105.209.231.0/24 256
105.209.232.0/24 256
105.209.233.0/24 256
105.209.234.0/24 256
105.209.235.0/24 256
105.209.236.0/24 256
105.209.237.0/24 256
105.209.238.0/24 256
105.209.239.0/24 256
105.209.240.0/24 256
105.209.241.0/24 256
105.209.242.0/24 256
105.209.243.0/24 256
105.209.244.0/24 256
105.209.245.0/24 256
105.209.246.0/23 512
105.209.248.0/22 1,024
105.209.252.0/24 256
105.209.253.0/24 256
105.209.254.0/24 256
105.210.0.0/16 65,536
105.211.0.0/17 32,768
105.211.128.0/18 16,384
105.211.192.0/19 8,192
105.211.224.0/20 4,096
105.211.240.0/22 1,024
105.211.244.0/23 512
105.211.246.0/24 256
105.211.247.0/24 256
105.211.248.0/21 2,048
105.212.0.0/21 2,048
105.212.8.0/23 512
105.212.10.0/24 256
105.212.11.0/24 256
105.212.12.0/22 1,024
105.212.16.0/20 4,096
105.212.32.0/20 4,096
105.212.48.0/20 4,096
105.212.64.0/21 2,048
105.212.72.0/21 2,048
105.212.80.0/21 2,048
105.212.88.0/21 2,048
105.212.96.0/22 1,024
105.212.100.0/22 1,024
105.212.104.0/21 2,048
105.212.112.0/20 4,096
105.212.128.0/17 32,768
105.213.0.0/18 16,384
105.213.64.0/19 8,192
105.213.96.0/19 8,192
105.213.128.0/18 16,384
105.213.192.0/18 16,384
105.214.0.0/18 16,384
105.214.64.0/20 4,096
105.214.80.0/21 2,048
105.214.88.0/24 256
105.214.89.0/24 256
105.214.90.0/23 512
105.214.92.0/22 1,024
105.214.96.0/19 8,192
105.214.128.0/17 32,768
105.215.0.0/16 65,536
105.216.0.0/18 16,384
105.216.64.0/22 1,024
105.216.68.0/22 1,024
105.216.72.0/22 1,024
105.216.76.0/22 1,024
105.216.80.0/21 2,048
105.216.88.0/24 256
105.216.89.0/24 256
105.216.90.0/24 256
105.216.91.0/24 256
105.216.92.0/24 256
105.216.93.0/24 256
105.216.94.0/24 256
105.216.95.0/24 256
105.216.96.0/24 256
105.216.97.0/24 256
105.216.98.0/24 256
105.216.99.0/24 256
105.216.100.0/22 1,024
105.216.104.0/21 2,048
105.216.112.0/24 256
105.216.113.0/24 256
105.216.114.0/24 256
105.216.115.0/24 256
105.216.116.0/24 256
105.216.117.0/24 256
105.216.118.0/24 256
105.216.119.0/24 256
105.216.120.0/23 512
105.216.122.0/24 256
105.216.123.0/24 256
105.216.124.0/22 1,024
105.216.128.0/21 2,048
105.216.136.0/21 2,048
105.216.144.0/21 2,048
105.216.152.0/21 2,048
105.216.160.0/19 8,192
105.216.192.0/21 2,048
105.216.200.0/21 2,048
105.216.208.0/20 4,096
105.216.224.0/20 4,096
105.216.240.0/21 2,048
105.216.248.0/24 256
105.216.249.0/24 256
105.216.250.0/24 256
105.216.251.0/24 256
105.216.252.0/22 1,024
105.217.0.0/16 65,536
105.218.0.0/15 131,072
105.220.0.0/14 262,144
105.236.0.0/16 65,536
155.235.64.0/19 8,192
155.235.96.0/19 8,192
155.235.224.0/24 256
155.235.225.0/24 256
155.235.226.0/24 256
155.235.227.0/24 256
155.235.232.0/21 2,048
155.235.240.0/22 1,024
165.125.179.0/24 256
196.3.110.0/24 256
196.4.87.0/24 256
196.4.88.0/24 256
196.4.89.0/24 256
196.4.90.0/23 512
196.4.92.0/23 512
196.7.0.0/21 2,048
196.7.8.0/23 512
196.7.10.0/24 256
196.7.11.0/24 256
196.7.12.0/22 1,024
196.7.16.0/20 4,096
196.7.32.0/19 8,192
196.7.64.0/20 4,096
196.7.80.0/21 2,048
196.7.88.0/22 1,024
196.7.92.0/24 256
196.7.94.0/23 512
196.7.96.0/20 4,096
196.7.112.0/21 2,048
196.7.120.0/22 1,024
196.7.124.0/23 512
196.7.126.0/24 256
196.7.128.0/17 32,768
196.11.56.0/23 512
196.11.236.0/23 512
196.11.238.0/24 256
196.13.228.0/23 512
196.22.64.0/18 16,384
196.30.133.0/24 256
196.30.181.0/24 256
196.31.19.0/24 256
196.31.191.0/24 256
196.31.255.0/24 256
196.41.160.0/19 8,192
196.44.0.0/22 1,024
196.44.4.0/23 512
196.44.6.0/24 256
196.44.7.0/24 256
196.44.8.0/21 2,048
196.44.16.0/20 4,096
196.47.0.0/18 16,384
196.61.208.0/24 256
196.61.209.0/24 256
196.61.210.0/24 256
196.61.211.0/24 256
196.61.212.0/24 256
196.61.213.0/24 256
196.61.214.0/24 256
196.61.215.0/24 256
197.67.0.0/16 65,536
197.70.128.0/17 32,768
197.71.0.0/16 65,536
197.72.0.0/14 262,144
197.76.0.0/15 131,072
197.78.0.0/17 32,768
197.79.128.0/18 16,384
197.79.192.0/19 8,192
197.79.224.0/20 4,096
197.79.240.0/21 2,048
197.79.248.0/22 1,024
197.79.252.0/22 1,024
209.212.96.0/19 8,192
213.193.40.0/24 256
213.193.41.0/24 256
213.193.42.0/24 256
213.193.43.0/24 256
213.193.44.0/24 256
213.193.45.0/24 256
213.193.46.0/24 256
213.193.47.0/24 256
213.193.48.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:4218::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4260::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2c0f:fb08::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

South Africa
 99.64%
Namibia
 0.17%
Botswana
 0.17%
United States of America
 0.01%
Others
 0.0099999999999909%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(COM) Commercial

0.89%

(ISP) Fixed Line ISP

0.15%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.01%

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.