Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS1680

 Israel

1680

Cellcom Fixed Line Communication L.P

cellcom.co.il

(ISP) Fixed Line ISP

1,457,920

1.3 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
23.46.164.0/22 1,024
37.26.144.0/24 256
37.26.145.0/24 256
37.26.146.0/24 256
37.26.147.0/24 256
37.26.148.0/24 256
37.26.149.0/24 256
37.26.150.0/24 256
37.26.151.0/24 256
46.116.0.0/16 65,536
46.117.0.0/16 65,536
46.210.0.0/16 65,536
62.0.0.0/16 65,536
62.90.0.0/16 65,536
80.250.144.0/20 4,096
82.166.0.0/18 16,384
82.166.64.0/19 8,192
82.166.96.0/21 2,048
82.166.104.0/22 1,024
82.166.108.0/24 256
82.166.109.0/24 256
82.166.110.0/23 512
82.166.112.0/20 4,096
82.166.128.0/18 16,384
82.166.192.0/19 8,192
82.166.224.0/20 4,096
82.166.246.0/23 512
82.166.248.0/21 2,048
85.64.0.0/16 65,536
85.65.0.0/16 65,536
85.250.0.0/16 65,536
89.138.0.0/16 65,536
89.139.0.0/16 65,536
91.199.94.0/24 256
93.172.0.0/16 65,536
93.173.0.0/16 65,536
95.35.0.0/16 65,536
109.186.0.0/16 65,536
109.253.0.0/16 65,536
147.234.17.0/24 256
147.234.28.0/24 256
147.234.43.0/24 256
147.234.83.0/24 256
147.234.86.0/24 256
176.12.128.0/17 32,768
176.13.0.0/16 65,536
185.126.81.0/24 256
185.168.68.0/22 1,024
185.195.168.0/24 256
192.115.84.0/22 1,024
192.115.112.0/20 4,096
192.115.140.0/22 1,024
192.115.144.0/21 2,048
192.115.152.0/21 2,048
192.115.160.0/22 1,024
192.115.200.0/21 2,048
192.116.32.0/20 4,096
192.116.48.0/20 4,096
192.118.28.0/23 512
192.118.30.0/23 512
192.118.84.0/22 1,024
194.90.1.0/24 256
195.216.252.0/24 256
199.203.0.0/24 256
199.203.1.0/24 256
199.203.2.0/23 512
199.203.4.0/22 1,024
199.203.8.0/21 2,048
199.203.16.0/22 1,024
199.203.20.0/24 256
199.203.21.0/24 256
199.203.22.0/23 512
199.203.24.0/21 2,048
199.203.32.0/19 8,192
199.203.64.0/21 2,048
199.203.72.0/22 1,024
199.203.77.0/24 256
199.203.78.0/23 512
199.203.80.0/20 4,096
199.203.96.0/19 8,192
199.203.128.0/17 32,768
207.232.0.0/18 16,384
212.29.244.0/24 256
212.143.0.0/17 32,768
212.143.128.0/18 16,384
212.143.192.0/23 512
212.143.194.0/24 256
212.143.195.0/24 256
212.143.196.0/22 1,024
212.143.200.0/21 2,048
212.143.208.0/23 512
212.143.210.0/24 256
212.143.212.0/22 1,024
212.143.216.0/21 2,048
212.143.224.0/19 8,192
212.150.0.0/16 65,536
217.132.0.0/16 65,536

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:4df0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4df1::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4df2::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4df3::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4df4::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4df5::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4df6::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:4df7::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:148::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:149::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:14a::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:14b::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:14c::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:14d::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:14e::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:14f::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a10:640::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Israel
 99.98%
Seychelles
 0.02%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ORG) Organization

0.14%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.11%

(CDN) Content Delivery Network

0.07%

(MOB) Mobile ISP

0.04%

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Content Delivery Network (CDN)

Mạng phân phối nội dung (CDN) là các mạng chuyên biệt được thiết kế để phân phối nội dung web, media và phần mềm một cách hiệu quả. Bằng cách lưu trữ bộ nhớ đệm dữ liệu tại nhiều vị trí trên toàn cầu, chúng cải thiện tốc độ và độ tin cậy của các trang web và dịch vụ phát trực tuyến cho người dùng cuối. Hạ tầng này rất quan trọng cho các ứng dụng quy mô lớn cần độ sẵn sàng cao và độ trễ thấp.

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.