Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS17511

 Japan

17511

OPTAGE Inc.

optage.co.jp

(ISP) Fixed Line ISP

2,994,432

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
58.70.0.0/16 65,536
58.188.0.0/16 65,536
58.189.0.0/17 32,768
58.189.128.0/19 8,192
58.189.160.0/20 4,096
58.189.176.0/20 4,096
58.189.192.0/18 16,384
58.190.0.0/15 131,072
59.190.0.0/16 65,536
60.56.0.0/16 65,536
60.57.0.0/17 32,768
60.57.128.0/17 32,768
61.122.240.0/20 4,096
61.195.96.0/19 8,192
61.205.0.0/20 4,096
61.205.80.0/20 4,096
61.205.96.0/20 4,096
61.205.112.0/20 4,096
61.213.128.0/20 4,096
101.140.0.0/14 262,144
103.65.208.0/22 1,024
103.84.124.0/22 1,024
103.95.206.0/24 256
103.97.232.0/22 1,024
103.97.236.0/22 1,024
103.99.124.0/22 1,024
103.112.180.0/22 1,024
103.116.152.0/22 1,024
103.124.200.0/22 1,024
103.142.132.0/23 512
103.199.132.0/22 1,024
112.68.0.0/14 262,144
119.228.0.0/14 262,144
121.80.0.0/14 262,144
121.84.0.0/14 262,144
122.100.24.0/21 2,048
128.22.0.0/16 65,536
128.27.0.0/16 65,536
138.248.64.0/22 1,024
150.57.0.0/16 65,536
150.66.0.0/16 65,536
158.198.0.0/16 65,536
160.25.92.0/23 512
160.233.0.0/16 65,536
180.144.0.0/14 262,144
182.164.0.0/14 262,144
192.51.144.0/21 2,048
202.8.48.0/20 4,096
202.19.159.0/24 256
202.26.228.0/24 256
202.26.229.0/24 256
202.26.230.0/24 256
202.26.231.0/24 256
202.34.10.0/23 512
202.34.12.0/23 512
202.60.32.0/20 4,096
202.62.253.0/24 256
202.216.48.0/20 4,096
202.223.48.0/22 1,024
202.244.138.0/23 512
203.140.64.0/19 8,192
203.175.80.0/20 4,096
210.199.80.0/20 4,096
218.42.192.0/18 16,384
218.45.96.0/20 4,096
218.228.128.0/17 32,768
218.251.0.0/17 32,768
219.75.128.0/17 32,768
219.100.52.0/22 1,024
219.122.32.0/19 8,192
219.122.128.0/17 32,768

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:ce8::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2001:ce8:80::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2001:ce8:90::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2001:ce8:a0::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2001:ce8:c0::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2001:ce8:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2001:ce8:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2001:ce8:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2001:ce8:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2001:ce8:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:ce8:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2001:ce8:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2001:ce8:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Japan
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

6.21%

(COM) Commercial

3.45%

(ISP) Fixed Line ISP

0.63%

(EDU) University/College/School

0.13%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.