Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS1764

 Austria

1764

Next Layer Telekommunikationsdienstleistungs- und Beratungs GmbH

nextlayer.at

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

82,944

4.4 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
20.154.73.0/24 256
20.154.74.0/24 256
45.88.240.0/22 1,024
77.237.32.0/20 4,096
77.237.48.0/21 2,048
77.237.56.0/21 2,048
80.249.120.0/24 256
81.16.96.0/21 2,048
81.16.144.0/22 1,024
81.16.148.0/22 1,024
81.16.152.0/23 512
81.16.155.0/24 256
81.16.156.0/24 256
81.16.158.0/23 512
82.103.0.0/18 16,384
83.68.128.0/23 512
83.68.131.0/24 256
83.68.132.0/23 512
83.68.136.0/23 512
83.68.139.0/24 256
83.68.140.0/23 512
83.68.144.0/23 512
83.68.147.0/24 256
83.68.148.0/22 1,024
83.68.152.0/21 2,048
85.232.94.0/24 256
88.151.72.0/21 2,048
91.195.40.0/23 512
91.204.216.0/22 1,024
91.208.7.0/24 256
91.213.204.0/24 256
91.217.173.0/24 256
91.239.118.0/24 256
92.60.0.0/22 1,024
92.60.4.0/22 1,024
92.60.8.0/21 2,048
95.130.124.0/24 256
109.70.96.0/22 1,024
109.70.101.0/24 256
109.70.102.0/23 512
130.0.68.0/23 512
185.14.52.0/22 1,024
185.16.52.0/22 1,024
185.43.12.0/22 1,024
185.57.51.0/24 256
185.81.212.0/23 512
185.81.215.0/24 256
185.106.48.0/22 1,024
185.106.248.0/22 1,024
185.158.24.0/24 256
185.158.25.0/24 256
185.208.12.0/22 1,024
185.210.148.0/22 1,024
185.245.64.0/24 256
193.34.206.0/24 256
193.110.94.0/24 256
193.187.8.0/24 256
193.200.6.0/24 256
193.201.41.0/24 256
193.228.32.0/21 2,048
193.228.40.0/23 512
193.228.42.0/24 256
193.228.43.0/24 256
194.0.72.0/24 256
194.0.73.0/24 256
194.0.74.0/24 256
194.45.144.0/21 2,048
194.242.16.0/23 512
195.2.200.0/23 512
195.39.200.0/23 512
195.69.172.0/24 256
195.69.174.0/24 256
195.69.180.0/24 256
195.182.26.0/24 256
213.208.128.0/21 2,048
213.208.136.0/22 1,024
213.208.140.0/23 512
213.208.142.0/24 256
213.208.144.0/24 256
213.208.147.0/24 256
213.208.148.0/22 1,024
213.208.152.0/21 2,048
213.255.208.0/24 256
217.15.0.0/20 4,096
217.175.193.0/24 256
217.175.195.0/24 256
217.175.196.0/23 512
217.175.200.0/24 256
217.175.201.0/24 256
217.175.202.0/23 512
217.194.150.0/24 256
217.194.156.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:678:c1c::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:22a0::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:2600::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4b60:100::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a01:190::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a01:190:20::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a01:190:30::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a01:190:38::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a01:190:3a::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a01:190:3c::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a01:190:40::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a01:190:80::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a01:190:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a01:190:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a01:190:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a01:190:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a01:190:1000::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a01:190:1400::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a01:190:1500::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a01:190:1510::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a01:190:1518::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a01:190:151c::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a01:190:151f::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a01:190:1520::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a01:190:1540::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a01:190:1580::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a01:190:15c0::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a01:190:15e0::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a01:190:15ea::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a01:190:15f0::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a01:190:15f8::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a01:190:15fc::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a01:190:15ff::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a01:190:1600::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a01:190:1800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a01:190:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a01:190:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a01:190:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a01:191::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:192::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a01:194::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a03:e600::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a03:e600:101::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a03:e600:102::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a03:e600:104::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a03:e600:108::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a03:e600:110::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a03:e600:120::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a03:e600:140::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a03:e600:180::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a03:e600:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a03:e600:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a03:e600:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a03:e600:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a03:e600:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a03:e600:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a03:e600:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a03:e601::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a03:e602::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a03:e604::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a04:140::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a04:9301::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a04:9302::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a04:9304::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a04:9306::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a04:9307:20::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a04:9307:40::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a04:9307:80::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a04:9307:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a04:9307:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a04:9307:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a04:9307:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a04:9307:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a04:9307:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a04:9307:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a04:9307:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a05:dd80::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a07:a980::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0b:5a40::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0d:4d80::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a10:9a80:dc01::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Austria
 96.1%
Germany
 2.87%
United States of America
 0.62%
Netherlands
 0.31%
Others
 0.099999999999994%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

84.86%

(COM) Commercial

13.99%

(ISP) Fixed Line ISP

1.01%

(ORG) Organization

0.06%

(EDU) University/College/School

0.05%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.