Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS17839

 Korea (Republic of)

17839

LG HelloVision Corp.

cjhellovision.com

(ISP) Fixed Line ISP

289,024

0

Khối mạng Số địa chỉ IP   
1.11.128.0/18 16,384
1.11.192.0/19 8,192
1.11.224.0/22 1,024
1.11.228.0/23 512
1.11.230.0/24 256
1.11.231.0/24 256
1.11.232.0/21 2,048
1.11.240.0/20 4,096
36.39.0.0/20 4,096
36.39.16.0/20 4,096
36.39.32.0/19 8,192
36.39.64.0/20 4,096
36.39.80.0/22 1,024
36.39.84.0/24 256
36.39.85.0/24 256
36.39.86.0/23 512
36.39.88.0/21 2,048
36.39.96.0/19 8,192
59.86.192.0/19 8,192
59.86.224.0/20 4,096
59.86.240.0/20 4,096
61.97.192.0/20 4,096
61.97.208.0/20 4,096
61.102.0.0/18 16,384
61.102.64.0/20 4,096
61.102.80.0/24 256
61.102.81.0/24 256
61.102.93.0/24 256
61.102.94.0/24 256
61.102.95.0/24 256
61.102.96.0/23 512
61.102.98.0/24 256
61.102.99.0/24 256
61.102.100.0/22 1,024
61.102.104.0/21 2,048
61.102.112.0/20 4,096
61.106.80.0/20 4,096
61.106.96.0/20 4,096
61.106.112.0/22 1,024
61.106.116.0/22 1,024
61.106.120.0/24 256
61.106.121.0/24 256
61.106.122.0/23 512
61.106.124.0/24 256
61.106.125.0/24 256
61.106.126.0/24 256
61.106.127.0/24 256
110.47.0.0/19 8,192
110.47.32.0/20 4,096
110.47.48.0/22 1,024
110.47.52.0/23 512
110.47.54.0/24 256
110.47.55.0/24 256
110.47.56.0/21 2,048
110.47.64.0/18 16,384
110.47.128.0/21 2,048
110.47.136.0/23 512
110.47.138.0/24 256
110.47.139.0/24 256
110.47.140.0/22 1,024
110.47.144.0/20 4,096
110.47.160.0/21 2,048
110.47.168.0/24 256
110.47.169.0/24 256
110.47.170.0/24 256
110.47.171.0/24 256
110.47.172.0/22 1,024
114.129.64.0/20 4,096
114.129.80.0/21 2,048
114.129.88.0/22 1,024
114.129.92.0/22 1,024
114.129.96.0/22 1,024
114.129.100.0/22 1,024
114.129.104.0/22 1,024
114.129.108.0/22 1,024
114.129.112.0/21 2,048
114.129.120.0/23 512
114.129.122.0/24 256
114.129.123.0/24 256
114.129.124.0/22 1,024
115.41.192.0/21 2,048
115.41.200.0/21 2,048
118.127.192.0/19 8,192
118.127.224.0/20 4,096
118.127.240.0/24 256
118.127.241.0/24 256
118.127.242.0/23 512
118.127.244.0/22 1,024
118.127.248.0/22 1,024
118.127.252.0/24 256
118.127.253.0/24 256
118.127.254.0/23 512
119.149.80.0/22 1,024
122.128.128.0/20 4,096
122.128.144.0/21 2,048
122.128.152.0/22 1,024
122.128.156.0/24 256
122.128.157.0/24 256
122.128.158.0/23 512
122.128.160.0/20 4,096
122.128.176.0/22 1,024
122.128.180.0/23 512
122.128.182.0/23 512
122.128.184.0/21 2,048
180.182.128.0/23 512
180.182.130.0/24 256
180.182.131.0/24 256
180.182.132.0/22 1,024
180.182.136.0/21 2,048
180.182.144.0/21 2,048
180.182.152.0/21 2,048
203.100.160.0/23 512
203.100.162.0/23 512
203.100.164.0/22 1,024
203.100.168.0/22 1,024
203.100.172.0/24 256
203.100.173.0/24 256
203.100.174.0/23 512
203.100.176.0/22 1,024
203.100.180.0/23 512
203.100.182.0/23 512
203.100.184.0/22 1,024
203.100.188.0/23 512
203.100.190.0/23 512
203.132.160.0/20 4,096
203.132.176.0/22 1,024
203.132.180.0/24 256
203.132.181.0/24 256
203.132.182.0/23 512
203.132.184.0/22 1,024
203.132.188.0/24 256
203.132.189.0/24 256
203.132.190.0/23 512
203.171.160.0/21 2,048
203.171.168.0/22 1,024
203.171.172.0/24 256
203.171.173.0/24 256
203.171.174.0/23 512
203.171.176.0/21 2,048
203.171.184.0/23 512
203.171.186.0/23 512
203.171.188.0/22 1,024
210.0.32.0/21 2,048
210.0.40.0/22 1,024
210.0.44.0/22 1,024
210.0.48.0/22 1,024
210.0.52.0/22 1,024
210.0.56.0/23 512
210.0.58.0/24 256
210.0.59.0/24 256
210.0.60.0/23 512
210.0.62.0/23 512
210.106.0.0/20 4,096
210.106.16.0/22 1,024
210.106.20.0/23 512
210.106.22.0/23 512
210.106.24.0/21 2,048
210.106.32.0/20 4,096
210.106.48.0/21 2,048
210.106.56.0/22 1,024
210.106.60.0/23 512
210.106.62.0/23 512

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Không có dải IPv6 nào có sẵn cho ASN này.

Phân bố địa lý (IPv4)

Korea (Republic of)
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

100%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.