Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS196

 United States of America

196

The Boeing Company

boeing.com

(COM) Commercial

2,317,312

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
83.210.0.0/16 65,536
128.152.0.0/16 65,536
128.166.0.0/16 65,536
128.207.0.0/16 65,536
128.225.0.0/16 65,536
129.172.0.0/16 65,536
129.200.0.0/16 65,536
130.38.0.0/16 65,536
130.42.0.0/16 65,536
130.76.0.0/20 4,096
130.76.16.0/21 2,048
130.76.24.0/23 512
130.76.26.0/23 512
130.76.28.0/22 1,024
130.76.32.0/19 8,192
130.76.64.0/19 8,192
130.76.96.0/19 8,192
130.76.128.0/19 8,192
130.76.160.0/19 8,192
130.76.192.0/19 8,192
130.76.224.0/19 8,192
130.121.0.0/16 65,536
130.122.0.0/16 65,536
130.247.0.0/16 65,536
132.173.0.0/16 65,536
132.224.0.0/16 65,536
134.51.0.0/16 65,536
134.52.0.0/16 65,536
134.57.0.0/16 65,536
134.72.0.0/16 65,536
136.202.0.0/16 65,536
136.203.0.0/16 65,536
136.240.0.0/15 131,072
137.136.0.0/16 65,536
137.137.0.0/16 65,536
141.102.0.0/16 65,536
144.112.0.0/16 65,536
144.113.0.0/16 65,536
144.114.0.0/16 65,536
144.115.0.0/16 65,536
144.116.0.0/16 65,536
144.117.0.0/16 65,536
147.20.0.0/16 65,536
192.31.5.0/24 256
192.31.173.0/24 256
192.33.37.0/24 256
192.33.38.0/23 512
192.33.40.0/21 2,048
192.33.48.0/20 4,096
192.33.64.0/20 4,096
192.33.80.0/22 1,024
192.33.84.0/23 512
192.33.86.0/24 256
192.42.9.0/24 256
192.42.10.0/23 512
192.42.12.0/22 1,024
192.42.16.0/21 2,048
192.42.24.0/22 1,024
192.42.28.0/23 512
192.42.32.0/21 2,048
192.42.40.0/24 256
192.42.207.0/24 256
192.42.208.0/20 4,096
192.42.224.0/21 2,048
192.42.232.0/22 1,024
192.42.236.0/24 256
192.48.0.0/23 512
192.48.4.0/24 256
192.48.12.0/24 256
192.48.15.0/24 256
192.48.18.0/23 512
192.48.20.0/24 256
192.48.25.0/24 256
192.48.27.0/24 256
192.48.30.0/24 256
192.54.0.0/20 4,096
192.54.16.0/21 2,048
192.54.24.0/22 1,024
192.54.28.0/23 512
192.54.30.0/24 256
192.65.99.0/24 256
192.65.100.0/22 1,024
192.65.104.0/21 2,048
192.65.112.0/20 4,096
192.65.128.0/24 256
192.73.50.0/24 256
192.76.187.0/24 256
192.76.188.0/23 512
192.76.191.0/24 256
192.76.192.0/23 512
192.76.196.0/22 1,024
192.76.200.0/22 1,024
192.76.204.0/23 512
192.76.206.0/24 256
192.76.208.0/21 2,048
192.76.216.0/24 256
192.76.217.0/24 256
192.76.218.0/24 256
192.76.219.0/24 256
192.76.232.0/23 512
192.76.234.0/24 256
192.76.236.0/24 256
192.79.0.0/16 65,536
192.108.192.0/23 512
192.108.194.0/24 256
192.124.60.0/22 1,024
192.124.64.0/20 4,096
192.124.80.0/21 2,048
192.124.88.0/23 512
192.146.220.0/22 1,024
192.146.224.0/23 512
192.160.199.0/24 256
192.160.200.0/23 512
192.161.8.0/24 256
192.161.9.0/24 256
192.161.10.0/24 256
192.161.11.0/24 256
192.161.12.0/24 256
192.161.13.0/24 256
192.161.14.0/24 256
192.161.15.0/24 256
192.161.16.0/24 256
192.161.17.0/24 256
192.161.18.0/24 256
192.161.19.0/24 256
192.161.20.0/24 256
192.161.21.0/24 256
192.161.22.0/24 256
192.161.23.0/24 256
192.161.24.0/24 256
192.161.25.0/24 256
192.161.26.0/24 256
192.161.27.0/24 256
192.161.28.0/24 256
192.161.29.0/24 256
192.161.30.0/24 256
192.161.31.0/24 256
192.161.32.0/24 256
192.161.33.0/24 256
192.161.34.0/24 256
192.161.35.0/24 256
192.161.36.0/24 256
192.161.37.0/24 256
198.62.11.0/24 256
198.62.12.0/22 1,024
198.175.0.0/22 1,024
199.4.180.0/22 1,024
199.4.184.0/24 256
199.33.16.0/21 2,048
199.33.24.0/23 512
199.191.37.0/24 256
199.191.39.0/24 256
199.191.48.0/24 256
199.191.52.0/24 256
199.191.60.0/24 256
199.191.63.0/24 256
204.17.202.0/23 512
204.68.211.0/24 256
205.175.192.0/22 1,024
205.175.196.0/24 256
205.175.230.0/23 512
205.175.232.0/22 1,024
205.175.236.0/23 512
205.175.247.0/24 256
205.175.248.0/23 512
205.175.251.0/24 256
205.175.252.0/22 1,024
216.65.227.0/24 256
216.65.232.0/24 256
216.65.238.0/23 512

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:1840::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 97.17%
Ireland
 2.83%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(COM) Commercial

100%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0%

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.