Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS19855

 United States of America

19855

Masergy Communications Inc.

masergy.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

157,440

237.7 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
45.45.151.0/24 256
64.47.0.0/23 512
64.47.2.0/24 256
64.47.3.0/24 256
64.47.4.0/24 256
64.47.5.0/24 256
64.47.6.0/23 512
64.47.8.0/22 1,024
64.47.12.0/23 512
64.47.14.0/24 256
64.47.16.0/23 512
64.47.18.0/24 256
64.47.19.0/24 256
64.47.20.0/24 256
64.47.21.0/24 256
64.47.22.0/23 512
64.47.24.0/24 256
64.47.26.0/24 256
64.47.27.0/24 256
64.47.28.0/23 512
64.47.30.0/23 512
64.47.32.0/24 256
64.47.34.0/23 512
64.47.36.0/23 512
64.47.38.0/23 512
64.47.40.0/23 512
64.47.42.0/24 256
64.47.43.0/24 256
64.47.44.0/23 512
64.47.46.0/24 256
64.47.47.0/24 256
64.47.48.0/24 256
64.47.49.0/24 256
64.47.50.0/23 512
64.47.52.0/22 1,024
64.47.56.0/23 512
64.47.58.0/23 512
64.47.60.0/24 256
64.47.61.0/24 256
64.47.62.0/23 512
64.47.64.0/21 2,048
64.47.72.0/22 1,024
64.47.76.0/22 1,024
64.47.80.0/22 1,024
64.47.84.0/22 1,024
64.47.88.0/22 1,024
64.47.92.0/22 1,024
64.47.96.0/22 1,024
64.47.100.0/22 1,024
64.47.104.0/24 256
64.47.105.0/24 256
64.47.106.0/24 256
64.47.107.0/24 256
64.47.108.0/22 1,024
64.47.112.0/22 1,024
64.47.116.0/24 256
64.47.117.0/24 256
64.47.118.0/24 256
64.47.119.0/24 256
64.47.120.0/22 1,024
64.47.124.0/22 1,024
64.47.128.0/24 256
64.47.129.0/24 256
64.47.130.0/23 512
64.47.132.0/22 1,024
64.47.136.0/21 2,048
64.47.144.0/20 4,096
64.47.160.0/22 1,024
64.47.164.0/24 256
64.47.165.0/24 256
64.47.166.0/23 512
64.47.169.0/24 256
64.47.170.0/23 512
64.47.173.0/24 256
64.47.174.0/23 512
64.47.176.0/22 1,024
64.47.180.0/24 256
64.47.181.0/24 256
64.47.182.0/23 512
64.47.184.0/24 256
64.47.185.0/24 256
64.47.186.0/24 256
64.47.187.0/24 256
64.47.188.0/22 1,024
64.47.192.0/22 1,024
64.47.196.0/24 256
64.47.197.0/24 256
64.47.199.0/24 256
64.47.200.0/21 2,048
64.47.208.0/22 1,024
64.47.212.0/23 512
64.47.214.0/24 256
64.47.215.0/24 256
64.47.216.0/24 256
64.47.217.0/24 256
64.47.218.0/24 256
64.47.219.0/24 256
64.47.220.0/23 512
64.47.222.0/24 256
64.47.224.0/22 1,024
64.47.228.0/22 1,024
64.47.232.0/24 256
64.47.233.0/24 256
64.47.234.0/24 256
64.47.235.0/24 256
64.47.236.0/23 512
64.47.238.0/24 256
64.47.239.0/24 256
64.47.240.0/24 256
64.47.241.0/24 256
64.47.242.0/24 256
64.47.243.0/24 256
64.47.244.0/23 512
64.47.246.0/23 512
64.47.248.0/22 1,024
64.47.252.0/24 256
64.47.253.0/24 256
64.47.254.0/23 512
64.138.0.0/23 512
64.138.2.0/23 512
64.138.4.0/23 512
64.138.6.0/23 512
64.138.8.0/23 512
64.138.10.0/23 512
64.138.12.0/22 1,024
64.138.16.0/22 1,024
64.138.20.0/22 1,024
64.138.24.0/23 512
64.138.26.0/24 256
64.138.27.0/24 256
64.138.28.0/23 512
64.138.30.0/24 256
64.138.31.0/24 256
64.138.32.0/19 8,192
64.138.64.0/18 16,384
64.138.128.0/22 1,024
64.138.132.0/24 256
64.138.133.0/24 256
64.138.134.0/24 256
64.138.135.0/24 256
64.138.136.0/24 256
64.138.137.0/24 256
64.138.138.0/23 512
64.138.140.0/23 512
64.138.142.0/24 256
64.138.144.0/22 1,024
64.138.148.0/24 256
64.138.149.0/24 256
64.138.150.0/24 256
64.138.151.0/24 256
64.138.152.0/24 256
64.138.153.0/24 256
64.138.154.0/23 512
64.138.156.0/22 1,024
64.138.160.0/19 8,192
65.96.0.0/18 16,384
65.96.128.0/18 16,384
74.116.49.0/24 256
80.241.64.0/20 4,096
93.187.16.0/21 2,048
94.199.128.0/21 2,048
140.242.146.0/24 256
140.242.147.0/24 256
169.143.243.0/24 256
185.60.28.0/23 512
185.60.30.0/24 256
185.60.31.0/24 256
192.131.149.0/24 256
192.197.247.0/24 256
198.73.224.0/24 256
204.139.40.0/24 256
204.139.45.0/24 256
204.139.49.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2400:7160:2000::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2400:7160:2020::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2402:2100::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2607:fa70::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a03:6580::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 91.06%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 4.99%
Canada
 0.85%
Singapore
 0.6%
Others
 2.5%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

56.18%

(ISP) Fixed Line ISP

23.98%

(COM) Commercial

19.29%

(ORG) Organization

0.43%

(EDU) University/College/School

0.08%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.