Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS19994

 United States of America

19994

Rackspace Hosting

rackspace.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

537,344

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
23.253.0.0/18 16,384
23.253.160.0/19 8,192
23.253.192.0/19 8,192
50.56.0.0/17 32,768
50.57.0.0/17 32,768
50.57.128.0/18 16,384
50.57.192.0/19 8,192
50.57.224.0/20 4,096
64.49.232.0/23 512
65.61.188.0/24 256
66.216.116.0/23 512
67.207.128.0/19 8,192
69.170.128.0/20 4,096
74.120.216.0/22 1,024
74.200.192.0/18 16,384
104.130.64.0/20 4,096
104.130.80.0/20 4,096
104.130.96.0/20 4,096
104.130.112.0/21 2,048
104.130.192.0/19 8,192
104.239.192.0/19 8,192
108.166.0.0/18 16,384
108.166.96.0/19 8,192
108.171.160.0/20 4,096
134.8.2.0/24 256
146.88.100.0/22 1,024
146.88.112.0/22 1,024
146.88.120.0/22 1,024
147.75.8.0/22 1,024
147.75.12.0/22 1,024
161.47.0.0/18 16,384
161.47.64.0/18 16,384
161.47.128.0/17 32,768
162.209.0.0/18 16,384
162.209.80.0/20 4,096
162.216.40.0/22 1,024
162.242.160.0/19 8,192
166.78.64.0/18 16,384
166.78.192.0/18 16,384
173.45.224.0/20 4,096
173.45.240.0/21 2,048
173.203.0.0/17 32,768
184.106.0.0/19 8,192
184.106.32.0/20 4,096
184.106.48.0/22 1,024
184.106.52.0/23 512
184.106.54.0/24 256
184.106.56.0/21 2,048
184.106.64.0/18 16,384
184.106.128.0/17 32,768
192.237.128.0/18 16,384
192.237.224.0/19 8,192
198.61.128.0/18 16,384
198.61.224.0/19 8,192
198.101.128.0/18 16,384
198.254.72.0/21 2,048
199.180.184.0/22 1,024
199.253.200.0/24 256
199.253.201.0/24 256
204.9.188.0/24 256
204.13.108.0/22 1,024
204.51.170.0/24 256
208.78.96.0/21 2,048
209.20.64.0/19 8,192
209.61.166.0/23 512
216.18.148.0/22 1,024

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:4801::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

99.8%

(COM) Commercial

0.19%

(ISP) Fixed Line ISP

0.01%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.