Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS2002

 United States of America

2002

Kyndryl

kyndryl.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

1,034,752

158.5 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
129.33.0.0/19 8,192
129.33.96.0/19 8,192
129.33.128.0/21 2,048
129.33.136.0/23 512
129.33.141.0/24 256
129.33.142.0/23 512
129.33.144.0/20 4,096
129.33.160.0/23 512
129.33.163.0/24 256
129.33.164.0/22 1,024
129.33.168.0/21 2,048
129.33.176.0/21 2,048
129.33.184.0/24 256
129.33.189.0/24 256
129.33.190.0/23 512
129.33.192.0/22 1,024
129.33.196.0/23 512
129.33.198.0/24 256
129.33.200.0/23 512
129.33.202.0/24 256
129.33.204.0/22 1,024
129.33.208.0/20 4,096
129.33.230.0/23 512
129.33.232.0/22 1,024
129.33.236.0/23 512
129.33.238.0/24 256
129.33.244.0/22 1,024
129.33.248.0/21 2,048
129.35.0.0/20 4,096
129.35.16.0/24 256
129.35.18.0/24 256
129.35.24.0/23 512
129.35.27.0/24 256
129.35.30.0/24 256
129.35.32.0/19 8,192
129.35.64.0/22 1,024
129.35.68.0/23 512
129.35.72.0/21 2,048
129.35.84.0/24 256
129.35.86.0/23 512
129.35.128.0/20 4,096
129.35.144.0/22 1,024
129.35.148.0/23 512
129.35.154.0/23 512
129.35.156.0/22 1,024
129.35.176.0/22 1,024
129.35.180.0/23 512
129.35.182.0/24 256
129.35.188.0/23 512
129.35.191.0/24 256
129.35.208.0/21 2,048
129.35.224.0/24 256
129.35.226.0/23 512
129.35.236.0/22 1,024
129.35.240.0/24 256
129.35.242.0/23 512
129.35.244.0/22 1,024
129.35.248.0/21 2,048
129.39.0.0/17 32,768
129.39.128.0/18 16,384
129.39.192.0/19 8,192
129.39.224.0/20 4,096
129.39.240.0/22 1,024
129.39.244.0/24 256
129.39.246.0/23 512
129.39.248.0/21 2,048
129.41.36.0/22 1,024
129.41.40.0/24 256
129.41.43.0/24 256
129.41.48.0/22 1,024
129.41.63.0/24 256
129.41.72.0/24 256
129.41.74.0/23 512
129.41.79.0/24 256
129.41.80.0/22 1,024
129.41.94.0/24 256
129.41.112.0/20 4,096
129.41.168.0/23 512
129.41.170.0/23 512
129.41.176.0/24 256
129.41.188.0/23 512
129.41.192.0/21 2,048
129.41.200.0/22 1,024
129.41.204.0/24 256
129.41.206.0/23 512
129.41.208.0/23 512
129.41.223.0/24 256
129.42.0.0/24 256
129.42.5.0/24 256
129.42.6.0/24 256
129.42.9.0/24 256
129.42.10.0/23 512
129.42.13.0/24 256
129.42.14.0/23 512
129.42.17.0/24 256
129.42.18.0/23 512
129.42.20.0/23 512
129.42.23.0/24 256
129.42.24.0/23 512
129.42.27.0/24 256
129.42.28.0/22 1,024
129.42.32.0/21 2,048
129.42.42.0/23 512
129.42.44.0/22 1,024
129.42.50.0/23 512
129.42.52.0/22 1,024
129.42.56.0/21 2,048
129.42.64.0/18 16,384
129.42.128.0/18 16,384
129.42.196.0/23 512
129.42.200.0/22 1,024
129.42.204.0/23 512
129.42.207.0/24 256
129.42.209.0/24 256
129.42.210.0/23 512
129.42.212.0/22 1,024
129.42.216.0/21 2,048
129.42.224.0/19 8,192
130.103.0.0/16 65,536
138.95.0.0/16 65,536
142.88.0.0/16 65,536
146.84.0.0/17 32,768
146.89.0.0/16 65,536
149.131.0.0/18 16,384
149.131.64.0/21 2,048
149.131.72.0/22 1,024
149.131.77.0/24 256
149.131.78.0/23 512
149.131.80.0/20 4,096
149.131.96.0/19 8,192
149.131.128.0/20 4,096
149.131.144.0/21 2,048
158.86.0.0/20 4,096
158.86.16.0/21 2,048
158.86.24.0/22 1,024
158.86.28.0/23 512
158.86.30.0/24 256
158.86.32.0/19 8,192
158.86.64.0/20 4,096
158.86.80.0/21 2,048
158.86.88.0/22 1,024
158.86.92.0/23 512
158.86.94.0/24 256
158.86.96.0/19 8,192
158.86.128.0/17 32,768
158.87.0.0/18 16,384
158.87.64.0/19 8,192
158.87.96.0/21 2,048
158.87.104.0/22 1,024
158.87.109.0/24 256
158.87.110.0/23 512
158.87.112.0/20 4,096
158.87.128.0/17 32,768
158.88.1.0/24 256
158.88.2.0/23 512
158.88.4.0/22 1,024
158.88.9.0/24 256
158.88.10.0/23 512
158.88.12.0/23 512
158.88.14.0/24 256
158.88.17.0/24 256
158.88.18.0/23 512
158.88.20.0/22 1,024
158.88.25.0/24 256
158.88.26.0/23 512
158.88.28.0/22 1,024
158.88.32.0/20 4,096
158.88.49.0/24 256
158.88.50.0/23 512
158.88.52.0/22 1,024
158.88.57.0/24 256
158.88.58.0/23 512
158.88.60.0/22 1,024
158.88.64.0/18 16,384
158.88.128.0/17 32,768
158.98.0.0/16 65,536
167.210.0.0/18 16,384
167.210.64.0/23 512
167.210.66.0/24 256
167.210.68.0/22 1,024
167.210.72.0/21 2,048
167.210.80.0/20 4,096
167.210.96.0/19 8,192
167.210.128.0/17 32,768
170.224.0.0/19 8,192
170.224.64.0/18 16,384
170.224.160.0/20 4,096
170.224.176.0/21 2,048
170.225.96.0/20 4,096
170.225.232.0/23 512
170.225.242.0/24 256
170.225.252.0/22 1,024
170.226.58.0/23 512
170.226.64.0/18 16,384
170.226.128.0/17 32,768
170.227.0.0/16 65,536
184.170.224.0/22 1,024
184.170.230.0/23 512
184.170.234.0/23 512
184.170.238.0/23 512
206.198.146.0/24 256
206.198.154.0/23 512
206.198.156.0/22 1,024

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:49c0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2620:0:6c0::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2620:87::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:1b8::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 99.97%
Germany
 0.02%
Netherlands
 0%
Singapore
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

100%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.