Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS2119

 Norway

2119

Telenor Norge AS

telenor.net

-

4,247,808

25.7 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.148.0.0/14 262,144
31.45.0.0/17 32,768
31.211.173.0/24 256
31.211.174.0/23 512
37.200.0.0/18 16,384
37.253.0.0/16 65,536
46.9.0.0/16 65,536
46.66.0.0/15 131,072
46.156.0.0/15 131,072
62.16.128.0/17 32,768
62.92.0.0/16 65,536
62.102.160.0/19 8,192
62.128.224.0/19 8,192
62.209.64.0/18 16,384
62.249.160.0/19 8,192
77.16.0.0/14 262,144
78.31.80.0/21 2,048
78.158.224.0/19 8,192
80.69.224.0/20 4,096
80.212.0.0/15 131,072
82.116.64.0/19 8,192
82.164.0.0/17 32,768
82.164.128.0/18 16,384
82.164.192.0/18 16,384
83.108.0.0/15 131,072
84.53.0.0/18 16,384
84.202.0.0/16 65,536
85.164.0.0/14 262,144
87.252.64.0/19 8,192
88.88.0.0/14 262,144
88.92.0.0/15 131,072
88.94.0.0/16 65,536
88.95.0.0/16 65,536
91.90.64.0/21 2,048
91.208.24.0/24 256
91.212.92.0/24 256
91.220.217.0/24 256
91.228.214.0/24 256
91.229.21.0/24 256
91.233.14.0/24 256
95.34.0.0/16 65,536
109.179.0.0/16 65,536
109.189.0.0/16 65,536
130.67.0.0/16 65,536
134.47.0.0/16 65,536
134.146.194.0/24 256
137.93.0.0/16 65,536
144.193.0.0/16 65,536
146.172.0.0/16 65,536
148.118.0.0/16 65,536
148.119.0.0/16 65,536
148.120.0.0/16 65,536
148.121.0.0/16 65,536
148.122.0.0/16 65,536
148.123.0.0/16 65,536
150.106.0.0/16 65,536
155.55.0.0/17 32,768
155.55.128.0/18 16,384
155.209.0.0/16 65,536
155.227.0.0/16 65,536
157.237.0.0/16 65,536
158.149.0.0/16 65,536
158.150.0.0/16 65,536
171.25.160.0/22 1,024
176.75.0.0/16 65,536
185.4.172.0/22 1,024
185.8.248.0/22 1,024
185.23.144.0/22 1,024
185.128.144.0/22 1,024
185.136.130.0/24 256
185.138.72.0/22 1,024
185.142.196.0/22 1,024
185.176.212.0/22 1,024
185.208.92.0/22 1,024
185.248.116.0/22 1,024
192.108.100.0/23 512
193.160.1.0/24 256
193.160.2.0/23 512
193.160.4.0/22 1,024
193.160.9.0/24 256
193.160.28.0/24 256
193.160.114.0/23 512
193.160.192.0/22 1,024
193.160.196.0/22 1,024
193.160.200.0/22 1,024
193.161.32.0/19 8,192
193.161.96.0/20 4,096
193.212.0.0/16 65,536
193.213.0.0/16 65,536
193.214.0.0/16 65,536
193.215.0.0/16 65,536
194.143.0.0/17 32,768
194.164.236.0/24 256
194.248.0.0/16 65,536
195.8.32.0/23 512
195.69.0.0/18 16,384
195.134.32.0/19 8,192
195.177.98.0/24 256
212.4.32.0/19 8,192
212.17.128.0/19 8,192
212.89.63.0/24 256
212.251.128.0/17 32,768
213.142.64.0/19 8,192
217.148.144.0/20 4,096
217.199.32.0/20 4,096
217.199.48.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:678:9dc::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:c60::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:17e4::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:19e4::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:2458::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4600::/24 20,282,409,603,651,670,423,947,251,286,016
2a02:a38::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:2120::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a02:2640::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:2641::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:2642::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a02:2644::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a02:d8c0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a03:7360::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a03:96e0:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a03:a4e0:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a04:6541::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a04:6542::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a04:6544::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a07:c40::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a07:4700::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0a:2180::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0a:c940::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a14:34c0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Norway
 99.87%
Sweden
 0.1%
France
 0.03%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0.01%
Others
 -0.010000000000005%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

8.13%

(COM) Commercial

2.25%

(GOV) Government

1.16%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.12%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.