Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS22205

 United States of America

22205

Datapipe Inc.

datapipe.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

280,320

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
63.131.144.0/20 4,096
64.27.112.0/21 2,048
64.106.246.0/23 512
64.106.248.0/21 2,048
64.151.64.0/19 8,192
64.151.96.0/19 8,192
65.17.193.0/24 256
65.17.246.0/23 512
65.17.248.0/21 2,048
66.70.2.0/23 512
66.70.4.0/22 1,024
66.70.8.0/23 512
66.70.34.0/23 512
66.70.52.0/22 1,024
66.70.100.0/22 1,024
66.70.114.0/23 512
66.70.116.0/22 1,024
66.70.120.0/21 2,048
69.59.128.0/18 16,384
74.3.192.0/20 4,096
74.3.208.0/20 4,096
74.3.224.0/19 8,192
159.135.192.0/19 8,192
173.1.0.0/20 4,096
173.1.16.0/20 4,096
173.1.32.0/20 4,096
173.1.48.0/20 4,096
173.1.64.0/20 4,096
173.1.80.0/20 4,096
173.1.96.0/20 4,096
173.1.112.0/20 4,096
173.1.128.0/20 4,096
173.1.144.0/20 4,096
173.1.160.0/20 4,096
173.1.176.0/21 2,048
173.1.192.0/20 4,096
173.1.224.0/20 4,096
173.1.240.0/20 4,096
173.204.0.0/18 16,384
173.204.64.0/20 4,096
173.204.80.0/21 2,048
173.204.88.0/24 256
173.204.90.0/23 512
173.204.92.0/22 1,024
173.204.96.0/19 8,192
204.51.128.0/19 8,192
204.51.160.0/21 2,048
204.51.168.0/23 512
204.51.171.0/24 256
204.51.172.0/22 1,024
204.51.176.0/20 4,096
204.51.192.0/19 8,192
204.51.225.0/24 256
204.51.226.0/23 512
204.51.228.0/22 1,024
204.51.232.0/23 512
204.51.234.0/24 256
204.51.236.0/22 1,024
204.51.240.0/20 4,096
206.188.24.0/22 1,024
206.188.28.0/22 1,024
208.96.0.0/19 8,192
208.96.32.0/19 8,192
208.113.64.0/19 8,192
208.113.96.0/19 8,192
209.18.124.0/22 1,024
216.93.160.0/20 4,096
216.93.176.0/20 4,096
216.109.130.0/23 512
216.109.152.0/22 1,024
216.109.156.0/22 1,024
216.121.0.0/17 32,768

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2607:f9f1::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

99.59%

(COM) Commercial

0.24%

(ISP) Fixed Line ISP

0.12%

(CDN) Content Delivery Network

0.05%

(ORG) Organization

0.01%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Content Delivery Network (CDN)

Mạng phân phối nội dung (CDN) là các mạng chuyên biệt được thiết kế để phân phối nội dung web, media và phần mềm một cách hiệu quả. Bằng cách lưu trữ bộ nhớ đệm dữ liệu tại nhiều vị trí trên toàn cầu, chúng cải thiện tốc độ và độ tin cậy của các trang web và dịch vụ phát trực tuyến cho người dùng cuối. Hạ tầng này rất quan trọng cho các ứng dụng quy mô lớn cần độ sẵn sàng cao và độ trễ thấp.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.