Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS23650

 China

23650

AS Number for CHINANET Jiangsu Province Backbone

chinatelecom.com.cn

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

84,480

39.4 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
27.0.204.0/22 1,024
27.0.208.0/21 2,048
43.226.48.0/24 256
43.226.52.0/24 256
43.226.55.0/24 256
43.226.78.0/23 512
43.226.128.0/20 4,096
43.227.56.0/21 2,048
43.227.69.0/24 256
43.227.70.0/23 512
43.240.0.0/24 256
43.240.1.0/24 256
43.240.2.0/24 256
43.240.3.0/24 256
43.241.48.0/24 256
43.241.51.0/24 256
43.248.76.0/22 1,024
43.248.96.0/22 1,024
43.248.100.0/24 256
43.248.102.0/24 256
43.248.128.0/24 256
43.248.130.0/23 512
43.248.132.0/24 256
43.248.137.0/24 256
43.248.138.0/23 512
43.248.140.0/24 256
43.248.142.0/23 512
45.116.100.0/22 1,024
58.215.32.0/23 512
58.215.73.0/24 256
58.215.96.0/20 4,096
58.215.112.0/21 2,048
58.215.120.0/22 1,024
58.215.124.0/23 512
58.215.128.0/24 256
58.215.144.0/22 1,024
58.215.151.0/24 256
58.215.159.0/24 256
61.147.189.0/24 256
61.147.190.0/23 512
61.147.197.0/24 256
61.147.198.0/24 256
61.160.134.0/24 256
61.160.140.0/24 256
61.160.150.0/24 256
61.160.158.0/24 256
61.160.236.0/24 256
61.160.240.0/24 256
61.177.113.0/24 256
103.9.252.0/22 1,024
103.26.76.0/22 1,024
103.36.192.0/22 1,024
103.36.196.0/22 1,024
103.36.200.0/22 1,024
103.36.204.0/22 1,024
103.37.44.0/24 256
103.37.45.0/24 256
103.37.46.0/24 256
103.56.152.0/22 1,024
103.69.16.0/22 1,024
103.71.69.0/24 256
103.71.70.0/24 256
103.71.71.0/24 256
103.73.116.0/22 1,024
103.73.144.0/22 1,024
103.183.123.0/24 256
103.183.124.0/23 512
103.205.4.0/22 1,024
103.208.48.0/22 1,024
103.213.96.0/22 1,024
103.213.132.0/22 1,024
103.215.36.0/22 1,024
117.84.172.0/24 256
118.184.144.0/21 2,048
118.184.152.0/21 2,048
118.184.168.0/21 2,048
118.184.176.0/21 2,048
118.184.200.0/21 2,048
118.184.224.0/20 4,096
118.184.248.0/21 2,048
144.48.212.0/22 1,024
160.25.194.0/23 512
160.202.212.0/22 1,024
180.97.172.0/24 256
180.101.198.0/24 256
180.210.213.0/24 256
192.140.208.0/22 1,024
192.140.212.0/22 1,024
203.76.240.0/22 1,024
219.83.160.0/21 2,048
219.83.168.0/21 2,048
219.83.176.0/21 2,048
219.83.184.0/21 2,048
220.242.180.0/24 256
221.228.19.0/24 256
221.228.66.0/23 512
221.228.216.0/22 1,024
221.228.224.0/24 256
221.228.225.0/24 256
221.228.226.0/24 256
221.228.253.0/24 256
221.228.254.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2404:6380::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
240e:1a::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
240e:1a:20::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
240e:1a:60::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
240e:1a:80::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
240e:1a:100::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
240e:1a:130::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
240e:1a:170::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
240e:1a:180::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
240e:1a:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
240e:1a:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
240e:1a:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
240e:1a:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
240e:e9:9000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
240e:e9:a800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
240e:e9:b800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
240e:e9:c000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

China
 97.58%
Australia
 2.42%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

56.06%

(COM) Commercial

23.33%

(ISP) Fixed Line ISP

3.64%

(CDN) Content Delivery Network

0.3%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Content Delivery Network (CDN)

Mạng phân phối nội dung (CDN) là các mạng chuyên biệt được thiết kế để phân phối nội dung web, media và phần mềm một cách hiệu quả. Bằng cách lưu trữ bộ nhớ đệm dữ liệu tại nhiều vị trí trên toàn cầu, chúng cải thiện tốc độ và độ tin cậy của các trang web và dịch vụ phát trực tuyến cho người dùng cuối. Hạ tầng này rất quan trọng cho các ứng dụng quy mô lớn cần độ sẵn sàng cao và độ trễ thấp.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.