Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS24319

 Singapore

24319

Akamai Technologies Tokyo ASN

akamai.com

(CDN) Content Delivery Network

39,696

50.8 Septillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
23.4.92.0/24 256
23.6.198.0/24 256
23.32.236.0/24 256
23.33.112.0/24 256
23.35.219.0/24 256
23.36.166.0/24 256
23.36.167.0/24 256
23.37.120.0/24 256
23.39.153.0/24 256
23.39.169.0/24 256
23.40.61.0/24 256
23.40.245.0/24 256
23.40.246.0/24 256
23.41.16.0/23 512
23.43.160.0/24 256
23.44.48.0/24 256
23.45.48.0/24 256
23.45.64.0/24 256
23.45.76.0/24 256
23.45.95.0/24 256
23.45.177.0/24 256
23.45.178.0/24 256
23.45.179.0/24 256
23.46.50.0/24 256
23.47.79.0/24 256
23.47.127.0/24 256
23.52.68.0/24 256
23.52.71.0/24 256
23.52.138.0/24 256
23.53.9.0/24 256
23.53.249.0/24 256
23.54.146.0/24 256
23.55.49.0/24 256
23.55.105.0/24 256
23.57.10.0/24 256
23.58.83.0/24 256
23.58.135.0/24 256
23.59.23.0/24 256
23.59.161.0/24 256
23.59.172.0/23 512
23.61.1.0/24 256
23.62.5.0/24 256
23.64.136.0/24 256
23.64.137.0/24 256
23.66.126.0/24 256
23.67.37.0/24 256
23.67.45.0/24 256
23.67.51.0/24 256
23.77.170.0/24 256
23.79.242.0/24 256
23.192.217.0/24 256
23.192.218.0/24 256
23.194.191.0/24 256
23.194.214.0/24 256
23.195.116.0/24 256
23.196.13.0/24 256
23.197.48.0/24 256
23.197.81.0/24 256
23.199.58.0/24 256
23.199.61.0/24 256
23.200.65.0/24 256
23.200.132.0/24 256
23.200.217.0/24 256
23.202.120.0/24 256
23.204.72.0/24 256
23.204.73.0/24 256
23.205.111.0/24 256
23.205.112.0/24 256
23.206.174.0/24 256
23.206.239.0/24 256
23.206.240.0/23 512
23.207.168.0/24 256
23.208.30.0/24 256
23.210.5.0/24 256
23.210.72.0/24 256
23.210.246.0/24 256
23.213.162.0/24 256
23.213.163.0/24 256
23.214.82.0/24 256
23.214.89.0/24 256
23.214.113.0/24 256
23.215.14.0/24 256
23.215.32.0/24 256
23.215.63.0/24 256
23.215.107.0/24 256
23.216.8.0/24 256
23.217.105.0/24 256
23.220.160.0/24 256
23.223.40.0/24 256
60.254.128.0/24 256
60.254.153.0/24 256
61.213.149.0/24 256
61.213.171.0/25 128
72.246.54.0/24 256
72.246.245.0/24 256
72.246.246.0/24 256
72.247.186.0/24 256
72.247.189.0/24 256
72.247.238.0/24 256
96.7.130.0/23 512
96.7.243.0/24 256
96.16.205.0/24 256
96.17.199.0/24 256
104.72.71.0/24 256
104.77.12.0/24 256
104.77.13.0/24 256
104.77.172.0/24 256
104.77.203.0/24 256
104.79.197.0/24 256
104.79.205.0/24 256
104.81.248.0/24 256
104.90.4.0/24 256
104.95.110.0/24 256
104.96.170.0/24 256
104.96.171.0/24 256
104.96.182.0/24 256
104.96.210.0/24 256
104.96.211.0/24 256
104.97.87.0/24 256
104.100.92.0/24 256
104.114.64.0/24 256
104.116.241.0/24 256
104.117.67.0/24 256
104.118.5.0/24 256
104.118.27.0/24 256
104.120.136.0/23 512
104.123.48.0/24 256
104.123.49.0/24 256
104.123.57.0/24 256
104.123.58.0/24 256
104.124.51.0/24 256
104.125.15.0/24 256
124.40.52.208/28 16
125.56.217.0/24 256
173.223.53.0/24 256
184.24.155.0/24 256
184.26.92.0/24 256
184.27.198.0/24 256
184.28.4.0/24 256
184.28.102.0/24 256
184.28.103.0/24 256
184.28.202.0/24 256
184.29.142.0/24 256
184.50.84.0/24 256
184.51.41.0/24 256
184.51.91.0/24 256
184.51.109.0/24 256
184.51.207.0/24 256
184.84.209.0/24 256
184.86.113.0/24 256
184.87.192.0/24 256
205.177.240.0/25 128

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2600:140b:3::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:5::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:14::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:1800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:2800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:6800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:7800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:9800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:9c00::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:a400::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:b400::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:bc00::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:cc00::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140b:e800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140e:2::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:140f:f800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1411:1::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1413:1000::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1413:3000::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1413:8000::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1413:e000::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1415:a::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1415:15::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1415:400::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1415:c00::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1415:e800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1415:f800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:2::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:2a::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:2b::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:30::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:31::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:32::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:41::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:4c::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:4d::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:52::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:61::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:63::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:66::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:67::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:1417:3800::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 91.58%
Netherlands
 7.09%
Japan
 1%
Hong Kong
 0.32%
Others
 0.010000000000005%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(CDN) Content Delivery Network

99.64%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.32%

Content Delivery Network (CDN)

Mạng phân phối nội dung (CDN) là các mạng chuyên biệt được thiết kế để phân phối nội dung web, media và phần mềm một cách hiệu quả. Bằng cách lưu trữ bộ nhớ đệm dữ liệu tại nhiều vị trí trên toàn cầu, chúng cải thiện tốc độ và độ tin cậy của các trang web và dịch vụ phát trực tuyến cho người dùng cuối. Hạ tầng này rất quan trọng cho các ứng dụng quy mô lớn cần độ sẵn sàng cao và độ trễ thấp.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.