Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS2860

 Portugal

2860

Nos Comunicacoes S.A.

nos.pt

(MOB) Mobile ISP

1,770,496

1.9 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
23.1.4.0/22 1,024
62.169.64.0/18 16,384
78.130.0.0/17 32,768
79.168.0.0/18 16,384
79.168.64.0/18 16,384
79.168.128.0/18 16,384
79.168.192.0/18 16,384
79.169.0.0/18 16,384
79.169.64.0/18 16,384
79.169.128.0/18 16,384
79.169.192.0/18 16,384
80.243.80.0/20 4,096
81.20.248.0/22 1,024
81.20.252.0/22 1,024
81.84.0.0/18 16,384
81.84.64.0/18 16,384
81.84.128.0/18 16,384
81.84.192.0/18 16,384
83.132.0.0/18 16,384
83.132.64.0/18 16,384
83.132.128.0/17 32,768
83.144.128.0/18 16,384
84.245.16.0/23 512
84.245.22.0/23 512
85.138.0.0/18 16,384
85.138.64.0/18 16,384
85.138.128.0/18 16,384
85.138.192.0/18 16,384
85.139.0.0/18 16,384
85.139.64.0/18 16,384
85.139.128.0/18 16,384
85.139.192.0/18 16,384
87.101.0.0/23 512
87.196.0.0/18 16,384
87.196.64.0/19 8,192
87.196.96.0/19 8,192
87.196.128.0/17 32,768
88.157.0.0/18 16,384
88.157.134.0/24 256
88.210.64.0/18 16,384
89.152.0.0/18 16,384
89.152.64.0/18 16,384
89.152.128.0/18 16,384
89.152.192.0/18 16,384
89.153.0.0/18 16,384
89.153.64.0/18 16,384
89.153.128.0/18 16,384
89.153.192.0/18 16,384
89.154.0.0/18 16,384
89.154.64.0/18 16,384
89.154.128.0/18 16,384
89.154.192.0/18 16,384
89.155.0.0/18 16,384
89.155.64.0/18 16,384
89.155.128.0/18 16,384
89.155.192.0/18 16,384
89.180.0.0/17 32,768
89.180.128.0/18 16,384
89.180.192.0/18 16,384
89.181.0.0/17 32,768
89.181.128.0/18 16,384
89.181.192.0/18 16,384
93.102.0.0/18 16,384
93.102.64.0/18 16,384
93.102.128.0/17 32,768
94.132.0.0/18 16,384
94.132.64.0/18 16,384
94.132.128.0/18 16,384
94.132.192.0/18 16,384
94.133.0.0/18 16,384
94.133.64.0/18 16,384
94.133.128.0/17 32,768
95.92.0.0/18 16,384
95.92.64.0/18 16,384
95.92.128.0/18 16,384
95.92.192.0/18 16,384
95.93.0.0/18 16,384
95.93.64.0/18 16,384
95.93.128.0/18 16,384
95.93.192.0/18 16,384
95.94.0.0/18 16,384
95.94.64.0/18 16,384
95.94.128.0/18 16,384
95.94.192.0/18 16,384
95.95.0.0/18 16,384
95.95.64.0/18 16,384
95.95.128.0/18 16,384
95.95.192.0/18 16,384
109.48.0.0/18 16,384
109.48.64.0/18 16,384
109.48.128.0/18 16,384
109.48.192.0/18 16,384
109.49.0.0/18 16,384
109.49.64.0/18 16,384
109.49.128.0/18 16,384
109.49.192.0/18 16,384
109.50.0.0/18 16,384
109.50.64.0/18 16,384
109.50.128.0/18 16,384
109.50.192.0/18 16,384
109.51.0.0/18 16,384
109.51.64.0/18 16,384
109.51.128.0/18 16,384
109.51.192.0/18 16,384
136.238.225.0/24 256
147.90.84.0/22 1,024
147.90.244.0/22 1,024
158.173.176.0/22 1,024
158.173.238.0/23 512
185.80.76.0/22 1,024
185.135.142.0/23 512
185.218.12.0/22 1,024
185.224.164.0/22 1,024
185.227.74.0/23 512
185.238.8.0/22 1,024
192.84.62.0/24 256
193.176.0.0/24 256
194.117.36.0/22 1,024
194.140.232.0/24 256
195.170.168.0/24 256
195.246.238.0/24 256
195.246.239.0/24 256
212.113.160.0/19 8,192
213.22.0.0/18 16,384
213.22.64.0/18 16,384
213.22.128.0/18 16,384
213.22.192.0/18 16,384
217.19.20.0/22 1,024
217.70.64.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:1588::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a01:8::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a01:8:8000::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a01:8:8010::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a01:8:8011::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a01:8:8012::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a01:8:8014::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a01:8:8018::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a01:8:8020::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a01:8:8040::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a01:8:8080::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a01:8:8100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a01:8:8200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a01:8:8400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a01:8:8800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a01:8:9000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a01:8:a000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a01:8:c000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a01:9::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:a::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a01:c::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a01:10::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:11::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a01:11:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a01:12::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a01:14::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a01:14:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a01:15::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:16::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Portugal
 99.99%
Switzerland
 0.01%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(MOB) Mobile ISP

99.1%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.47%

(ISP) Fixed Line ISP

0.23%

(COM) Commercial

0.07%

(CDN) Content Delivery Network

0.06%

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Content Delivery Network (CDN)

Mạng phân phối nội dung (CDN) là các mạng chuyên biệt được thiết kế để phân phối nội dung web, media và phần mềm một cách hiệu quả. Bằng cách lưu trữ bộ nhớ đệm dữ liệu tại nhiều vị trí trên toàn cầu, chúng cải thiện tốc độ và độ tin cậy của các trang web và dịch vụ phát trực tuyến cho người dùng cuối. Hạ tầng này rất quan trọng cho các ứng dụng quy mô lớn cần độ sẵn sàng cao và độ trễ thấp.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.