Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS29518

 Sweden

29518

Bredband2 AB

bredband2.com

(ISP) Fixed Line ISP

837,632

1.7 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.44.192.0/20 4,096
5.172.144.0/21 2,048
31.192.192.0/20 4,096
31.208.0.0/16 65,536
31.209.0.0/18 16,384
37.17.248.0/21 2,048
46.162.64.0/18 16,384
46.236.64.0/18 16,384
62.182.0.0/21 2,048
62.220.160.0/19 8,192
77.53.0.0/16 65,536
79.138.0.0/17 32,768
81.88.0.0/20 4,096
81.186.240.0/20 4,096
82.117.96.0/19 8,192
82.209.128.0/18 16,384
83.209.0.0/16 65,536
83.219.192.0/19 8,192
83.233.0.0/16 65,536
85.8.0.0/18 16,384
85.30.0.0/18 16,384
85.235.16.0/24 256
85.235.17.0/24 256
85.235.18.0/23 512
85.235.20.0/22 1,024
85.235.24.0/21 2,048
85.238.192.0/19 8,192
87.96.128.0/17 32,768
87.236.88.0/21 2,048
87.241.64.0/18 16,384
87.251.192.0/19 8,192
87.253.64.0/19 8,192
88.83.32.0/19 8,192
88.129.0.0/16 65,536
89.160.0.0/17 32,768
89.233.192.0/18 16,384
89.236.0.0/23 512
89.236.2.0/23 512
89.236.4.0/22 1,024
89.236.8.0/23 512
89.236.10.0/24 256
89.236.11.0/24 256
89.236.12.0/23 512
89.236.14.0/24 256
89.236.15.0/24 256
89.236.16.0/24 256
89.236.17.0/24 256
89.236.18.0/23 512
89.236.20.0/22 1,024
89.236.24.0/23 512
89.236.26.0/24 256
89.236.27.0/24 256
89.236.28.0/22 1,024
89.236.32.0/23 512
89.236.34.0/24 256
89.236.35.0/24 256
89.236.36.0/23 512
89.236.38.0/24 256
89.236.39.0/24 256
89.236.40.0/22 1,024
89.236.44.0/23 512
89.236.46.0/24 256
89.236.47.0/24 256
89.236.48.0/24 256
89.236.49.0/24 256
89.236.50.0/23 512
89.236.52.0/24 256
89.236.53.0/24 256
89.236.54.0/23 512
89.236.56.0/22 1,024
89.236.60.0/22 1,024
91.232.59.0/24 256
91.232.60.0/23 512
94.198.64.0/21 2,048
94.245.0.0/20 4,096
94.245.16.0/20 4,096
94.245.32.0/20 4,096
94.245.48.0/20 4,096
94.255.128.0/17 32,768
95.155.192.0/18 16,384
109.124.128.0/18 16,384
109.225.64.0/18 16,384
129.192.68.0/22 1,024
129.192.80.0/22 1,024
146.247.80.0/21 2,048
178.132.248.0/21 2,048
178.251.240.0/21 2,048
185.18.164.0/22 1,024
185.52.180.0/22 1,024
185.58.144.0/22 1,024
185.113.96.0/22 1,024
188.120.160.0/19 8,192
188.122.128.0/19 8,192
192.71.164.0/24 256
192.71.187.0/24 256
192.121.5.0/24 256
192.121.6.0/23 512
192.121.8.0/24 256
192.165.17.0/24 256
192.165.199.0/24 256
192.165.245.0/24 256
193.23.57.0/24 256
193.26.17.0/24 256
193.180.58.0/24 256
193.182.183.0/24 256
193.234.12.0/24 256
193.234.27.0/24 256
193.234.62.0/24 256
193.235.85.0/24 256
194.14.213.0/24 256
194.28.122.0/23 512
194.68.106.0/24 256
195.78.224.0/22 1,024
195.234.14.0/23 512
195.238.255.0/24 256
195.250.61.0/24 256
213.21.64.0/18 16,384
213.142.0.0/19 8,192
213.185.0.0/22 1,024
213.185.4.0/23 512
213.185.6.0/24 256
213.185.7.0/24 256
213.185.8.0/23 512
213.185.10.0/24 256
213.185.11.0/24 256
213.185.12.0/22 1,024
213.185.16.0/23 512
213.185.18.0/23 512
213.185.20.0/23 512
213.185.22.0/23 512
213.185.24.0/24 256
213.185.25.0/24 256
213.185.26.0/24 256
213.185.27.0/24 256
213.185.28.0/22 1,024
217.72.48.0/22 1,024
217.72.52.0/23 512
217.72.54.0/23 512
217.72.56.0/22 1,024
217.72.60.0/23 512
217.72.62.0/24 256
217.72.63.0/24 256
217.76.80.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:67c:21dc::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:22b8::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:2968::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:2af8::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:7a0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2001:9c8::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2001:1b70:82::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a00:1598::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a00:8280::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:b700::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:7b8::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:23c0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Sweden
 99.91%
Norway
 0.03%
Denmark
 0.03%
Finland
 0.03%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

98.58%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.74%

(COM) Commercial

0.56%

(ORG) Organization

0.09%

(EDU) University/College/School

0%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.