Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS29695

 Norway

29695

Lyse Tele AS

lyse.no

(ISP) Fixed Line ISP

1,098,496

3.2 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.172.182.0/24 256
37.97.16.0/20 4,096
37.97.32.0/20 4,096
37.97.56.0/24 256
37.97.60.0/23 512
44.32.135.0/24 256
45.14.52.0/22 1,024
46.230.160.0/21 2,048
51.174.0.0/15 131,072
77.110.192.0/18 16,384
77.222.192.0/19 8,192
79.160.0.0/18 16,384
79.160.64.0/19 8,192
79.160.96.0/20 4,096
79.160.112.0/24 256
79.160.113.0/24 256
79.160.114.0/24 256
79.160.115.0/24 256
79.160.116.0/22 1,024
79.160.120.0/21 2,048
79.160.128.0/17 32,768
79.161.0.0/16 65,536
80.203.0.0/17 32,768
81.166.0.0/18 16,384
81.166.64.0/19 8,192
81.166.96.0/20 4,096
81.166.112.0/21 2,048
81.166.120.0/24 256
81.166.121.0/24 256
81.166.122.0/23 512
81.166.124.0/22 1,024
81.166.128.0/17 32,768
81.167.0.0/19 8,192
81.167.32.0/22 1,024
81.167.36.0/24 256
81.167.37.0/24 256
81.167.38.0/23 512
81.167.40.0/21 2,048
81.167.48.0/20 4,096
81.167.64.0/18 16,384
81.167.128.0/17 32,768
82.148.128.0/19 8,192
84.234.128.0/19 8,192
84.234.160.0/20 4,096
84.234.176.0/21 2,048
84.234.184.0/22 1,024
84.234.188.0/23 512
84.234.190.0/24 256
84.234.191.0/24 256
84.234.192.0/21 2,048
84.234.200.0/22 1,024
84.234.204.0/23 512
84.234.206.0/23 512
84.234.208.0/20 4,096
84.234.224.0/19 8,192
89.11.128.0/17 32,768
89.32.192.0/23 512
89.162.0.0/17 32,768
91.201.201.0/24 256
91.243.69.0/24 256
91.247.74.0/24 256
92.220.0.0/17 32,768
92.220.128.0/18 16,384
92.220.192.0/19 8,192
92.220.224.0/21 2,048
92.220.232.0/21 2,048
92.220.240.0/20 4,096
92.221.0.0/16 65,536
109.247.0.0/18 16,384
109.247.64.0/19 8,192
109.247.96.0/20 4,096
109.247.112.0/21 2,048
109.247.120.0/21 2,048
109.247.128.0/17 32,768
139.164.0.0/17 32,768
139.164.128.0/18 16,384
141.0.64.0/18 16,384
141.0.224.0/19 8,192
152.93.0.0/22 1,024
152.93.4.0/24 256
152.93.5.0/24 256
152.93.6.0/23 512
152.93.8.0/21 2,048
152.93.16.0/20 4,096
152.93.32.0/20 4,096
152.93.48.0/21 2,048
152.93.56.0/22 1,024
152.93.60.0/24 256
152.93.61.0/24 256
152.93.62.0/23 512
152.93.64.0/19 8,192
152.93.96.0/22 1,024
152.93.100.0/23 512
152.93.102.0/24 256
152.93.103.0/24 256
152.93.104.0/24 256
152.93.105.0/24 256
152.93.106.0/23 512
152.93.108.0/22 1,024
152.93.112.0/23 512
152.93.114.0/24 256
152.93.115.0/24 256
152.93.116.0/22 1,024
152.93.120.0/21 2,048
152.93.128.0/22 1,024
152.93.132.0/23 512
152.93.134.0/24 256
152.93.135.0/24 256
152.93.136.0/21 2,048
152.93.144.0/20 4,096
152.93.160.0/19 8,192
152.93.192.0/21 2,048
152.93.200.0/22 1,024
152.93.204.0/24 256
152.93.205.0/24 256
152.93.206.0/23 512
152.93.208.0/20 4,096
152.93.224.0/19 8,192
156.52.0.0/16 65,536
158.248.0.0/16 65,536
159.171.77.0/24 256
159.171.78.0/23 512
159.171.80.0/20 4,096
159.171.96.0/19 8,192
159.253.8.0/22 1,024
159.253.12.0/24 256
178.16.64.0/20 4,096
185.131.200.0/24 256
185.144.128.0/23 512
185.180.64.0/22 1,024
185.197.211.0/24 256
185.222.84.0/22 1,024
185.230.128.0/22 1,024
188.228.0.0/21 2,048
188.228.12.0/23 512
188.228.15.0/24 256
188.228.16.0/20 4,096
188.228.32.0/20 4,096
188.228.50.0/23 512
188.228.52.0/23 512
188.228.55.0/24 256
188.228.56.0/21 2,048
188.228.64.0/22 1,024
188.228.70.0/23 512
188.228.72.0/22 1,024
188.228.76.0/23 512
188.228.79.0/24 256
188.228.84.0/22 1,024
188.228.94.0/23 512
188.228.100.0/23 512
188.228.104.0/21 2,048
188.228.112.0/20 4,096
193.36.148.0/23 512
193.36.150.0/24 256
193.36.151.0/24 256
193.160.148.0/22 1,024
193.161.208.0/22 1,024
193.161.216.0/22 1,024
213.167.96.0/19 8,192

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:67c:1500::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a00:e09::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:e0a::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a00:e0c::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a00:dec0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a00:fd00::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:798::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a07:4000::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0c:1bc0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a11:5100::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Norway
 96.84%
Denmark
 3.16%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

23.64%

(GOV) Government

4.7%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.42%

(COM) Commercial

0.16%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.