Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS31363

 Russian Federation

31363

JSC ER-Telecom Holding

ertelecom.ru

(ISP) Fixed Line ISP

154,624

1.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.3.96.0/22 1,024
5.3.100.0/24 256
5.3.101.0/24 256
5.3.102.0/23 512
5.3.104.0/22 1,024
5.3.108.0/24 256
5.3.109.0/24 256
5.3.110.0/23 512
5.16.128.0/24 256
5.16.129.0/24 256
5.16.130.0/23 512
5.16.132.0/24 256
5.16.133.0/24 256
5.16.134.0/23 512
5.16.136.0/24 256
5.16.137.0/24 256
5.16.138.0/23 512
5.16.140.0/22 1,024
5.16.160.0/20 4,096
5.16.176.0/20 4,096
5.19.96.0/22 1,024
5.19.100.0/22 1,024
5.19.104.0/22 1,024
5.19.108.0/22 1,024
5.19.112.0/21 2,048
5.19.120.0/22 1,024
5.19.124.0/22 1,024
5.39.160.0/21 2,048
5.104.202.0/24 256
5.104.203.0/24 256
5.104.205.0/24 256
5.104.206.0/24 256
5.104.207.0/24 256
31.10.0.0/23 512
31.10.2.0/24 256
31.10.4.0/24 256
37.112.120.0/22 1,024
37.112.124.0/22 1,024
37.113.208.0/23 512
37.113.210.0/23 512
37.113.212.0/23 512
37.113.214.0/23 512
37.113.216.0/21 2,048
78.136.220.0/22 1,024
78.139.224.0/20 4,096
78.139.240.0/20 4,096
79.143.68.0/23 512
79.143.75.0/24 256
80.90.240.0/24 256
80.90.242.0/24 256
80.90.244.0/22 1,024
80.90.248.0/24 256
80.90.250.0/23 512
80.90.253.0/24 256
80.90.255.0/24 256
83.221.16.0/24 256
83.221.17.0/24 256
83.221.18.0/23 512
83.221.20.0/24 256
83.221.21.0/24 256
83.221.22.0/23 512
83.221.24.0/24 256
83.221.25.0/24 256
83.221.26.0/23 512
83.221.28.0/22 1,024
86.62.64.0/18 16,384
86.110.192.0/23 512
86.110.196.0/22 1,024
86.110.222.0/23 512
88.204.80.0/21 2,048
88.204.88.0/21 2,048
88.204.98.0/23 512
93.159.232.0/21 2,048
93.188.152.0/23 512
93.188.154.0/24 256
93.188.156.0/22 1,024
176.213.130.0/23 512
176.213.132.0/22 1,024
176.214.100.0/23 512
176.214.102.0/24 256
176.214.103.0/24 256
176.215.176.0/22 1,024
176.215.180.0/23 512
176.215.182.0/23 512
176.215.184.0/21 2,048
178.18.208.0/21 2,048
178.18.216.0/24 256
178.251.136.0/21 2,048
185.16.66.0/23 512
185.36.60.0/22 1,024
185.61.36.0/22 1,024
185.108.160.0/22 1,024
185.144.136.0/22 1,024
185.165.160.0/22 1,024
185.204.124.0/22 1,024
188.123.253.0/24 256
188.232.64.0/24 256
188.232.65.0/24 256
188.232.66.0/23 512
188.232.68.0/22 1,024
188.232.72.0/24 256
188.232.73.0/24 256
188.232.74.0/23 512
188.232.76.0/22 1,024
188.234.176.0/21 2,048
194.58.62.0/23 512
195.54.192.0/20 4,096
195.54.208.0/22 1,024
195.54.212.0/24 256
195.54.215.0/24 256
195.54.216.0/21 2,048
195.91.128.0/17 32,768
212.57.96.0/20 4,096
212.57.114.0/24 256
212.57.117.0/24 256
212.57.119.0/24 256
212.57.120.0/23 512
212.57.123.0/24 256
213.79.72.0/22 1,024
213.183.116.0/23 512
217.28.208.0/21 2,048
217.28.216.0/22 1,024
217.29.48.0/23 512

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:2698:9800::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2a02:2698:9820::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a02:2698:9828::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a02:2698:982a::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:2698:982b::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:2698:982c::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:2698:982d::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:2698:982e::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a02:2698:9830::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a02:2698:9840::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a02:2698:9880::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a02:2698:9900::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a02:2698:9a00::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Russian Federation
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

99.33%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.67%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.