Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS31520

 Ukraine

31520

Private Joint Stock Company Datagroup

datagroup.ua

(ISP) Fixed Line ISP

91,392

0

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.1.0.0/23 512
5.1.4.0/22 1,024
5.1.8.0/22 1,024
5.1.12.0/22 1,024
5.1.16.0/22 1,024
5.1.20.0/22 1,024
5.1.24.0/22 1,024
5.1.28.0/22 1,024
31.128.76.0/24 256
31.128.77.0/24 256
31.128.78.0/23 512
31.128.80.0/22 1,024
31.128.84.0/22 1,024
31.128.88.0/22 1,024
31.128.92.0/22 1,024
77.222.139.0/24 256
77.222.152.0/24 256
77.222.153.0/24 256
77.222.154.0/24 256
77.222.155.0/24 256
77.222.156.0/24 256
77.222.157.0/24 256
77.222.158.0/24 256
77.222.159.0/24 256
80.77.32.0/24 256
80.77.33.0/24 256
80.77.34.0/24 256
80.77.35.0/24 256
80.77.36.0/24 256
80.77.37.0/24 256
80.77.38.0/24 256
80.77.40.0/22 1,024
80.77.44.0/22 1,024
80.91.166.0/24 256
85.159.0.0/24 256
85.159.1.0/24 256
85.159.2.0/23 512
85.159.4.0/24 256
85.159.5.0/24 256
85.159.6.0/24 256
91.197.220.0/24 256
91.197.221.0/24 256
91.197.222.0/24 256
91.197.223.0/24 256
93.183.214.0/24 256
93.183.216.0/24 256
93.183.217.0/24 256
93.183.218.0/23 512
93.183.220.0/22 1,024
93.183.224.0/24 256
93.183.225.0/24 256
93.183.226.0/24 256
93.183.227.0/24 256
93.183.230.0/24 256
93.183.231.0/24 256
93.183.232.0/22 1,024
93.183.240.0/21 2,048
93.183.248.0/21 2,048
94.232.72.0/21 2,048
109.206.32.0/22 1,024
109.206.36.0/22 1,024
109.206.40.0/22 1,024
109.206.44.0/22 1,024
109.206.48.0/22 1,024
109.206.52.0/22 1,024
109.206.56.0/22 1,024
109.206.60.0/22 1,024
176.102.48.0/23 512
176.102.50.0/24 256
176.102.51.0/24 256
176.102.52.0/24 256
176.102.53.0/24 256
176.102.54.0/24 256
176.102.55.0/24 256
176.102.56.0/24 256
176.102.57.0/24 256
176.102.58.0/24 256
176.102.59.0/24 256
176.102.60.0/24 256
176.102.61.0/24 256
176.102.62.0/24 256
176.102.63.0/24 256
176.112.0.0/24 256
176.112.1.0/24 256
176.112.2.0/24 256
176.112.3.0/24 256
176.112.4.0/24 256
176.112.5.0/24 256
176.112.6.0/24 256
176.112.7.0/24 256
176.112.8.0/24 256
176.112.9.0/24 256
176.112.10.0/23 512
176.112.12.0/24 256
176.112.13.0/24 256
176.112.14.0/24 256
176.112.15.0/24 256
176.112.16.0/24 256
176.112.17.0/24 256
176.112.18.0/24 256
176.112.19.0/24 256
176.112.20.0/24 256
176.112.21.0/24 256
176.112.22.0/24 256
176.112.23.0/24 256
176.112.24.0/24 256
176.112.25.0/24 256
176.112.26.0/23 512
176.112.28.0/24 256
176.112.29.0/24 256
176.241.128.0/24 256
176.241.129.0/24 256
176.241.130.0/24 256
176.241.131.0/24 256
176.241.132.0/24 256
176.241.133.0/24 256
176.241.134.0/24 256
176.241.135.0/24 256
176.241.136.0/24 256
176.241.137.0/24 256
176.241.138.0/24 256
176.241.139.0/24 256
176.241.140.0/24 256
176.241.141.0/24 256
176.241.142.0/24 256
176.241.143.0/24 256
176.241.144.0/23 512
176.241.146.0/23 512
176.241.148.0/22 1,024
176.241.152.0/21 2,048
178.213.168.0/24 256
178.213.169.0/24 256
178.213.170.0/24 256
178.213.171.0/24 256
178.213.172.0/24 256
178.213.173.0/24 256
178.213.174.0/24 256
178.213.175.0/24 256
185.46.248.0/22 1,024
188.247.96.0/20 4,096
188.247.116.0/24 256
188.247.117.0/24 256
188.247.118.0/24 256
188.247.119.0/24 256
193.108.49.0/24 256
194.29.60.0/24 256
194.29.61.0/24 256
194.29.62.0/24 256
194.29.63.0/24 256
195.114.141.0/24 256
195.114.142.0/24 256
195.114.143.0/24 256
195.114.144.0/24 256
195.114.145.0/24 256
195.114.146.0/24 256
195.114.147.0/24 256
195.114.148.0/24 256
195.114.149.0/24 256
195.114.150.0/24 256
195.114.153.0/24 256
195.114.154.0/24 256
195.114.155.0/24 256
195.114.156.0/24 256
195.114.157.0/24 256
195.114.158.0/24 256
195.114.159.0/24 256
213.111.192.0/24 256
213.111.193.0/24 256
213.111.194.0/24 256
213.111.195.0/24 256
213.111.196.0/23 512
213.111.198.0/24 256
213.111.199.0/24 256
213.111.200.0/24 256
213.111.201.0/24 256
213.111.202.0/24 256
213.111.203.0/24 256
213.111.204.0/24 256
213.111.205.0/24 256
213.111.206.0/23 512
213.111.208.0/24 256
213.111.209.0/24 256
213.111.210.0/23 512
213.111.212.0/24 256
213.111.213.0/24 256
213.111.214.0/24 256
213.111.215.0/24 256
213.111.216.0/24 256
213.111.217.0/24 256
213.111.218.0/23 512
213.111.220.0/24 256
213.111.221.0/24 256
213.111.222.0/24 256
213.111.223.0/24 256
213.111.224.0/24 256
213.111.225.0/24 256
213.111.226.0/24 256
213.111.227.0/24 256
213.111.228.0/24 256
213.111.229.0/24 256
213.111.230.0/24 256
213.111.231.0/24 256
213.111.232.0/24 256
213.111.233.0/24 256
213.111.234.0/24 256
213.111.235.0/24 256
213.111.236.0/24 256
213.111.237.0/24 256
213.111.238.0/24 256
213.111.239.0/24 256
213.111.240.0/24 256
213.111.241.0/24 256
213.111.242.0/24 256
213.111.243.0/24 256
213.111.244.0/24 256
213.111.245.0/24 256
213.111.246.0/24 256
213.111.247.0/24 256
213.111.248.0/24 256
213.111.249.0/24 256
213.111.250.0/24 256
213.111.251.0/24 256
213.111.252.0/24 256
213.111.253.0/24 256
213.111.254.0/24 256
213.111.255.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Không có dải IPv6 nào có sẵn cho ASN này.

Phân bố địa lý (IPv4)

Ukraine
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

94.13%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

5.87%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.