Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS31655

31655

Gamma Telecom Holdings Ltd

gamma.co.uk

(ISP) Fixed Line ISP

705,536

1.9 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.2.96.0/19 8,192
5.144.156.0/22 1,024
46.227.48.0/21 2,048
51.52.0.0/19 8,192
51.52.32.0/20 4,096
51.52.48.0/23 512
51.52.50.0/24 256
51.52.51.0/24 256
51.52.52.0/22 1,024
51.52.56.0/21 2,048
51.52.64.0/18 16,384
51.52.128.0/17 32,768
51.219.0.0/16 65,536
62.222.0.0/16 65,536
62.223.0.0/21 2,048
62.223.9.0/24 256
62.223.14.0/23 512
62.223.16.0/20 4,096
62.223.32.0/21 2,048
62.223.40.0/22 1,024
62.223.48.0/20 4,096
62.223.64.0/18 16,384
62.223.128.0/18 16,384
62.223.192.0/19 8,192
62.223.224.0/20 4,096
62.223.240.0/21 2,048
62.223.248.0/23 512
62.223.250.0/24 256
62.223.251.0/24 256
62.223.252.0/22 1,024
79.74.0.0/16 65,536
80.252.64.0/20 4,096
88.215.0.0/18 16,384
89.213.8.0/21 2,048
89.213.16.0/20 4,096
89.213.32.0/21 2,048
92.207.0.0/16 65,536
138.248.16.0/20 4,096
138.248.32.0/20 4,096
138.248.128.0/21 2,048
138.248.136.0/22 1,024
138.248.140.0/24 256
138.248.141.0/24 256
138.248.142.0/23 512
138.248.144.0/20 4,096
138.248.160.0/19 8,192
138.248.192.0/18 16,384
151.2.128.0/22 1,024
151.2.132.0/22 1,024
151.2.136.0/22 1,024
151.2.140.0/22 1,024
151.2.144.0/20 4,096
151.2.160.0/19 8,192
151.2.192.0/18 16,384
157.125.0.0/16 65,536
157.231.0.0/16 65,536
164.39.128.0/17 32,768
185.4.196.0/22 1,024
185.9.232.0/22 1,024
185.21.208.0/22 1,024
185.47.104.0/22 1,024
185.157.103.0/24 256
188.66.64.0/18 16,384
193.39.16.0/20 4,096
195.162.96.0/20 4,096
195.162.112.0/20 4,096
213.218.192.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:c1c0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a02:df80::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a04:4440::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 99.93%
Australia
 0.04%
Singapore
 0.04%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

28.18%

(ORG) Organization

0.59%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.58%

(COM) Commercial

0.04%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.