Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS3209

 Germany

3209

Vodafone GmbH

vodafone.de

(MOB) Mobile ISP

12,767,744

84.8 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.200.0.0/13 524,288
5.10.48.0/21 2,048
5.10.56.0/21 2,048
5.10.160.0/20 4,096
5.10.176.0/20 4,096
5.45.148.0/22 1,024
5.56.176.0/21 2,048
5.56.184.0/21 2,048
5.56.192.0/19 8,192
5.56.224.0/19 8,192
5.146.0.0/16 65,536
5.147.0.0/16 65,536
5.158.128.0/19 8,192
5.158.160.0/19 8,192
15.145.8.0/22 1,024
15.145.12.0/22 1,024
15.145.16.0/22 1,024
24.134.0.0/16 65,536
31.16.0.0/14 262,144
37.4.0.0/15 131,072
37.24.0.0/17 32,768
37.24.128.0/17 32,768
37.49.0.0/18 16,384
37.49.64.0/18 16,384
37.201.0.0/17 32,768
37.201.128.0/17 32,768
37.209.0.0/18 16,384
37.209.64.0/18 16,384
45.134.40.0/22 1,024
46.5.0.0/17 32,768
46.5.128.0/17 32,768
46.223.0.0/17 32,768
46.223.128.0/17 32,768
46.237.192.0/19 8,192
46.237.224.0/19 8,192
46.252.128.0/21 2,048
46.252.136.0/21 2,048
47.64.0.0/13 524,288
62.95.128.0/17 32,768
62.143.0.0/17 32,768
62.143.128.0/17 32,768
77.20.0.0/14 262,144
77.24.0.0/16 65,536
77.25.0.0/17 32,768
78.42.0.0/16 65,536
78.43.0.0/16 65,536
78.94.0.0/17 32,768
78.94.128.0/17 32,768
80.69.96.0/21 2,048
80.69.104.0/21 2,048
80.226.0.0/16 65,536
81.11.0.0/20 4,096
81.11.16.0/20 4,096
81.11.32.0/20 4,096
81.11.48.0/20 4,096
81.11.64.0/20 4,096
81.11.80.0/20 4,096
81.11.96.0/20 4,096
81.11.112.0/20 4,096
81.16.20.0/24 256
81.210.128.0/18 16,384
81.210.192.0/18 16,384
82.82.0.0/20 4,096
82.82.16.0/20 4,096
82.82.32.0/19 8,192
82.82.64.0/18 16,384
82.82.128.0/17 32,768
82.83.0.0/16 65,536
82.212.0.0/19 8,192
82.212.32.0/19 8,192
83.169.128.0/18 16,384
84.56.0.0/13 524,288
84.118.0.0/16 65,536
84.119.0.0/16 65,536
85.118.248.0/21 2,048
85.216.0.0/18 16,384
85.216.64.0/18 16,384
85.238.224.0/19 8,192
88.64.0.0/13 524,288
88.72.0.0/14 262,144
88.76.0.0/15 131,072
88.78.0.0/16 65,536
88.79.0.0/18 16,384
88.79.64.0/18 16,384
88.79.128.0/17 32,768
88.134.0.0/16 65,536
88.152.0.0/16 65,536
88.153.0.0/16 65,536
90.186.0.0/16 65,536
90.187.0.0/16 65,536
91.64.0.0/14 262,144
91.89.0.0/17 32,768
91.89.128.0/17 32,768
91.194.222.0/23 512
91.195.54.0/23 512
91.208.45.0/24 256
91.208.193.0/24 256
91.209.185.0/24 256
91.217.145.0/24 256
91.217.165.0/24 256
91.217.188.0/24 256
91.231.220.0/24 256
91.243.74.0/23 512
92.50.64.0/19 8,192
92.50.96.0/19 8,192
92.72.0.0/14 262,144
92.76.0.0/15 131,072
92.78.0.0/16 65,536
92.79.0.0/17 32,768
92.79.128.0/18 16,384
92.79.192.0/18 16,384
92.208.0.0/14 262,144
92.212.0.0/15 131,072
92.214.0.0/15 131,072
92.216.0.0/14 262,144
94.79.128.0/19 8,192
94.79.160.0/19 8,192
94.114.0.0/16 65,536
94.115.0.0/16 65,536
94.216.0.0/13 524,288
95.88.0.0/14 262,144
95.208.0.0/17 32,768
95.208.128.0/17 32,768
95.222.0.0/16 65,536
95.223.0.0/16 65,536
109.40.0.0/14 262,144
109.44.0.0/15 131,072
109.46.0.0/16 65,536
109.47.0.0/16 65,536
109.84.0.0/15 131,072
109.90.0.0/16 65,536
109.91.0.0/16 65,536
109.192.0.0/16 65,536
109.193.0.0/16 65,536
130.180.0.0/18 16,384
130.180.64.0/18 16,384
134.3.0.0/17 32,768
134.3.128.0/17 32,768
139.7.0.0/16 65,536
145.253.0.0/20 4,096
145.253.16.0/20 4,096
145.253.32.0/19 8,192
145.253.64.0/18 16,384
145.253.128.0/17 32,768
145.254.0.0/20 4,096
145.254.16.0/20 4,096
145.254.32.0/19 8,192
145.254.64.0/18 16,384
145.254.128.0/17 32,768
146.52.0.0/16 65,536
146.60.0.0/16 65,536
147.78.18.0/24 256
149.172.0.0/17 32,768
149.172.128.0/17 32,768
149.240.0.0/17 32,768
149.240.128.0/18 16,384
149.240.192.0/19 8,192
149.240.224.0/20 4,096
149.240.240.0/20 4,096
151.189.0.0/16 65,536
157.97.135.0/24 256
161.195.141.0/24 256
176.94.0.0/17 32,768
176.94.128.0/17 32,768
176.95.0.0/16 65,536
176.198.0.0/16 65,536
176.199.0.0/16 65,536
178.0.0.0/13 524,288
178.8.0.0/14 262,144
178.12.0.0/16 65,536
178.13.0.0/16 65,536
178.14.0.0/15 131,072
178.24.0.0/14 262,144
178.200.0.0/15 131,072
178.202.0.0/15 131,072
178.216.10.0/24 256
185.2.132.0/22 1,024
185.2.140.0/23 512
185.2.142.0/23 512
185.19.196.0/22 1,024
185.20.1.0/24 256
185.45.248.0/23 512
185.45.250.0/23 512
185.53.47.0/24 256
185.65.140.0/24 256
185.70.220.0/22 1,024
185.71.32.0/23 512
185.71.35.0/24 256
185.131.72.0/22 1,024
185.158.48.0/24 256
185.158.49.0/24 256
185.158.50.0/24 256
185.158.51.0/24 256
185.200.4.0/24 256
185.200.6.0/24 256
185.206.104.0/22 1,024
185.237.3.0/24 256
185.248.36.0/23 512
185.248.38.0/23 512
188.96.0.0/13 524,288
188.104.0.0/14 262,144
188.108.0.0/15 131,072
188.110.0.0/16 65,536
188.111.0.0/17 32,768
188.111.128.0/17 32,768
188.192.0.0/14 262,144
192.76.137.0/24 256
192.108.31.0/24 256
192.109.89.0/24 256
192.109.211.0/24 256
192.109.212.0/24 256
192.170.1.0/24 256
193.22.8.0/22 1,024
193.22.111.0/24 256
193.23.2.0/24 256
193.23.226.0/24 256
193.23.251.0/24 256
193.25.80.0/23 512
193.25.240.0/22 1,024
193.25.244.0/23 512
193.25.246.0/24 256
193.25.247.0/24 256
193.25.254.0/24 256
193.28.83.0/24 256
193.29.22.0/23 512
193.29.186.0/24 256
193.30.44.0/22 1,024
193.30.48.0/22 1,024
193.30.52.0/22 1,024
193.30.56.0/23 512
193.30.58.0/24 256
193.30.59.0/24 256
193.30.60.0/24 256
193.30.61.0/24 256
193.30.62.0/23 512
193.34.207.0/24 256
193.37.131.0/24 256
193.53.92.0/24 256
193.97.128.0/24 256
193.97.176.0/21 2,048
193.97.184.0/24 256
193.97.185.0/24 256
193.97.186.0/24 256
193.101.220.0/23 512
193.102.158.0/24 256
193.102.159.0/24 256
193.102.173.0/24 256
193.104.49.0/24 256
193.105.55.0/24 256
193.105.246.0/24 256
193.141.61.0/24 256
193.169.196.0/23 512
194.26.28.0/24 256
194.30.180.0/24 256
194.39.80.0/23 512
194.45.48.0/24 256
194.55.84.0/23 512
194.55.112.0/20 4,096
194.59.160.0/22 1,024
194.76.54.0/23 512
194.93.103.0/24 256
194.99.111.0/24 256
194.113.173.0/24 256
194.113.247.0/24 256
194.115.26.0/24 256
194.120.182.0/24 256
194.120.183.0/24 256
194.120.184.0/24 256
194.126.198.0/24 256
194.127.96.0/24 256
194.146.37.0/24 256
194.149.241.0/24 256
194.169.52.0/24 256
194.169.239.0/24 256
194.173.70.0/24 256
194.180.130.0/24 256
194.187.184.0/22 1,024
195.42.108.0/23 512
195.50.128.0/19 8,192
195.50.160.0/19 8,192
195.95.220.0/23 512
195.158.128.0/19 8,192
195.200.70.0/24 256
195.200.71.0/24 256
208.138.168.0/21 2,048
212.8.7.0/24 256
212.8.8.0/21 2,048
212.8.16.0/20 4,096
212.144.0.0/16 65,536
213.23.0.0/17 32,768
213.23.128.0/17 32,768
213.128.96.0/19 8,192
217.8.48.0/21 2,048
217.8.56.0/21 2,048
217.195.156.0/24 256
217.195.157.0/24 256
217.195.158.0/24 256
217.195.159.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:678:458::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:818::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:d14::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:e80::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:67c:2b74::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a00::/22 81,129,638,414,606,681,695,789,005,144,064
2a01:860::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:867::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:908::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:908:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:45c0:16::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:45c0:17::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:8070::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:8071::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:8100::/27 2,535,301,200,456,458,802,993,406,410,752
2a0d:240::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a10:fb40::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Germany
 99.97%
United States of America
 0.02%
Belgium
 0%
Spain
 0%
Others
 0.010000000000005%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(MOB) Mobile ISP

62%

(ISP) Fixed Line ISP

34.69%

(COM) Commercial

1.7%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.45%

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.