Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS33070

 United States of America

33070

Rackspace Hosting

rackspace.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

799,232

79.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
23.253.64.0/18 16,384
23.253.224.0/19 8,192
50.56.128.0/20 4,096
50.56.144.0/22 1,024
50.56.152.0/21 2,048
50.56.160.0/19 8,192
50.56.192.0/18 16,384
64.39.0.0/19 8,192
64.49.192.0/19 8,192
64.49.224.0/21 2,048
64.49.234.0/23 512
64.49.236.0/22 1,024
64.49.240.0/20 4,096
65.61.128.0/21 2,048
65.61.136.0/22 1,024
65.61.140.0/24 256
65.61.144.0/23 512
65.61.148.0/22 1,024
65.61.153.0/24 256
65.61.154.0/23 512
65.61.156.0/22 1,024
65.61.160.0/20 4,096
65.61.176.0/21 2,048
65.61.184.0/23 512
65.61.189.0/24 256
65.61.190.0/23 512
66.216.64.0/19 8,192
66.216.96.0/20 4,096
66.216.112.0/22 1,024
66.216.118.0/23 512
66.216.120.0/21 2,048
67.23.0.0/19 8,192
67.23.32.0/20 4,096
67.192.0.0/16 65,536
69.20.95.0/24 256
72.3.128.0/17 32,768
72.32.0.0/16 65,536
72.36.247.0/24 256
72.232.0.0/20 4,096
72.232.16.0/21 2,048
72.232.32.0/19 8,192
72.232.64.0/18 16,384
72.232.128.0/20 4,096
72.232.152.0/21 2,048
72.232.160.0/19 8,192
72.232.192.0/18 16,384
72.233.0.0/17 32,768
74.205.32.0/19 8,192
74.205.64.0/18 16,384
98.129.0.0/17 32,768
98.129.128.0/18 16,384
98.129.192.0/19 8,192
98.129.224.0/22 1,024
98.129.228.0/24 256
98.129.230.0/23 512
98.129.232.0/21 2,048
98.129.240.0/20 4,096
104.130.124.0/22 1,024
104.130.128.0/19 8,192
104.130.240.0/20 4,096
104.239.128.0/19 8,192
104.239.240.0/21 2,048
108.166.64.0/20 4,096
108.166.80.0/20 4,096
108.171.176.0/20 4,096
146.88.96.0/22 1,024
146.88.104.0/22 1,024
146.88.108.0/22 1,024
146.88.116.0/22 1,024
147.75.0.0/22 1,024
147.75.4.0/22 1,024
147.75.16.0/24 256
148.62.0.0/16 65,536
151.106.224.0/22 1,024
162.209.64.0/20 4,096
162.218.136.0/22 1,024
162.242.128.0/19 8,192
166.78.0.0/18 16,384
166.78.128.0/18 16,384
166.86.4.0/22 1,024
172.99.96.0/19 8,192
173.45.248.0/21 2,048
173.203.192.0/18 16,384
174.143.0.0/18 16,384
174.143.64.0/20 4,096
174.143.81.0/24 256
174.143.82.0/23 512
174.143.84.0/22 1,024
174.143.88.0/21 2,048
174.143.96.0/19 8,192
174.143.128.0/17 32,768
192.237.192.0/19 8,192
198.61.192.0/19 8,192
198.90.20.0/22 1,024
198.101.192.0/19 8,192
198.101.224.0/20 4,096
198.101.240.0/21 2,048
198.101.248.0/21 2,048
198.254.64.0/21 2,048
199.47.220.0/24 256
199.47.221.0/24 256
199.47.222.0/24 256
199.79.48.0/22 1,024
199.168.172.0/22 1,024
199.204.136.0/22 1,024
204.107.168.0/24 256
204.232.192.0/19 8,192
208.95.156.0/22 1,024
209.61.128.0/19 8,192
209.61.160.0/22 1,024
209.61.164.0/23 512
209.61.168.0/21 2,048
209.61.176.0/21 2,048
209.61.184.0/21 2,048
209.114.32.0/20 4,096
209.114.48.0/20 4,096
209.163.232.0/21 2,048
209.163.248.0/22 1,024
216.110.32.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:4800::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 99.87%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 0.13%
Canada
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

99.31%

(COM) Commercial

0.41%

(ISP) Fixed Line ISP

0.22%

(EDU) University/College/School

0.04%

(ORG) Organization

0.01%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.