Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS34665

 Russian Federation

34665

Petersburg Internet Network Ltd.

pinspb.ru

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

58,368

3.1 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.8.0.0/21 2,048
5.8.8.0/24 256
5.8.9.0/24 256
5.8.10.0/24 256
5.8.11.0/24 256
5.8.12.0/22 1,024
5.8.16.0/24 256
5.8.48.0/24 256
5.8.49.0/24 256
5.8.50.0/24 256
5.8.51.0/24 256
5.8.52.0/24 256
5.8.53.0/24 256
5.8.54.0/24 256
5.8.55.0/24 256
5.8.60.0/23 512
5.8.65.0/24 256
5.8.88.0/22 1,024
5.101.0.0/24 256
5.101.1.0/24 256
5.101.2.0/24 256
5.101.3.0/24 256
5.101.4.0/24 256
5.101.5.0/24 256
5.101.6.0/24 256
5.101.7.0/24 256
5.101.32.0/22 1,024
5.101.47.0/24 256
5.101.64.0/24 256
5.101.65.0/24 256
5.101.66.0/24 256
5.101.67.0/24 256
5.101.90.0/23 512
5.188.8.0/24 256
5.188.10.0/23 512
5.188.44.0/24 256
5.188.45.0/24 256
5.188.46.0/24 256
5.188.47.0/24 256
5.188.48.0/23 512
5.188.60.0/23 512
5.188.84.0/24 256
5.188.204.0/23 512
5.188.208.0/23 512
5.188.210.0/24 256
5.188.211.0/24 256
5.188.216.0/22 1,024
5.188.223.0/24 256
5.188.233.0/24 256
5.188.234.0/23 512
5.189.248.0/22 1,024
5.189.253.0/24 256
31.44.185.0/24 256
31.44.188.0/22 1,024
31.184.192.0/24 256
31.184.193.0/24 256
31.184.194.0/24 256
31.184.195.0/24 256
31.184.196.0/24 256
31.184.197.0/24 256
31.184.198.0/24 256
31.184.199.0/24 256
31.184.238.0/23 512
31.184.240.0/23 512
31.184.243.0/24 256
37.9.48.0/24 256
37.9.49.0/24 256
37.9.50.0/24 256
37.139.53.0/24 256
37.139.54.0/23 512
37.139.56.0/24 256
37.139.57.0/24 256
37.139.58.0/24 256
37.139.59.0/24 256
45.143.202.0/24 256
46.161.2.0/23 512
46.161.8.0/24 256
46.161.10.0/24 256
46.161.11.0/24 256
46.161.14.0/23 512
46.161.20.0/22 1,024
46.161.28.0/22 1,024
46.161.32.0/22 1,024
46.161.44.0/22 1,024
46.161.48.0/24 256
46.161.49.0/24 256
46.161.50.0/24 256
46.161.51.0/24 256
46.161.56.0/22 1,024
46.161.60.0/22 1,024
81.19.133.0/24 256
88.218.72.0/22 1,024
89.19.218.0/24 256
91.193.111.0/24 256
91.212.7.0/24 256
91.231.8.0/24 256
91.241.46.0/24 256
91.243.32.0/22 1,024
91.243.44.0/22 1,024
91.243.48.0/24 256
91.243.49.0/24 256
91.243.50.0/24 256
91.243.51.0/24 256
91.243.52.0/22 1,024
91.243.56.0/22 1,024
91.243.60.0/24 256
91.243.61.0/24 256
92.51.3.0/24 256
92.63.200.0/24 256
92.63.202.0/24 256
109.248.223.0/24 256
146.185.200.0/22 1,024
146.185.204.0/22 1,024
146.185.223.0/24 256
146.185.224.0/21 2,048
146.185.252.0/24 256
147.45.34.0/24 256
147.45.36.0/24 256
147.45.64.0/24 256
147.45.192.0/24 256
147.45.207.0/24 256
185.156.75.0/24 256
185.162.233.0/24 256
188.143.232.0/23 512
188.143.234.0/24 256
188.143.235.0/24 256
193.93.195.0/24 256
193.233.30.0/24 256
193.233.61.0/24 256
193.233.197.0/24 256
193.233.234.0/24 256
194.28.208.0/22 1,024
194.110.80.0/22 1,024
194.150.179.0/24 256
194.242.124.0/23 512
194.242.126.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a06:35c1::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a0b:d000::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0c:6900::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0e:e5c0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0f:8580::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a13:d44::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a13:2980::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a13:8c80::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Russian Federation
 95.17%
Estonia
 3.52%
Bulgaria
 0.88%
Poland
 0.44%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

97.81%

(ISP) Fixed Line ISP

2.19%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.