Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS34762

 Belgium

34762

Combell NV

combell.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

78,080

1 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.134.0.0/21 2,048
31.193.176.0/21 2,048
37.72.160.0/24 256
37.72.161.0/24 256
37.72.162.0/23 512
37.72.164.0/22 1,024
37.148.176.0/21 2,048
45.157.174.0/24 256
46.21.224.0/20 4,096
62.182.56.0/21 2,048
62.193.192.0/20 4,096
77.73.96.0/21 2,048
77.241.81.0/24 256
77.241.82.0/23 512
77.241.84.0/23 512
77.241.87.0/24 256
77.241.88.0/22 1,024
77.241.92.0/23 512
77.241.94.0/24 256
79.174.128.0/21 2,048
80.69.66.0/23 512
85.10.156.0/22 1,024
85.158.254.0/23 512
87.238.160.0/21 2,048
88.151.240.0/21 2,048
89.36.74.0/23 512
89.42.54.0/23 512
89.44.166.0/23 512
91.198.243.0/24 256
93.115.168.0/23 512
94.176.98.0/23 512
176.62.160.0/20 4,096
178.18.124.0/23 512
178.18.126.0/23 512
178.208.32.0/19 8,192
185.2.52.0/22 1,024
185.18.8.0/22 1,024
185.76.236.0/23 512
185.76.238.0/23 512
185.86.16.0/22 1,024
185.111.196.0/22 1,024
185.115.219.0/24 256
185.135.12.0/24 256
185.135.13.0/24 256
185.138.42.0/23 512
185.162.28.0/22 1,024
185.175.196.0/22 1,024
185.190.84.0/22 1,024
188.93.96.0/21 2,048
188.93.152.0/21 2,048
188.208.36.0/23 512
188.211.170.0/23 512
193.109.228.0/24 256
193.111.95.0/24 256
193.239.210.0/23 512
194.26.24.0/24 256
194.150.224.0/23 512
194.165.51.0/24 256
195.13.56.0/23 512
195.47.215.0/24 256
195.234.184.0/24 256
213.158.76.0/23 512
213.158.78.0/23 512
213.158.84.0/22 1,024
213.158.88.0/23 512
213.158.90.0/23 512
213.158.92.0/23 512
213.158.94.0/23 512
217.19.224.0/21 2,048
217.19.232.0/22 1,024
217.19.236.0/23 512
217.19.238.0/24 256
217.21.176.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a00:13b7::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a00:13b7:1::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a00:13b7:2::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2a00:13b7:4::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a00:13b7:8::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2a00:1c98::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2a00:1c98:40::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a00:1c98:50::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a00:1c98:60::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a00:1c98:70::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a00:1c98:80::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2a00:1c98:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2a00:1c98:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2a00:1c98:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a00:1c98:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a00:1c98:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a00:1c98:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a00:1c98:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a00:1c98:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a00:7000::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:7c8:f0::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2a01:8107:fff0::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2a02:d08::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a03:a800::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a06:efc0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a07:ca80::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Belgium
 84.4%
Netherlands
 8.66%
United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 2.9%
Germany
 1.64%
Others
 2.4%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

98.05%

(ISP) Fixed Line ISP

1.29%

(COM) Commercial

0.65%

(SES) Search Engine Spider

0%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Search Engine Spider (SES)

Các bot và trình thu thập dữ liệu của công cụ tìm kiếm là các chương trình tự động được các công ty như Google hoặc Bing sử dụng để lập chỉ mục web. Các địa chỉ IP này thuộc về các tập lệnh quét các trang web công khai để phân tích nội dung và cập nhật kết quả tìm kiếm. Mặc dù là lưu lượng tự động, chúng rất quan trọng để thông tin có thể được tìm thấy trên Internet.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.