Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS35805

 Georgia

35805

JSC Silknet

silknet.com

(MOB) Mobile ISP

475,136

633.8 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.152.0.0/21 2,048
5.152.8.0/23 512
5.152.10.0/24 256
5.152.11.0/24 256
5.152.12.0/22 1,024
5.152.16.0/20 4,096
5.152.32.0/19 8,192
5.152.64.0/18 16,384
31.146.0.0/17 32,768
31.146.128.0/18 16,384
31.146.192.0/20 4,096
31.146.208.0/21 2,048
31.146.216.0/23 512
31.146.218.0/24 256
31.146.219.0/24 256
31.146.220.0/22 1,024
31.146.224.0/19 8,192
37.110.160.0/19 8,192
37.232.0.0/17 32,768
77.92.224.0/19 8,192
79.99.248.0/21 2,048
87.253.32.0/21 2,048
87.253.40.0/23 512
87.253.42.0/24 256
87.253.43.0/24 256
87.253.44.0/22 1,024
87.253.48.0/21 2,048
87.253.56.0/23 512
87.253.58.0/24 256
87.253.59.0/24 256
87.253.60.0/22 1,024
92.54.192.0/22 1,024
92.54.196.0/24 256
92.54.197.0/24 256
92.54.198.0/23 512
92.54.200.0/23 512
92.54.202.0/24 256
92.54.203.0/24 256
92.54.204.0/24 256
92.54.205.0/24 256
92.54.206.0/23 512
92.54.208.0/21 2,048
92.54.216.0/24 256
92.54.217.0/24 256
92.54.218.0/24 256
92.54.219.0/24 256
92.54.220.0/24 256
92.54.221.0/24 256
92.54.222.0/23 512
92.54.224.0/19 8,192
92.241.64.0/19 8,192
94.43.0.0/19 8,192
94.43.32.0/22 1,024
94.43.36.0/24 256
94.43.37.0/24 256
94.43.38.0/23 512
94.43.40.0/21 2,048
94.43.48.0/20 4,096
94.43.64.0/20 4,096
94.43.80.0/21 2,048
94.43.88.0/23 512
94.43.90.0/24 256
94.43.91.0/24 256
94.43.92.0/22 1,024
94.43.96.0/19 8,192
94.43.128.0/18 16,384
94.43.192.0/19 8,192
94.43.224.0/21 2,048
94.43.232.0/24 256
94.43.233.0/24 256
94.43.234.0/23 512
94.43.236.0/22 1,024
94.43.240.0/22 1,024
94.43.244.0/24 256
94.43.245.0/24 256
94.43.246.0/23 512
94.43.248.0/21 2,048
109.238.224.0/20 4,096
146.255.224.0/19 8,192
149.3.0.0/19 8,192
149.3.32.0/21 2,048
149.3.40.0/24 256
149.3.41.0/24 256
149.3.42.0/23 512
149.3.44.0/22 1,024
149.3.48.0/20 4,096
149.3.64.0/18 16,384
176.221.128.0/18 16,384
176.221.192.0/19 8,192
176.221.224.0/23 512
176.221.226.0/24 256
176.221.227.0/24 256
176.221.228.0/22 1,024
176.221.232.0/21 2,048
176.221.240.0/20 4,096
178.134.0.0/17 32,768
178.134.128.0/18 16,384
178.134.192.0/19 8,192
178.134.224.0/20 4,096
178.134.240.0/24 256
178.134.241.0/24 256
178.134.242.0/23 512
178.134.244.0/22 1,024
178.134.248.0/21 2,048
185.51.16.0/22 1,024
188.123.128.0/24 256
188.123.129.0/24 256
188.123.130.0/23 512
188.123.132.0/22 1,024
188.123.136.0/21 2,048
188.123.144.0/21 2,048
188.123.152.0/22 1,024
188.123.156.0/23 512
188.123.158.0/24 256
188.123.159.0/24 256
188.169.0.0/19 8,192
188.169.32.0/20 4,096
188.169.48.0/21 2,048
188.169.56.0/24 256
188.169.57.0/24 256
188.169.58.0/23 512
188.169.60.0/24 256
188.169.61.0/24 256
188.169.62.0/23 512
188.169.64.0/20 4,096
188.169.80.0/21 2,048
188.169.88.0/24 256
188.169.89.0/24 256
188.169.90.0/23 512
188.169.92.0/22 1,024
188.169.96.0/19 8,192
188.169.128.0/19 8,192
188.169.160.0/22 1,024
188.169.164.0/23 512
188.169.166.0/24 256
188.169.167.0/24 256
188.169.168.0/21 2,048
188.169.176.0/24 256
188.169.177.0/24 256
188.169.178.0/23 512
188.169.180.0/22 1,024
188.169.184.0/21 2,048
188.169.192.0/24 256
188.169.193.0/24 256
188.169.194.0/23 512
188.169.196.0/23 512
188.169.198.0/24 256
188.169.199.0/24 256
188.169.200.0/21 2,048
188.169.208.0/20 4,096
188.169.224.0/19 8,192
213.131.32.0/24 256
213.131.33.0/24 256
213.131.34.0/24 256
213.131.35.0/24 256
213.131.36.0/22 1,024
213.131.40.0/21 2,048
213.131.48.0/20 4,096
213.217.16.0/22 1,024

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a01:9c80::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:9c81::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:9c82::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a01:9c84::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Georgia
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(MOB) Mobile ISP

100%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0%

(SES) Search Engine Spider

0%

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Search Engine Spider (SES)

Các bot và trình thu thập dữ liệu của công cụ tìm kiếm là các chương trình tự động được các công ty như Google hoặc Bing sử dụng để lập chỉ mục web. Các địa chỉ IP này thuộc về các tập lệnh quét các trang web công khai để phân tích nội dung và cập nhật kết quả tìm kiếm. Mặc dù là lưu lượng tự động, chúng rất quan trọng để thông tin có thể được tìm thấy trên Internet.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.