Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS40934

 United States of America

40934

Fortinet Inc.

fortinet.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

73,216

7.3 Septillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
12.34.97.0/24 256
23.249.53.0/24 256
23.249.54.0/24 256
23.249.55.0/24 256
23.249.57.0/24 256
23.249.58.0/24 256
23.249.60.0/24 256
23.249.61.0/24 256
23.249.62.0/24 256
23.249.63.0/24 256
38.21.192.0/24 256
38.21.197.0/24 256
38.21.198.0/24 256
38.21.199.0/24 256
38.21.200.0/24 256
38.21.201.0/24 256
38.21.202.0/24 256
38.21.203.0/24 256
38.21.204.0/24 256
38.21.206.0/24 256
38.21.207.0/24 256
38.150.20.0/24 256
66.35.16.0/24 256
66.35.17.0/24 256
66.35.18.0/24 256
66.35.19.0/24 256
66.35.20.0/24 256
66.35.22.0/24 256
66.35.23.0/24 256
66.35.25.0/24 256
66.35.26.0/24 256
66.35.27.0/24 256
66.35.30.0/24 256
66.35.31.0/24 256
69.48.236.0/24 256
69.48.237.0/24 256
69.48.238.0/24 256
69.48.239.0/24 256
69.167.104.0/24 256
69.167.105.0/24 256
69.167.106.0/24 256
69.167.107.0/24 256
69.167.108.0/24 256
69.167.109.0/24 256
69.167.110.0/24 256
69.167.111.0/24 256
69.167.112.0/24 256
69.167.113.0/24 256
69.167.114.0/24 256
69.167.115.0/24 256
69.167.116.0/24 256
69.167.117.0/24 256
69.167.118.0/24 256
69.167.119.0/24 256
72.1.64.0/24 256
72.1.65.0/24 256
72.1.68.0/24 256
72.1.74.0/24 256
72.1.75.0/24 256
72.1.76.0/24 256
72.1.78.0/24 256
72.1.79.0/24 256
72.1.85.0/24 256
72.1.86.0/24 256
72.1.87.0/24 256
82.98.199.0/24 256
83.231.145.0/24 256
83.231.169.0/24 256
83.231.212.0/24 256
96.45.35.0/24 256
96.45.38.0/24 256
96.45.39.0/24 256
96.45.40.0/24 256
96.45.41.0/24 256
96.45.42.0/24 256
96.45.43.0/24 256
96.45.44.0/24 256
96.45.45.0/24 256
96.45.47.0/24 256
104.204.176.0/24 256
104.204.177.0/24 256
104.204.178.0/24 256
104.204.179.0/24 256
104.204.180.0/24 256
104.204.181.0/24 256
104.204.182.0/24 256
104.204.185.0/24 256
104.204.187.0/24 256
104.204.188.0/24 256
104.204.189.0/24 256
104.204.190.0/24 256
104.204.191.0/24 256
140.174.22.0/24 256
140.174.23.0/24 256
141.109.160.0/24 256
141.109.161.0/24 256
141.109.163.0/24 256
141.109.164.0/24 256
141.109.165.0/24 256
141.109.166.0/24 256
141.109.167.0/24 256
141.109.168.0/24 256
141.109.169.0/24 256
141.109.170.0/24 256
141.109.171.0/24 256
141.109.172.0/24 256
141.109.173.0/24 256
141.109.174.0/24 256
141.109.175.0/24 256
148.230.32.0/24 256
148.230.33.0/24 256
148.230.34.0/24 256
148.230.36.0/24 256
148.230.40.0/24 256
148.230.41.0/24 256
148.230.42.0/24 256
148.230.43.0/24 256
148.230.44.0/24 256
148.230.45.0/24 256
148.230.46.0/24 256
148.230.47.0/24 256
148.230.49.0/24 256
148.230.50.0/24 256
148.230.51.0/24 256
148.230.52.0/24 256
148.230.53.0/24 256
148.230.54.0/24 256
148.230.56.0/24 256
148.230.57.0/24 256
148.230.58.0/24 256
148.230.59.0/24 256
148.230.60.0/24 256
148.230.61.0/24 256
148.230.62.0/24 256
148.230.63.0/24 256
149.5.232.0/24 256
149.5.233.0/24 256
149.5.234.0/24 256
154.45.1.0/24 256
154.45.6.0/24 256
154.52.0.0/24 256
154.52.1.0/24 256
154.52.2.0/24 256
154.52.3.0/24 256
154.52.4.0/24 256
154.52.5.0/24 256
154.52.6.0/24 256
154.52.7.0/24 256
154.52.8.0/24 256
154.52.9.0/24 256
154.52.10.0/24 256
154.52.11.0/24 256
154.52.12.0/24 256
154.52.13.0/24 256
154.52.14.0/24 256
154.52.15.0/24 256
154.52.16.0/24 256
154.52.17.0/24 256
154.52.18.0/24 256
154.52.20.0/24 256
154.52.21.0/24 256
154.52.22.0/24 256
154.52.23.0/24 256
154.52.24.0/24 256
154.52.25.0/24 256
154.52.26.0/24 256
154.52.27.0/24 256
154.52.29.0/24 256
154.52.30.0/24 256
154.52.31.0/24 256
159.48.160.0/24 256
159.48.161.0/24 256
159.48.162.0/24 256
159.48.163.0/24 256
159.48.164.0/24 256
159.48.165.0/24 256
159.48.166.0/24 256
159.48.167.0/24 256
159.48.168.0/24 256
159.48.169.0/24 256
159.48.170.0/24 256
159.48.171.0/24 256
159.48.172.0/24 256
159.48.173.0/24 256
159.48.178.0/24 256
159.48.179.0/24 256
159.48.181.0/24 256
159.48.182.0/24 256
159.48.183.0/24 256
159.48.185.0/24 256
159.48.186.0/24 256
159.48.187.0/24 256
159.48.188.0/24 256
159.48.189.0/24 256
159.48.190.0/24 256
160.223.160.0/24 256
160.223.161.0/24 256
160.223.162.0/24 256
160.223.163.0/24 256
160.223.164.0/24 256
160.223.165.0/24 256
160.223.166.0/24 256
160.223.167.0/24 256
160.223.168.0/24 256
160.223.169.0/24 256
160.223.170.0/24 256
160.223.171.0/24 256
160.223.172.0/24 256
160.223.173.0/24 256
160.223.174.0/24 256
173.243.128.0/24 256
173.243.129.0/24 256
173.243.131.0/24 256
173.243.132.0/24 256
173.243.133.0/24 256
173.243.134.0/24 256
173.243.135.0/24 256
173.243.136.0/24 256
173.243.137.0/24 256
173.243.138.0/24 256
173.243.139.0/24 256
173.243.140.0/24 256
173.243.141.0/24 256
173.243.142.0/24 256
173.243.143.0/24 256
176.23.128.0/24 256
176.23.129.0/24 256
176.23.135.0/24 256
176.23.136.0/24 256
176.23.145.0/24 256
176.23.146.0/24 256
184.94.111.0/24 256
184.94.112.0/24 256
184.94.113.0/24 256
184.94.114.0/24 256
193.149.130.0/24 256
193.149.134.0/23 512
193.149.139.0/24 256
194.69.172.0/24 256
194.69.174.0/24 256
204.2.19.0/24 256
204.2.22.0/24 256
204.2.187.0/24 256
204.155.243.0/24 256
204.155.244.0/24 256
206.47.132.0/24 256
206.47.184.0/24 256
208.91.112.0/24 256
208.91.113.0/24 256
208.91.114.0/24 256
208.91.115.0/24 256
208.97.222.0/24 256
208.184.237.0/24 256
209.40.96.0/24 256
209.40.97.0/24 256
209.40.98.0/24 256
209.40.99.0/24 256
209.40.100.0/24 256
209.40.102.0/24 256
209.40.103.0/24 256
209.40.104.0/24 256
209.40.105.0/24 256
209.40.106.0/24 256
209.40.107.0/24 256
209.40.108.0/24 256
209.40.109.0/24 256
209.40.110.0/24 256
209.40.111.0/24 256
209.40.112.0/24 256
209.40.116.0/24 256
209.40.117.0/24 256
209.40.119.0/24 256
209.40.120.0/24 256
209.40.121.0/24 256
209.40.123.0/24 256
209.40.124.0/24 256
209.40.125.0/24 256
209.40.126.0/24 256
209.40.127.0/24 256
209.52.38.0/24 256
209.52.117.0/24 256
209.52.130.0/24 256
209.66.107.0/24 256
210.7.96.0/24 256
212.119.11.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2602:fc4e:43::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:101:9000::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:101:9004::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:101:9005::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:101:900c::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:101:900d::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 45.31%
Canada
 18.06%
France
 7.67%
Germany
 6.42%
Others
 22.54%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

98.94%

(ISP) Fixed Line ISP

0.71%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.