Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS4824

 Australia

4824

Glowwave.com

glowwave.com

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

509,184

553 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
27.0.64.0/19 8,192
103.1.76.0/22 1,024
103.37.121.0/24 256
103.37.122.0/23 512
112.213.128.0/18 16,384
112.213.192.0/19 8,192
112.213.224.0/19 8,192
116.212.192.0/19 8,192
116.212.224.0/19 8,192
119.161.64.0/20 4,096
119.161.80.0/20 4,096
121.54.128.0/21 2,048
121.54.136.0/22 1,024
121.54.141.0/24 256
121.54.142.0/23 512
121.54.144.0/21 2,048
121.54.152.0/21 2,048
121.79.0.0/18 16,384
121.79.64.0/19 8,192
121.79.96.0/20 4,096
121.79.112.0/21 2,048
121.79.120.0/22 1,024
121.79.124.0/23 512
124.254.64.0/19 8,192
124.254.96.0/19 8,192
202.14.191.0/24 256
202.61.14.0/23 512
202.68.96.0/19 8,192
202.80.176.0/21 2,048
202.80.184.0/23 512
202.80.187.0/24 256
202.80.188.0/22 1,024
202.89.160.0/20 4,096
202.89.176.0/20 4,096
202.130.195.0/24 256
202.138.1.0/24 256
202.138.2.0/23 512
202.138.4.0/22 1,024
202.138.8.0/21 2,048
202.138.16.0/20 4,096
202.138.32.0/19 8,192
202.141.208.0/21 2,048
202.141.216.0/22 1,024
202.141.220.0/22 1,024
202.154.64.0/20 4,096
202.154.80.0/20 4,096
202.154.96.0/19 8,192
203.9.148.0/24 256
203.12.119.0/24 256
203.13.174.0/24 256
203.18.106.0/24 256
203.28.186.0/24 256
203.29.177.0/24 256
203.56.5.0/24 256
203.56.220.0/22 1,024
203.91.224.0/20 4,096
203.91.240.0/21 2,048
203.91.248.0/22 1,024
203.91.252.0/23 512
203.91.254.0/24 256
203.91.255.0/24 256
203.134.0.0/19 8,192
203.134.32.0/19 8,192
203.134.64.0/18 16,384
203.161.64.0/19 8,192
203.161.96.0/19 8,192
203.191.160.0/20 4,096
203.191.176.0/20 4,096
210.50.8.0/21 2,048
210.50.16.0/20 4,096
210.50.32.0/19 8,192
210.50.64.0/19 8,192
210.50.96.0/19 8,192
210.50.128.0/18 16,384
210.50.200.0/21 2,048
210.50.208.0/20 4,096
210.50.224.0/19 8,192
211.26.0.0/18 16,384
211.26.64.0/18 16,384
211.26.128.0/17 32,768
218.100.80.0/23 512
218.100.82.0/23 512
218.214.0.0/16 65,536
218.215.0.0/16 65,536

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2402:4600:100::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2402:4600:200::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2402:4600:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2402:4600:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2402:4600:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2402:4600:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2402:4600:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2402:4600:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2402:ca00::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2403:1100::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2404:4c00::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2404:9c00::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2406:3600::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2407:dc00:400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2407:dc00:800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2407:dc00:1000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2407:dc00:2000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2407:dc00:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2407:dc00:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Australia
 99.8%
New Zealand
 0.2%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

86.68%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.32%

(COM) Commercial

0.14%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.