Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS50810

 Iran (Islamic Republic of)

50810

Mobin Net Communication Company (Private Joint Stock)

mobinnet.net

(ISP) Fixed Line ISP

136,192

0

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.188.32.0/21 2,048
5.201.128.0/21 2,048
5.201.136.0/23 512
5.201.138.0/24 256
5.201.139.0/24 256
5.201.140.0/23 512
5.201.142.0/23 512
5.201.144.0/23 512
5.201.146.0/23 512
5.201.148.0/22 1,024
5.201.152.0/22 1,024
5.201.156.0/22 1,024
5.201.160.0/23 512
5.201.162.0/24 256
5.201.163.0/24 256
5.201.164.0/22 1,024
5.201.168.0/22 1,024
5.201.174.0/24 256
5.201.175.0/24 256
5.201.176.0/20 4,096
37.98.112.0/22 1,024
37.98.116.0/22 1,024
37.156.16.0/21 2,048
37.156.24.0/22 1,024
37.156.30.0/23 512
45.83.12.0/22 1,024
45.95.88.0/22 1,024
45.143.252.0/22 1,024
45.248.164.0/22 1,024
46.36.96.0/23 512
46.36.98.0/24 256
46.36.100.0/24 256
46.36.101.0/24 256
46.36.102.0/24 256
46.36.103.0/24 256
46.36.104.0/24 256
46.36.105.0/24 256
46.36.106.0/24 256
46.36.107.0/24 256
46.36.108.0/23 512
46.36.110.0/24 256
80.94.80.0/23 512
89.37.0.0/24 256
89.37.1.0/24 256
89.37.2.0/23 512
89.37.4.0/22 1,024
89.37.8.0/24 256
89.37.9.0/24 256
89.37.10.0/23 512
89.37.12.0/24 256
89.37.13.0/24 256
89.37.14.0/24 256
89.37.15.0/24 256
89.40.35.0/24 256
89.43.0.0/22 1,024
89.43.4.0/22 1,024
89.43.8.0/23 512
89.43.10.0/23 512
89.43.12.0/23 512
91.206.177.0/24 256
91.209.183.0/24 256
91.209.184.0/24 256
91.209.186.0/24 256
91.239.59.0/24 256
92.51.56.0/21 2,048
92.114.22.0/23 512
92.114.25.0/24 256
92.114.26.0/23 512
92.114.28.0/22 1,024
94.101.128.0/21 2,048
94.101.136.0/24 256
94.101.137.0/24 256
94.101.138.0/24 256
94.101.139.0/24 256
94.101.140.0/23 512
94.101.142.0/24 256
94.101.143.0/24 256
103.111.69.0/24 256
103.111.71.0/24 256
103.132.228.0/23 512
103.140.128.0/23 512
103.217.124.0/22 1,024
153.51.0.0/19 8,192
153.51.128.0/19 8,192
176.126.223.0/24 256
178.131.0.0/22 1,024
178.131.4.0/24 256
178.131.5.0/24 256
178.131.6.0/23 512
178.131.8.0/21 2,048
178.131.16.0/22 1,024
178.131.20.0/22 1,024
178.131.24.0/24 256
178.131.25.0/24 256
178.131.26.0/24 256
178.131.27.0/24 256
178.131.28.0/22 1,024
178.131.32.0/21 2,048
178.131.40.0/21 2,048
178.131.48.0/20 4,096
178.131.64.0/20 4,096
178.131.80.0/20 4,096
178.131.96.0/24 256
178.131.97.0/24 256
178.131.98.0/23 512
178.131.100.0/22 1,024
178.131.104.0/21 2,048
178.131.112.0/22 1,024
178.131.116.0/22 1,024
178.131.128.0/24 256
178.131.129.0/24 256
178.131.130.0/24 256
178.131.131.0/24 256
178.131.132.0/22 1,024
178.131.136.0/24 256
178.131.137.0/24 256
178.131.138.0/24 256
178.131.139.0/24 256
178.131.140.0/22 1,024
178.131.144.0/24 256
178.131.145.0/24 256
178.131.146.0/24 256
178.131.147.0/24 256
178.131.148.0/24 256
178.131.149.0/24 256
178.131.150.0/23 512
178.131.152.0/24 256
178.131.153.0/24 256
178.131.154.0/24 256
178.131.155.0/24 256
178.131.156.0/22 1,024
178.131.160.0/24 256
178.131.161.0/24 256
178.131.162.0/23 512
178.131.164.0/22 1,024
178.131.168.0/23 512
178.131.170.0/24 256
178.131.171.0/24 256
178.131.172.0/22 1,024
178.131.176.0/24 256
178.131.177.0/24 256
178.131.178.0/24 256
178.131.179.0/24 256
178.131.180.0/22 1,024
178.131.184.0/24 256
178.131.185.0/24 256
178.131.186.0/24 256
178.131.187.0/24 256
178.131.188.0/23 512
178.131.190.0/23 512
185.22.30.0/23 512
185.49.106.0/23 512
185.103.84.0/24 256
185.103.85.0/24 256
185.103.86.0/23 512
185.135.228.0/23 512
185.135.230.0/24 256
185.135.231.0/24 256
185.136.100.0/22 1,024
185.162.40.0/22 1,024
185.175.76.0/23 512
185.175.78.0/23 512
185.176.32.0/22 1,024
185.182.220.0/24 256
185.182.221.0/24 256
185.182.222.0/23 512
185.255.98.0/23 512
188.211.0.0/20 4,096
188.212.240.0/22 1,024
188.212.244.0/22 1,024
188.213.64.0/24 256
188.213.70.0/24 256
188.213.71.0/24 256
188.213.72.0/24 256
188.213.73.0/24 256
188.213.74.0/24 256
188.213.75.0/24 256
188.213.76.0/22 1,024
188.213.192.0/22 1,024
193.30.30.0/24 256
193.37.38.0/24 256
193.46.214.0/24 256
194.5.16.0/24 256
194.180.238.0/24 256
194.242.22.0/24 256
195.149.127.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Không có dải IPv6 nào có sẵn cho ASN này.

Phân bố địa lý (IPv4)

Iran (Islamic Republic of)
 97.74%
Moldova (Republic of)
 1.51%
United States of America
 0.75%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

58.66%

(MOB) Mobile ISP

41.34%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Mobile ISP (MOB)

Các nhà mạng di động cung cấp kết nối Internet qua các công nghệ di động như 4G và 5G. Các địa chỉ IP này chủ yếu được sử dụng bởi điện thoại thông minh, máy tính bảng và thiết bị IoT, cung cấp truy cập linh hoạt cho người dùng khi di chuyển. Chúng đặc trưng bởi phạm vi phủ sóng rộng và khả năng xử lý khối lượng lớn lưu lượng chuyển vùng.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.