Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS51604

 Russian Federation

51604

JSC ER-Telecom Holding

ertelecom.ru

(ISP) Fixed Line ISP

143,616

1.2 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.165.0.0/24 256
5.165.1.0/24 256
5.165.2.0/24 256
5.165.3.0/24 256
5.165.4.0/22 1,024
5.165.8.0/22 1,024
5.165.12.0/22 1,024
5.165.16.0/24 256
5.165.17.0/24 256
5.165.18.0/23 512
5.165.20.0/24 256
5.165.21.0/24 256
5.165.22.0/23 512
5.165.24.0/24 256
5.165.25.0/24 256
5.165.26.0/23 512
5.165.28.0/24 256
5.165.29.0/24 256
5.165.30.0/23 512
5.165.224.0/22 1,024
5.165.228.0/22 1,024
5.165.232.0/22 1,024
5.165.236.0/22 1,024
5.166.32.0/24 256
5.166.33.0/24 256
5.166.34.0/23 512
5.166.36.0/22 1,024
5.166.40.0/22 1,024
5.166.44.0/22 1,024
5.166.48.0/22 1,024
5.166.52.0/22 1,024
5.166.56.0/22 1,024
5.166.60.0/22 1,024
5.167.224.0/22 1,024
5.167.228.0/22 1,024
5.167.232.0/22 1,024
5.167.236.0/22 1,024
5.167.240.0/22 1,024
5.167.244.0/22 1,024
5.167.248.0/22 1,024
5.167.252.0/22 1,024
77.223.64.0/22 1,024
77.223.68.0/22 1,024
77.223.72.0/22 1,024
77.223.76.0/22 1,024
77.223.80.0/22 1,024
77.223.84.0/22 1,024
77.223.88.0/22 1,024
77.223.92.0/22 1,024
79.136.168.0/22 1,024
79.172.8.0/24 256
79.172.37.0/24 256
80.83.240.0/22 1,024
80.83.244.0/22 1,024
80.83.248.0/22 1,024
80.83.252.0/22 1,024
85.115.160.0/20 4,096
85.115.176.0/21 2,048
85.115.184.0/24 256
85.115.185.0/24 256
85.115.186.0/23 512
85.115.188.0/22 1,024
87.251.180.0/24 256
88.85.192.0/22 1,024
88.85.196.0/22 1,024
88.85.200.0/22 1,024
88.85.204.0/22 1,024
88.85.208.0/22 1,024
88.85.212.0/22 1,024
88.85.216.0/22 1,024
88.85.220.0/22 1,024
91.230.150.0/24 256
91.230.152.0/22 1,024
92.248.128.0/22 1,024
92.248.132.0/22 1,024
92.248.136.0/22 1,024
92.248.140.0/22 1,024
92.248.144.0/22 1,024
92.248.148.0/22 1,024
92.248.152.0/22 1,024
92.248.156.0/22 1,024
92.248.160.0/22 1,024
92.248.164.0/22 1,024
92.248.168.0/22 1,024
92.248.172.0/22 1,024
92.248.176.0/22 1,024
92.248.180.0/22 1,024
92.248.184.0/24 256
92.248.185.0/24 256
92.248.186.0/24 256
92.248.187.0/24 256
92.248.188.0/24 256
92.248.189.0/24 256
92.248.190.0/24 256
92.248.191.0/24 256
92.248.192.0/22 1,024
92.248.196.0/22 1,024
92.248.200.0/22 1,024
92.248.204.0/22 1,024
92.248.208.0/22 1,024
92.248.212.0/22 1,024
92.248.216.0/22 1,024
92.248.220.0/22 1,024
92.248.224.0/22 1,024
92.248.228.0/22 1,024
92.248.232.0/22 1,024
92.248.236.0/22 1,024
92.248.240.0/22 1,024
92.248.244.0/22 1,024
92.248.248.0/22 1,024
92.248.252.0/22 1,024
109.195.96.0/21 2,048
109.195.104.0/22 1,024
109.195.108.0/24 256
109.195.109.0/24 256
109.195.110.0/24 256
109.195.111.0/24 256
176.215.0.0/22 1,024
176.215.4.0/23 512
176.215.6.0/23 512
176.215.8.0/22 1,024
176.215.12.0/22 1,024
176.215.16.0/22 1,024
176.215.20.0/22 1,024
176.215.24.0/22 1,024
176.215.28.0/22 1,024
178.78.48.0/22 1,024
178.78.52.0/22 1,024
178.78.56.0/22 1,024
178.78.60.0/22 1,024
188.187.235.0/24 256
188.234.80.0/22 1,024
188.234.84.0/22 1,024
188.234.88.0/22 1,024
188.234.92.0/22 1,024
188.234.96.0/22 1,024
188.234.100.0/22 1,024
188.234.104.0/22 1,024
188.234.108.0/22 1,024
188.234.192.0/22 1,024
188.234.196.0/24 256
188.234.197.0/24 256
188.234.198.0/23 512
188.234.200.0/22 1,024
188.234.204.0/22 1,024
188.234.208.0/22 1,024
188.234.212.0/22 1,024
188.234.216.0/22 1,024
188.234.220.0/22 1,024
188.234.224.0/22 1,024
188.234.228.0/22 1,024
188.234.232.0/21 2,048
188.234.240.0/23 512
188.234.242.0/24 256
188.234.243.0/24 256
188.234.244.0/22 1,024
188.234.248.0/24 256
188.234.249.0/24 256
188.234.250.0/24 256
188.234.251.0/24 256
188.234.252.0/22 1,024
195.211.28.0/22 1,024
217.76.176.0/20 4,096
217.119.80.0/20 4,096

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:2698:1800::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Russian Federation
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

100%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.