Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS5606

 Romania

5606

GTS Telecom SRL

gtstelecom.ro

(ISP) Fixed Line ISP

91,904

792.3 Octillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.35.208.0/21 2,048
31.14.21.0/24 256
37.156.182.0/23 512
45.14.236.0/24 256
45.14.238.0/24 256
45.67.36.0/24 256
45.67.38.0/24 256
45.67.39.0/24 256
45.82.28.0/23 512
46.102.144.0/22 1,024
77.81.2.0/24 256
80.97.48.0/24 256
80.97.126.0/23 512
81.180.144.0/24 256
81.180.145.0/24 256
81.180.250.0/23 512
81.181.252.0/24 256
81.181.253.0/24 256
81.181.254.0/24 256
81.181.255.0/24 256
84.247.23.0/24 256
84.247.28.0/24 256
85.9.0.0/20 4,096
85.9.16.0/23 512
85.9.18.0/24 256
85.9.19.0/24 256
85.9.20.0/22 1,024
85.9.24.0/23 512
85.9.26.0/24 256
85.9.27.0/24 256
85.9.28.0/22 1,024
85.9.32.0/23 512
85.9.34.0/24 256
85.9.35.0/24 256
85.9.36.0/22 1,024
85.9.40.0/22 1,024
85.9.44.0/24 256
85.9.45.0/24 256
85.9.46.0/24 256
85.9.47.0/24 256
85.9.48.0/20 4,096
85.120.16.0/24 256
85.120.17.0/24 256
85.120.18.0/24 256
85.120.19.0/24 256
85.120.28.0/23 512
85.120.33.0/24 256
85.120.61.0/24 256
85.122.182.0/23 512
85.204.75.0/24 256
85.204.108.0/24 256
86.104.3.0/24 256
86.104.17.0/24 256
87.237.104.0/22 1,024
87.237.110.0/23 512
89.33.236.0/23 512
89.34.101.0/24 256
89.37.143.0/24 256
89.38.57.0/24 256
89.38.59.0/24 256
89.38.231.0/24 256
89.38.241.0/24 256
89.39.6.0/24 256
89.39.7.0/24 256
89.39.68.0/24 256
89.40.16.0/24 256
89.40.17.0/24 256
89.40.18.0/24 256
89.40.19.0/24 256
89.40.132.0/24 256
89.41.31.0/24 256
89.44.121.0/24 256
89.44.200.0/24 256
89.45.168.0/21 2,048
89.46.6.0/24 256
91.194.235.0/24 256
91.199.216.0/24 256
91.212.231.0/24 256
91.212.240.0/24 256
91.212.246.0/24 256
91.212.255.0/24 256
92.114.2.0/24 256
92.114.3.0/24 256
93.113.30.0/24 256
93.113.58.0/24 256
93.113.59.0/24 256
93.115.112.0/21 2,048
93.119.152.0/24 256
93.119.153.0/24 256
93.174.160.0/24 256
93.174.162.0/24 256
93.174.167.0/24 256
109.205.88.0/24 256
109.205.89.0/24 256
109.205.90.0/24 256
109.205.95.0/24 256
128.140.224.0/21 2,048
176.223.110.0/24 256
176.223.114.0/24 256
185.8.152.0/22 1,024
185.131.222.0/24 256
185.171.186.0/24 256
185.181.240.0/24 256
185.181.241.0/24 256
185.181.242.0/24 256
185.181.243.0/24 256
185.220.184.0/24 256
185.220.185.0/24 256
185.220.186.0/24 256
188.208.101.0/24 256
188.211.236.0/24 256
188.211.237.0/24 256
188.212.37.0/24 256
188.212.152.0/24 256
188.213.33.0/24 256
188.213.132.0/23 512
188.214.105.0/24 256
188.240.0.0/24 256
188.241.72.0/24 256
188.241.73.0/24 256
188.241.74.0/23 512
188.241.222.0/24 256
193.16.144.0/24 256
193.41.251.0/24 256
193.143.120.0/24 256
193.200.62.0/24 256
193.200.63.0/24 256
193.226.68.0/24 256
193.226.69.0/24 256
193.226.70.0/24 256
193.226.71.0/24 256
193.226.128.0/20 4,096
193.226.144.0/24 256
193.226.146.0/23 512
193.226.148.0/23 512
193.226.151.0/24 256
193.226.152.0/21 2,048
193.226.160.0/19 8,192
193.231.127.0/24 256
194.50.126.0/24 256
194.102.91.0/24 256
194.102.238.0/24 256
194.105.1.0/24 256
195.246.242.0/23 512
212.146.64.0/19 8,192
212.146.96.0/19 8,192
217.156.46.0/24 256
217.156.47.0/24 256
217.156.86.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:4d80::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2001:4d80:4000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2001:4d80:6000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2001:4d80:7000::/39 618,970,019,642,690,137,449,562,112
2001:4d80:7200::/40 309,485,009,821,345,068,724,781,056
2001:4d80:7300::/42 77,371,252,455,336,267,181,195,264
2001:4d80:7340::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2001:4d80:7350::/46 4,835,703,278,458,516,698,824,704
2001:4d80:7354::/47 2,417,851,639,229,258,349,412,352
2001:4d80:7356::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4d80:7357::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4d80:7358::/45 9,671,406,556,917,033,397,649,408
2001:4d80:7360::/43 38,685,626,227,668,133,590,597,632
2001:4d80:7380::/41 154,742,504,910,672,534,362,390,528
2001:4d80:7400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2001:4d80:7800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2001:4d80:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a00:ece1::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a07:4ec0::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a0c:7480::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Romania
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

72.2%

(ISP) Fixed Line ISP

19.04%

(COM) Commercial

6.06%

(EDU) University/College/School

1.43%

(ORG) Organization

0.68%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.