Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS5607

5607

SKY UK Limited

sky.com

(ISP) Fixed Line ISP

6,909,184

1.9 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.120.0.0/13 524,288
2.216.0.0/13 524,288
5.64.0.0/13 524,288
46.64.0.0/15 131,072
51.182.0.0/18 16,384
51.182.64.0/18 16,384
51.182.128.0/18 16,384
51.182.192.0/18 16,384
51.183.0.0/18 16,384
51.183.64.0/18 16,384
51.183.128.0/18 16,384
51.183.192.0/18 16,384
51.186.0.0/18 16,384
51.186.64.0/18 16,384
51.186.128.0/18 16,384
51.186.192.0/18 16,384
51.187.0.0/18 16,384
51.187.64.0/18 16,384
51.187.128.0/18 16,384
51.187.192.0/18 16,384
51.190.0.0/15 131,072
51.198.0.0/18 16,384
51.198.68.0/23 512
51.198.72.0/21 2,048
51.198.80.0/20 4,096
51.198.96.0/19 8,192
51.198.128.0/17 32,768
51.199.0.0/17 32,768
51.199.128.0/18 16,384
51.199.192.0/19 8,192
51.199.224.0/20 4,096
51.199.240.0/21 2,048
51.199.248.0/22 1,024
78.86.0.0/16 65,536
80.238.32.0/19 8,192
84.38.32.0/20 4,096
85.188.192.0/18 16,384
89.200.128.0/21 2,048
90.192.0.0/12 1,048,576
90.208.0.0/12 1,048,576
91.103.33.0/24 256
91.103.34.0/24 256
93.96.0.0/17 32,768
93.96.128.0/18 16,384
93.96.224.0/19 8,192
94.0.0.0/12 1,048,576
94.119.4.0/22 1,024
94.119.8.0/21 2,048
94.119.16.0/21 2,048
149.241.0.0/16 65,536
151.224.0.0/13 524,288
176.24.0.0/14 262,144
176.248.0.0/14 262,144
176.252.0.0/15 131,072
176.254.0.0/16 65,536
176.255.0.0/17 32,768
176.255.128.0/18 16,384
176.255.192.0/20 4,096
176.255.208.0/22 1,024
176.255.212.0/24 256
176.255.213.0/24 256
176.255.214.0/23 512
176.255.216.0/21 2,048
176.255.224.0/19 8,192
185.32.40.0/22 1,024
185.110.178.0/23 512
194.50.165.0/24 256
195.189.158.0/23 512

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a01:f8c0::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:f8c1::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:f8c2::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:f8c3::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:f8c4::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:f8c5::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:f8c6::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a01:f8c7::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:c78::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a02:c7a::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:c7b::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336
2a02:c7c::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:c7c:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:c7d::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:c7d:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:c7e::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:c7e:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:c7f::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a02:c7f:8000::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a06:5900::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a06:5900:4000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a06:5900:8000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a06:5900:c000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a06:5901::/33 39,614,081,257,132,168,796,771,975,168
2a06:5901:8400::/38 1,237,940,039,285,380,274,899,124,224
2a06:5901:8800::/37 2,475,880,078,570,760,549,798,248,448
2a06:5901:9000::/36 4,951,760,157,141,521,099,596,496,896
2a06:5901:a000::/35 9,903,520,314,283,042,199,192,993,792
2a06:5901:c000::/34 19,807,040,628,566,084,398,385,987,584
2a06:5902::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a06:5904::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672
2a06:5906::/31 158,456,325,028,528,675,187,087,900,672

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United Kingdom of Great Britain and Northern Ireland
 95.19%
Ireland
 4.79%
Italy
 0.01%
Netherlands
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.08%

(ISP) Fixed Line ISP

0.01%

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.