Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS56981

 Russian Federation

56981

JSC ER-Telecom Holding

ertelecom.ru

(ISP) Fixed Line ISP

172,544

2.4 Septillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.77.0.0/22 1,024
5.77.4.0/22 1,024
5.77.8.0/22 1,024
5.77.12.0/23 512
5.77.14.0/23 512
5.165.208.0/22 1,024
5.165.212.0/24 256
5.165.213.0/24 256
5.165.214.0/23 512
31.211.0.0/19 8,192
31.211.32.0/21 2,048
31.211.40.0/22 1,024
31.211.48.0/21 2,048
31.211.56.0/22 1,024
31.211.60.0/24 256
31.211.62.0/23 512
31.211.73.0/24 256
31.211.74.0/23 512
31.211.88.0/21 2,048
31.211.96.0/19 8,192
46.161.128.0/18 16,384
62.68.128.0/22 1,024
62.68.132.0/22 1,024
62.68.136.0/22 1,024
62.68.140.0/22 1,024
62.68.144.0/24 256
77.106.92.0/23 512
77.106.95.0/24 256
77.106.96.0/22 1,024
77.106.100.0/23 512
77.106.102.0/23 512
77.106.104.0/22 1,024
77.106.108.0/23 512
77.106.110.0/23 512
77.245.168.0/22 1,024
77.245.172.0/23 512
77.245.174.0/24 256
77.245.175.0/24 256
78.139.216.0/23 512
78.139.218.0/23 512
78.139.220.0/23 512
78.139.222.0/23 512
79.136.144.0/22 1,024
79.136.148.0/22 1,024
79.136.152.0/22 1,024
79.136.156.0/22 1,024
79.136.216.0/22 1,024
79.136.220.0/22 1,024
79.136.232.0/22 1,024
79.136.236.0/22 1,024
79.136.240.0/22 1,024
79.136.244.0/22 1,024
79.136.248.0/22 1,024
79.136.252.0/22 1,024
82.117.160.0/22 1,024
82.117.164.0/24 256
82.117.165.0/24 256
82.117.166.0/23 512
82.117.168.0/23 512
82.117.170.0/23 512
82.117.172.0/22 1,024
82.117.176.0/21 2,048
82.117.184.0/22 1,024
82.117.188.0/23 512
82.117.190.0/23 512
83.172.0.0/22 1,024
83.172.4.0/22 1,024
83.172.8.0/22 1,024
83.172.12.0/22 1,024
83.172.16.0/22 1,024
83.172.44.0/22 1,024
83.172.56.0/22 1,024
88.204.8.0/22 1,024
88.204.12.0/22 1,024
88.204.16.0/21 2,048
88.204.24.0/22 1,024
88.204.28.0/22 1,024
88.204.32.0/22 1,024
88.204.36.0/22 1,024
88.204.48.0/22 1,024
88.204.52.0/22 1,024
88.204.56.0/23 512
88.204.58.0/24 256
88.204.60.0/22 1,024
88.204.64.0/22 1,024
88.204.68.0/22 1,024
88.204.120.0/22 1,024
88.204.124.0/22 1,024
92.243.96.0/20 4,096
92.243.120.0/22 1,024
92.243.124.0/23 512
92.243.126.0/24 256
92.243.127.0/24 256
95.174.192.0/19 8,192
109.124.0.0/18 16,384
109.194.32.0/22 1,024
109.194.36.0/23 512
109.194.38.0/24 256
109.194.39.0/24 256
109.194.40.0/23 512
109.194.42.0/24 256
109.194.43.0/24 256
109.194.44.0/22 1,024
109.227.192.0/18 16,384
176.213.208.0/24 256
176.213.209.0/24 256
176.213.210.0/23 512
176.213.212.0/22 1,024
185.103.68.0/22 1,024
185.130.80.0/22 1,024
188.187.128.0/24 256
188.187.129.0/24 256
188.187.130.0/23 512
188.187.132.0/24 256
188.187.133.0/24 256
188.187.134.0/23 512
188.187.226.0/24 256
188.234.160.0/22 1,024
188.234.164.0/23 512
188.234.166.0/23 512
188.235.120.0/22 1,024
188.235.124.0/23 512
188.235.126.0/23 512
213.183.96.0/22 1,024
213.183.100.0/23 512
213.183.102.0/23 512
213.183.104.0/22 1,024
213.183.108.0/23 512
213.183.110.0/23 512
213.183.112.0/22 1,024

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:2698:782a::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2a02:2698:782b::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Russian Federation
 100%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

99.98%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.02%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.