Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS6739

 Spain

6739

Vodafone Ono S.A.

ono.es

-

1,789,696

5.1 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2.154.0.0/17 32,768
2.154.128.0/18 16,384
2.154.192.0/18 16,384
5.40.0.0/18 16,384
5.40.64.0/20 4,096
5.40.82.0/23 512
5.40.84.0/22 1,024
5.40.88.0/21 2,048
5.40.96.0/21 2,048
5.40.104.0/23 512
5.40.107.0/24 256
5.40.108.0/22 1,024
5.40.112.0/20 4,096
5.40.128.0/21 2,048
5.40.137.0/24 256
5.40.138.0/23 512
5.40.140.0/22 1,024
5.40.144.0/21 2,048
5.40.152.0/22 1,024
5.40.157.0/24 256
5.40.159.0/24 256
5.40.160.0/19 8,192
5.40.192.0/19 8,192
5.40.224.0/20 4,096
5.40.240.0/21 2,048
5.40.248.0/22 1,024
5.40.252.0/24 256
5.40.254.0/23 512
62.42.0.0/16 65,536
62.43.0.0/17 32,768
62.43.128.0/18 16,384
62.43.192.0/19 8,192
62.43.224.0/20 4,096
62.43.240.0/21 2,048
62.43.248.0/22 1,024
62.43.254.0/23 512
62.57.0.0/16 65,536
62.81.0.0/20 4,096
62.81.16.0/24 256
62.81.17.0/24 256
62.81.18.0/23 512
62.81.20.0/22 1,024
62.81.24.0/22 1,024
62.81.28.0/24 256
62.81.29.0/24 256
62.81.30.0/23 512
62.81.32.0/19 8,192
62.81.64.0/18 16,384
62.81.128.0/19 8,192
62.81.160.0/24 256
62.81.162.0/23 512
62.81.164.0/22 1,024
62.81.168.0/22 1,024
62.81.172.0/24 256
62.81.174.0/23 512
62.81.176.0/20 4,096
62.81.192.0/18 16,384
62.82.0.0/19 8,192
62.82.32.0/20 4,096
62.82.49.0/24 256
62.82.50.0/23 512
62.82.52.0/22 1,024
62.82.56.0/21 2,048
62.82.64.0/18 16,384
62.82.128.0/21 2,048
62.82.136.0/22 1,024
62.82.141.0/24 256
62.82.142.0/23 512
62.82.144.0/22 1,024
62.82.148.0/23 512
62.82.150.0/24 256
62.82.152.0/22 1,024
62.82.156.0/23 512
62.82.159.0/24 256
62.82.160.0/19 8,192
62.82.192.0/19 8,192
62.82.224.0/21 2,048
62.82.232.0/22 1,024
62.82.236.0/23 512
62.82.239.0/24 256
62.82.240.0/20 4,096
62.100.96.0/19 8,192
62.174.64.0/23 512
62.174.67.0/24 256
62.174.68.0/22 1,024
62.174.72.0/21 2,048
62.174.80.0/22 1,024
62.174.84.0/23 512
62.174.86.0/24 256
62.174.88.0/21 2,048
62.174.96.0/19 8,192
62.175.0.0/18 16,384
62.175.64.0/19 8,192
62.175.96.0/19 8,192
62.175.128.0/18 16,384
62.175.192.0/19 8,192
62.175.224.0/20 4,096
62.175.240.0/21 2,048
62.175.248.0/24 256
62.175.250.0/23 512
62.175.252.0/24 256
62.175.254.0/23 512
81.60.128.0/18 16,384
81.61.0.0/18 16,384
81.61.64.0/18 16,384
81.61.128.0/18 16,384
81.61.192.0/18 16,384
81.184.0.0/16 65,536
81.202.0.0/16 65,536
82.159.0.0/17 32,768
82.159.128.0/20 4,096
82.159.145.0/24 256
82.159.146.0/23 512
82.159.148.0/22 1,024
82.159.152.0/21 2,048
82.159.160.0/19 8,192
82.159.192.0/18 16,384
82.213.128.0/18 16,384
83.173.128.0/18 16,384
84.120.0.0/16 65,536
84.121.0.0/16 65,536
84.122.0.0/16 65,536
84.123.0.0/17 32,768
84.123.128.0/19 8,192
84.123.160.0/19 8,192
84.123.192.0/18 16,384
84.124.0.0/18 16,384
84.124.64.0/19 8,192
84.124.96.0/20 4,096
84.124.112.0/22 1,024
84.124.116.0/23 512
84.124.118.0/24 256
84.124.120.0/21 2,048
84.124.128.0/17 32,768
84.125.128.0/17 32,768
84.126.0.0/16 65,536
84.127.0.0/17 32,768
84.127.128.0/18 16,384
84.127.192.0/19 8,192
84.127.224.0/22 1,024
84.127.228.0/24 256
84.127.229.0/24 256
84.127.230.0/23 512
84.127.232.0/21 2,048
84.127.240.0/20 4,096
85.219.0.0/17 32,768
85.251.0.0/17 32,768
85.251.128.0/17 32,768
89.140.0.0/20 4,096
89.140.18.0/23 512
89.140.20.0/23 512
89.140.22.0/24 256
89.140.24.0/21 2,048
89.140.32.0/19 8,192
89.140.64.0/18 16,384
89.140.128.0/20 4,096
89.140.144.0/21 2,048
89.140.153.0/24 256
89.140.154.0/23 512
89.140.156.0/22 1,024
89.140.160.0/19 8,192
89.140.192.0/18 16,384
95.39.0.0/20 4,096
95.39.16.0/24 256
95.39.18.0/23 512
95.39.20.0/22 1,024
95.39.24.0/21 2,048
95.39.32.0/20 4,096
95.39.48.0/24 256
95.39.50.0/23 512
95.39.52.0/22 1,024
95.39.56.0/22 1,024
95.39.60.0/24 256
95.39.62.0/23 512
95.39.64.0/18 16,384
95.39.128.0/19 8,192
95.39.160.0/19 8,192
95.39.192.0/18 16,384
185.86.8.0/24 256
185.115.52.0/24 256
185.115.53.0/24 256
185.115.54.0/24 256
185.115.55.0/24 256
185.128.128.0/24 256
185.128.129.0/24 256
185.128.130.0/24 256
185.128.131.0/24 256
185.128.168.0/22 1,024
193.150.90.0/24 256
194.106.0.0/19 8,192
194.149.192.0/19 8,192
212.21.224.0/19 8,192
212.40.224.0/24 256
212.40.225.0/24 256
212.40.226.0/23 512
212.40.228.0/22 1,024
212.40.232.0/21 2,048
212.40.240.0/20 4,096
212.78.128.0/19 8,192
212.79.128.0/19 8,192
212.95.192.0/20 4,096
212.95.208.0/23 512
212.95.211.0/24 256
212.95.212.0/22 1,024
212.95.216.0/21 2,048
212.97.160.0/19 8,192
212.183.192.0/18 16,384
213.37.0.0/16 65,536
213.201.0.0/18 16,384
213.201.64.0/22 1,024
213.201.68.0/23 512
213.201.71.0/24 256
213.201.72.0/21 2,048
213.201.80.0/20 4,096
213.201.96.0/19 8,192
213.227.0.0/18 16,384
213.231.64.0/18 16,384

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2a02:a800::/26 5,070,602,400,912,917,605,986,812,821,504

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Spain
 100%
Colombia
 0%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(COM) Commercial

0.07%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

0.06%

(ISP) Fixed Line ISP

0.01%

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.