Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS6830

 Netherlands

6830

Liberty Global Europe Holding B.V.

upc.biz

(ISP) Fixed Line ISP

1,290,496

2 Nonillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
5.133.162.0/24 256
5.133.163.0/24 256
5.133.164.0/24 256
5.133.165.0/24 256
5.133.166.0/24 256
5.133.167.0/24 256
5.179.32.0/20 4,096
5.179.48.0/20 4,096
5.179.64.0/22 1,024
5.179.68.0/22 1,024
23.26.106.0/24 256
31.133.92.0/22 1,024
31.187.0.0/19 8,192
31.187.32.0/19 8,192
37.228.192.0/19 8,192
37.228.224.0/19 8,192
45.39.228.0/24 256
45.90.48.0/22 1,024
45.158.224.0/22 1,024
46.7.0.0/17 32,768
46.7.128.0/17 32,768
46.34.45.0/24 256
46.255.152.0/22 1,024
46.255.156.0/22 1,024
50.114.198.0/24 256
62.179.0.0/17 32,768
62.179.128.0/17 32,768
64.188.84.0/22 1,024
72.9.160.0/22 1,024
78.17.120.0/22 1,024
78.24.16.0/22 1,024
78.24.20.0/22 1,024
78.103.0.0/16 65,536
78.143.236.0/22 1,024
79.97.0.0/17 32,768
79.97.128.0/17 32,768
80.81.48.0/24 256
80.81.53.0/24 256
80.111.0.0/17 32,768
80.111.128.0/17 32,768
80.174.136.0/22 1,024
80.174.140.0/22 1,024
80.255.224.0/20 4,096
82.119.96.0/20 4,096
82.119.112.0/20 4,096
83.223.130.0/24 256
83.223.137.0/24 256
83.223.142.0/24 256
83.229.113.0/24 256
84.116.0.0/16 65,536
85.121.18.0/23 512
85.121.36.0/23 512
85.216.128.0/18 16,384
85.216.192.0/18 16,384
87.246.16.0/21 2,048
88.148.21.0/24 256
88.148.104.0/24 256
89.32.163.0/24 256
89.32.167.0/24 256
89.46.176.0/22 1,024
89.100.0.0/16 65,536
89.101.0.0/16 65,536
89.173.0.0/17 32,768
89.173.128.0/17 32,768
91.149.215.0/24 256
91.149.228.0/24 256
91.149.244.0/22 1,024
91.149.248.0/22 1,024
92.61.97.0/24 256
92.61.108.0/24 256
92.235.0.0/19 8,192
92.235.32.0/20 4,096
92.235.56.0/21 2,048
92.235.96.0/19 8,192
92.235.128.0/17 32,768
93.89.219.0/24 256
93.89.221.0/24 256
93.89.222.0/24 256
93.115.157.0/24 256
94.101.237.0/24 256
94.168.128.0/17 32,768
94.169.0.0/16 65,536
94.170.0.0/16 65,536
94.171.0.0/16 65,536
95.85.204.0/22 1,024
95.85.212.0/22 1,024
103.228.128.0/22 1,024
108.165.243.0/24 256
108.165.246.0/24 256
109.255.0.0/17 32,768
109.255.128.0/17 32,768
144.225.172.0/22 1,024
176.61.0.0/18 16,384
176.61.64.0/18 16,384
176.103.228.0/22 1,024
176.117.64.0/22 1,024
176.117.80.0/22 1,024
185.7.237.0/24 256
185.7.239.0/24 256
185.54.224.0/23 512
185.54.226.0/23 512
185.87.76.0/24 256
185.87.77.0/24 256
185.90.220.0/24 256
185.90.221.0/24 256
185.90.222.0/24 256
185.90.223.0/24 256
185.134.192.0/22 1,024
188.126.2.0/23 512
188.126.30.0/23 512
188.141.0.0/18 16,384
188.141.64.0/18 16,384
188.167.0.0/17 32,768
188.167.128.0/17 32,768
194.102.216.0/24 256
195.34.130.0/24 256
195.34.132.0/22 1,024
202.92.21.0/24 256
212.83.64.0/22 1,024
212.83.68.0/22 1,024
212.142.0.0/19 8,192
212.142.32.0/19 8,192
213.46.0.0/19 8,192
213.46.32.0/20 4,096
213.46.48.0/21 2,048
213.46.56.0/22 1,024
213.46.60.0/22 1,024
213.46.64.0/18 16,384
213.46.128.0/19 8,192
213.46.160.0/19 8,192
213.46.192.0/19 8,192
213.46.224.0/19 8,192
213.47.220.0/22 1,024
217.23.240.0/21 2,048
217.23.248.0/21 2,048
217.67.76.0/23 512
217.156.91.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:67c:794::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:730::/29 633,825,300,114,114,700,748,351,602,688
2a02:8080::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a02:8084::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a02:ab00::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a02:ab04::/30 316,912,650,057,057,350,374,175,801,344
2a13:e240::/32 79,228,162,514,264,337,593,543,950,336

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

Ireland
 39.52%
Netherlands
 38.69%
Slovakia
 13.72%
Germany
 3.53%
Others
 4.54%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(ISP) Fixed Line ISP

58.1%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

1.47%

Fixed Line ISP (ISP)

Các nhà cung cấp dịch vụ Internet trong danh mục này cung cấp kết nối băng thông rộng có dây cho hộ gia đình, văn phòng và các tòa nhà thương mại. Họ chịu trách nhiệm định tuyến cơ bản cho lưu lượng Internet và quản lý hạ tầng mạng khu vực.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.