Tra cứu ASN

Tra cứu ASN giúp bạn xác định Số Hệ Thống Tự Trị (ASN) đứng sau một địa chỉ IP, bao gồm ISP, chủ sở hữu mạng và chi tiết định tuyến. Sử dụng nó để hiểu rõ hơn về quyền sở hữu IP và hành vi mạng.

Nhập Số Hệ thống Tự trị (ASN)

Kết quả

Tổng quan - AS7046

 United States of America

7046

Verizon Business

verizonenterprise.com

(ISP) Fixed Line ISP

460,544

64.1 Septillion

Khối mạng Số địa chỉ IP   
12.219.9.0/24 256
13.20.129.0/24 256
13.20.136.0/24 256
13.20.138.0/24 256
13.20.139.0/24 256
13.20.140.0/24 256
13.21.128.0/22 1,024
13.21.132.0/24 256
63.98.20.0/24 256
64.25.27.0/24 256
64.220.212.0/24 256
65.125.229.0/24 256
66.2.63.0/24 256
66.238.238.0/24 256
67.90.142.0/24 256
67.90.143.0/24 256
67.91.27.0/24 256
67.92.116.0/24 256
67.92.172.0/24 256
68.128.234.0/24 256
68.128.238.0/24 256
71.4.91.0/24 256
74.123.124.0/24 256
74.123.127.0/24 256
96.239.206.0/24 256
96.239.207.0/24 256
96.239.249.0/24 256
138.5.0.0/23 512
138.5.8.0/24 256
138.5.16.0/23 512
138.5.19.0/24 256
138.5.24.0/23 512
138.5.40.0/23 512
138.5.42.0/24 256
138.5.43.0/24 256
138.5.48.0/21 2,048
138.5.56.0/21 2,048
138.5.86.0/24 256
138.5.88.0/23 512
138.5.96.0/21 2,048
138.5.128.0/23 512
138.5.136.0/21 2,048
138.5.146.0/24 256
138.5.148.0/24 256
138.5.151.0/24 256
138.5.154.0/24 256
138.5.155.0/24 256
138.5.156.0/23 512
138.5.158.0/23 512
138.5.168.0/21 2,048
138.5.176.0/21 2,048
138.5.184.0/21 2,048
138.5.192.0/23 512
138.5.194.0/24 256
138.5.195.0/24 256
138.5.196.0/24 256
138.5.197.0/24 256
138.5.198.0/24 256
138.5.216.0/23 512
138.5.240.0/24 256
138.5.241.0/24 256
138.5.242.0/24 256
138.5.243.0/24 256
138.5.244.0/24 256
138.5.249.0/24 256
138.5.250.0/23 512
138.5.252.0/22 1,024
144.121.107.0/24 256
144.250.22.0/24 256
144.250.30.0/23 512
144.250.33.0/24 256
144.250.128.0/24 256
146.142.0.0/23 512
146.142.2.0/24 256
146.142.3.0/24 256
146.142.4.0/24 256
146.142.5.0/24 256
146.142.6.0/23 512
146.142.8.0/21 2,048
146.142.16.0/20 4,096
146.142.32.0/22 1,024
146.142.36.0/22 1,024
146.142.40.0/22 1,024
146.142.44.0/22 1,024
146.142.48.0/20 4,096
146.142.64.0/18 16,384
146.142.128.0/18 16,384
146.142.192.0/21 2,048
146.142.200.0/22 1,024
146.142.204.0/24 256
146.142.205.0/24 256
146.142.206.0/23 512
146.142.208.0/20 4,096
146.142.224.0/19 8,192
156.90.0.0/22 1,024
158.70.8.0/24 256
158.70.9.0/24 256
158.70.10.0/24 256
158.70.11.0/24 256
158.70.12.0/24 256
158.70.13.0/24 256
158.70.14.0/24 256
158.70.15.0/24 256
158.70.18.0/24 256
158.70.19.0/24 256
158.70.20.0/24 256
158.70.21.0/24 256
158.70.24.0/24 256
158.70.25.0/24 256
158.70.26.0/24 256
158.70.27.0/24 256
158.70.28.0/24 256
158.70.29.0/24 256
158.70.33.0/24 256
158.70.34.0/24 256
158.70.35.0/24 256
158.70.36.0/24 256
158.70.37.0/24 256
158.70.38.0/24 256
158.70.39.0/24 256
158.70.40.0/24 256
158.70.41.0/24 256
158.70.42.0/24 256
158.70.43.0/24 256
158.70.113.0/24 256
158.70.128.0/24 256
158.70.129.0/24 256
158.70.130.0/24 256
158.70.131.0/24 256
158.70.132.0/24 256
158.70.133.0/24 256
158.70.134.0/24 256
158.70.135.0/24 256
158.70.136.0/24 256
158.70.137.0/24 256
158.70.138.0/24 256
158.70.139.0/24 256
158.70.146.0/24 256
158.70.147.0/24 256
158.70.174.0/24 256
159.61.192.0/24 256
159.61.248.0/24 256
159.74.240.0/22 1,024
159.74.244.0/22 1,024
159.215.80.0/23 512
161.162.17.0/24 256
161.162.26.0/24 256
161.162.27.0/24 256
162.45.0.0/16 65,536
162.46.0.0/16 65,536
165.119.254.0/24 256
165.224.206.0/24 256
166.67.64.0/20 4,096
166.67.95.0/24 256
166.67.147.0/24 256
166.67.157.0/24 256
166.67.158.0/23 512
166.67.190.0/24 256
166.67.192.0/24 256
166.67.193.0/24 256
166.67.194.0/24 256
166.67.195.0/24 256
166.67.196.0/24 256
166.67.197.0/24 256
166.67.198.0/24 256
166.67.199.0/24 256
166.67.200.0/24 256
166.67.201.0/24 256
166.67.202.0/24 256
166.67.209.0/24 256
166.67.222.0/24 256
166.67.253.0/24 256
166.67.254.0/24 256
166.67.255.0/24 256
167.4.0.0/16 65,536
168.218.5.0/24 256
170.134.0.0/17 32,768
170.134.128.0/20 4,096
170.134.146.0/23 512
170.134.148.0/22 1,024
170.134.152.0/21 2,048
170.134.160.0/19 8,192
170.134.192.0/19 8,192
170.134.224.0/21 2,048
170.134.232.0/23 512
170.134.234.0/24 256
170.134.236.0/24 256
170.134.237.0/24 256
170.134.238.0/23 512
170.134.240.0/21 2,048
170.134.248.0/22 1,024
170.134.252.0/23 512
170.134.255.0/24 256
185.31.59.0/24 256
192.85.45.0/24 256
192.85.241.0/24 256
192.112.2.0/24 256
192.135.1.0/24 256
192.135.4.0/24 256
192.189.141.0/24 256
192.189.142.0/24 256
192.189.143.0/24 256
192.189.144.0/24 256
192.189.145.0/24 256
192.189.146.0/24 256
192.250.2.0/24 256
192.250.4.0/24 256
198.21.32.0/19 8,192
198.21.64.0/20 4,096
198.21.80.0/24 256
198.21.81.0/24 256
198.57.11.0/24 256
198.57.13.0/24 256
198.81.128.0/18 16,384
198.133.0.0/21 2,048
198.136.64.0/18 16,384
199.5.52.0/24 256
199.115.12.0/24 256
199.184.163.0/24 256
199.200.199.0/24 256
199.219.12.0/24 256
199.219.27.0/24 256
199.219.29.0/24 256
199.241.34.0/24 256
204.193.34.0/24 256
204.193.35.0/24 256
204.193.60.0/24 256
204.193.61.0/24 256
205.132.9.0/24 256
205.137.208.0/21 2,048
205.137.216.0/24 256
205.137.217.0/24 256
205.137.218.0/23 512
205.137.220.0/22 1,024
205.167.140.0/24 256
206.136.168.0/24 256
206.136.169.0/24 256
207.126.168.0/21 2,048
208.192.32.0/20 4,096
209.49.162.0/24 256
209.49.182.0/23 512
216.6.208.0/21 2,048
216.6.216.0/22 1,024
216.6.220.0/22 1,024
216.168.142.0/24 256
216.237.133.0/24 256

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Khối mạng Số địa chỉ IP   
2001:4868:205::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4868:206::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4868:207::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4868:208::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4868:224::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2001:4868:905::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:803:22c::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:40f0:1621::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:40f0:1630::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2600:40f0:1650::/44 19,342,813,113,834,066,795,298,816
2600:40fd::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:40fd:2::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:40ff:fcf9::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2600:40ff:fcfd::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2607:f220:203::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2607:f220:210::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2607:f220:211::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2607:f250:d000::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2607:f250:d004::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2607:f250:d018::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:0:250::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:0:167e::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176
2620:49:8080::/48 1,208,925,819,614,629,174,706,176

Hiển thị thêm các dải địa chỉ IP »

Phân bố địa lý (IPv4)

United States of America
 99.89%
Brazil
 0.06%
Canada
 0.06%

Sử dụng & Phân loại (IPv4)

(GOV) Government

59.65%

(COM) Commercial

17.56%

(ORG) Organization

14.01%

(EDU) University/College/School

5.72%

(DCH) Data Center/Web Hosting/Transit

1.33%

Government (GOV)

Các địa chỉ IP của chính phủ được cấp cho các cơ quan và thực thể chính thức ở cấp địa phương, khu vực và quốc gia. Những mạng này rất quan trọng để quản lý dịch vụ công, chức năng quản lý nhà nước và các nhiệm vụ hành chính chung.

Commercial (COM)

Mạng thương mại được vận hành bởi các doanh nghiệp vì lợi nhuận, từ các startup địa phương đến các tập đoàn đa quốc gia. Các địa chỉ IP này hỗ trợ thương mại điện tử, hoạt động nội bộ của doanh nghiệp và các hoạt động kinh doanh chung nhằm tạo doanh thu.

Organization (ORG)

Được dành cho các thực thể phi thương mại, những mạng này hỗ trợ các tổ chức phi chính phủ, tổ chức từ thiện và hiệp hội nghề nghiệp. Thay vì theo đuổi lợi nhuận, các địa chỉ IP này phục vụ cho hoạt động vận động, dịch vụ công và chức năng hành chính.

University/College/School (EDU)

Các địa chỉ IP giáo dục phục vụ các trường đại học, cao đẳng và trường phổ thông (K‑12), cung cấp xương sống cho kết nối trên toàn khuôn viên. Các mạng này hỗ trợ nhiều hoạt động, bao gồm nghiên cứu học thuật, quản lý sinh viên và giảng dạy trong lớp học.

Data Center/Web Hosting/Transit (DCH)

Danh mục này bao gồm các trung tâm dữ liệu, nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ đám mây và các mạng truyền dẫn tạo thành xương sống của Internet. Các địa chỉ IP này được thiết kế cho công suất lớn và độ sẵn sàng tối đa, hỗ trợ cơ sở hạ tầng lưu trữ trang web và phần mềm trên đám mây.

Sẵn sàng để Bắt đầu?

Đăng ký ngay bây giờ và bạn sẽ có thể truy cập MIỄN PHÍ TẤT CẢ các cơ sở dữ liệu IP!

Không có chi phí ẩn. Không cần thẻ tín dụng.